Cadillac ATS first generation

Cadillac ATS first generation (2013–2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 37 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: Alpha, A1SL
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.640–4.660 mm RDW | 4.650–4.690 mm TC | 4.643–4.729 mm |
| Chiều rộng | 1.810–1.860 mm RDW | 1.800–1.850 mm TC | 1.806–1.842 mm |
| Chiều cao | 1.399–1.437 mm ASTRA | 1.360–1.410 mm TC | 1.392–1.420 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.780 mm RDW | 2.770–2.780 mm TC | 2.776–2.861 mm |
| Vệt bánh trước | 1.512–1.538 mm ASTRA | 1.520–1.550 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.537–1.568 mm ASTRA | 1.540–1.570 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.502–1.691 kg RDW | 1.503–1.729 kg TC | 1.504–1.570 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.602–1.791 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.020–2.130 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.136 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – | – |
| Số cửa | 2–4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 381 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 283 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.577 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 61–62 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 230–304 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 400–603 Nm ASTRA | – | 258–603 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/40R18, 225/45R17, 255/35R18
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2013–2018: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, ja, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
384 khiếu nại cho các đời xe từ 2013–2019. 21 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 25 trường hợp bị thương
- Hộp số và hệ truyền động 98
- Hệ thống điện 76
- Động cơ 71
- Hệ thống lái 60
- Túi khí 28
- Phanh 21
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 37 phiên bản của Cadillac ATS first generation
Hiển thị tất cả 37 phiên bản
Liên minh Châu Âu 2 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2019 | 3,6 L | 346 kW (470 PS) | Xăng | 263–264 g/km | 206 |
| 2013–2019 | 2,0 L | 203 kW (276 PS) | Xăng | 177–194 g/km | 628 |
Vương quốc Anh 4 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 20182.0L RWD Elegance/Luxury/Performance | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,6–7,7 L/100 km NEDC | 174–175 g/km |
| 20182.0L RWD Premium | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,7–8,2 L/100 km NEDC | 176–187 g/km |
| 20182.0L AWD | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,9–8,3 L/100 km NEDC | 181–191 g/km |
| 20183.6L V6 RWD | 3,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,4–11,6 L/100 km NEDC | 260–265 g/km |
Pháp 8 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015ATS 2.0L BVA AWD R17 (LM) MY14 · ATS 2.0L BVA AWD R18 (LM) MY14 · ATS 2.0L BVA AWD R17 (HM) MY14 và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 203 kW (276 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 195 g/km |
| 2015ATS 2.0L BVA RWD R17 (LM) MY14 · ATS 2.0L BVA RWD R18 (LM) MY14 · ATS 2.0L BVA RWD RF18 (LM) MY14 và 3 phiên bản cấu hình khác | – | 203 kW (276 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2014ATS 2.0L BVA AWD R17 (HM) · ATS 2.0L BVA AWD R17 (LM) · ATS 2.0L BVA AWD R18 (HM) và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 203 kW (276 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 195 g/km |
| 2014ATS 2.0L BVA RWD R17 (HM) MY14 · ATS 2.0L BVA RWD R17 (LM) MY14 · ATS 2.0L BVA RWD R18 (HM) MY14 và 3 phiên bản cấu hình khác | – | 203 kW (276 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2014ATS 2.0L BVM RWD R17 (HM) · ATS 2.0L BVM RWD R17 (LM) · ATS 2.0L BVM RWD R18 (HM) và 3 phiên bản cấu hình khác | – | 203 kW (276 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2013ATS 2.0L BVA AWD R17 (LM) · ATS 2.0L BVA AWD R18 (LM) · ATS 2.0L BVA AWD R17 (HM) và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 203 kW (276 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 195 g/km |
| 2013ATS 2.0L BVA RWD R17 (LM) · ATS 2.0L BVA RWD R18 (LM) · ATS 2.0L BVA RWD RF18 (LM) và 3 phiên bản cấu hình khác | – | 203 kW (276 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 191 g/km |
| 2013ATS 2.0L BVM RWD R17 (LM) · ATS 2.0L BVM RWD R18 (LM) · ATS 2.0L BVM RWD RF18 (LM) và 3 phiên bản cấu hình khác | – | 203 kW (276 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 199 g/km |
Hoa Kỳ 14 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2019SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA | 222–232 g/km |
| 2016–2019SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 216–219 g/km |
| 2016–2019SIDI | 3,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 19–24 MPG (9,8–12,4 L/100 km) EPA | 234–293 g/km |
| 2016–2019SIDI | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 289–295 g/km |
| 2016–2019SIDI | 3,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA | 247–269 g/km |
| 2013–2018SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 235–242 g/km |
| 2016–2017SIDI | 2,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 26 MPG (9,0 L/100 km) EPA | 216 g/km |
| 2013–2015SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 227–229 g/km |
| 2013–2015SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 235–240 g/km |
| 2013–2015SIDI | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA | 214–221 g/km |
| 2013–2015SIDI | 3,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 254–256 g/km |
| 2013–2015SIDI | 3,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 260–266 g/km |
| 2013SIDI; FFV | 3,6 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 265 g/km |
| 2013SIDI; FFV | 3,6 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 254 g/km |
Canada 9 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2018Compact | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,2–9,5 L/100 km 5 chu kỳ | 215–222 g/km |
| 2013–2018Compact | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,1–10,3 L/100 km 5 chu kỳ | 235–240 g/km |
| 2016–2018Compact | 3,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,9–12,5 L/100 km 5 chu kỳ | 233–293 g/km |
| 2016–2018Compact | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 12,4–12,6 L/100 km 5 chu kỳ | 289–295 g/km |
| 2016–2017Compact | 2,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,1–9,2 L/100 km 5 chu kỳ | 214–216 g/km |
| 2013–2015Compact | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,6–10,2 L/100 km 5 chu kỳ | 221–235 g/km |
| 2013–2015Compact | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,0–9,3 L/100 km 5 chu kỳ | 207–214 g/km |
| 2013–2015Compact | 3,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 10,7–11,3 L/100 km 5 chu kỳ | 246–260 g/km |
| 2013Compact | 3,6 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | 14,2–14,9 L/100 km 5 chu kỳ | 227–238 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





