Cadillac CT4 first generation

Cadillac CT4 first generation
Ảnh: Mr.choppers / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Cadillac CT4 first generation (từ 2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 10 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: Alpha 2, A2SL

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.760 mm TC4.755 mm
Chiều rộng1.820 mm TC1.816 mm
Chiều cao1.420 mm TC1.422 mm
Chiều dài cơ sở2.780 mm TC2.776 mm
Vệt bánh trước1.530 mm TC–
Vệt bánh sau1.570 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.552–1.751 kg TC1.525–1.640 kg
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý (EPA)311–368 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)2.549 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu–66 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa–220 km/h
Mô-men xoắn–270–515 Nm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, pl), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

34 khiếu nại cho các đời xe từ 2020–2026. 2 vụ tai nạn · 1 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 10 phiên bản của Cadillac CT4 first generation

Hoa Kỳ 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–2026SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA203–214 g/km
2020–2026SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA213–222 g/km
2020–2026SIDI2,7 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau23–25 MPG (9,4–10,2 L/100 km) EPA221–239 g/km
2020–2026SIDI2,7 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA231–240 g/km
2022–2026SIDI3,6 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA297 g/km
2022–2026SIDI3,6 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA303–306 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–2026Compact2,0 LXăngTự động 8 cấp8,7–9,5 L/100 km 5 chu kỳ203–223 g/km
2020–2026Compact2,7 LXăngTự động 10 cấp9,5–10,4 L/100 km 5 chu kỳ221–244 g/km
2022–2026Compact3,6 LXăngTự động 10 cấp12,6 L/100 km 5 chu kỳ297 g/km
2022–2026Compact3,6 LXăngSố sàn 6 cấp12,9–13,0 L/100 km 5 chu kỳ303 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.