BYD Dolphin Surf first generation

BYD Dolphin Surf first generation (từ 2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 5 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Mã mẫu xe: EA1 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 3.990 mm RDW | – |
| Chiều rộng | 1.720 mm RDW | – |
| Chiều cao | 1.590 mm RDW | – |
| Chiều dài cơ sở | 2.500 mm RDW | – |
| Vệt bánh trước | 1.500 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.483 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.345–1.365 kg RDW | 1.160–1.240 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.445–1.465 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.714–1.734 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 4 RDW | – |
| Số cửa | 5 RDW | – |
| Dung tích khoang hành lý | 425 L EV DB | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 150 km/h RDW | 130–150 km/h |
| 0–100 km/h | 7,8–8,9 giây EV DB | – |
| Mô-men xoắn | – | 135–175 Nm |
| Điện | ||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 43,5–58,0 kWh EV DB | – |
| Dung lượng pin (tổng) | 45,3–60,4 kWh EV DB | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 310–420 km EV DB | – |
| Mức tiêu thụ năng lượng | 144–146 Wh/km EV DB | – |
| Công suất sạc AC | 7–11 kW EV DB | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 88–115 kW EV DB | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 185/55R16
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Wikipedia, các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Tất cả 5 phiên bản của BYD Dolphin Surf first generation
Liên minh Châu Âu 5 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Động cơ điện | 65 kW (88 PS) | Điện | 15,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 307 km | 11.695 |
| 2025 | Động cơ điện | 115 kW (156 PS) | Điện | 16,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 305 km | 4.908 |
| 2025 | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | 15,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 427 km | 435 |
| 2025 | Động cơ điện | 60 kW (82 PS) | Điện | 16,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 313 km | 317 |
| 2025 | Động cơ điện | 35 kW (48 PS) | Điện | 15,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 303 km | 254 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





