BMW Z4 III

BMW Z4 III
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

BMW Z4 III (2018–2026): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 19 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: G29

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.320 mm RDW4.340 mm TC4.324 mm
Chiều rộng1.860 mm RDW1.860 mm TC1.864 mm
Chiều cao1.300 mm RDW1.310 mm TC1.304 mm
Chiều dài cơ sở2.470 mm RDW2.470 mm TC2.470 mm
Vệt bánh trước1.593–1.618 mm ASTRA1.620 mm TC–
Vệt bánh sau1.588–1.623 mm ASTRA1.610 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.395–1.540 kg RDW1.495–1.571 kg TC1.405–1.640 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.495–1.640 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.740–1.860 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý––281 L
Dung tích bình nhiên liệu––52–55 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa235–250 km/h RDW–240 km/h
Mô-men xoắn320–500 Nm ASTRA–320–500 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/40R18, 225/50R17, 255/35R19, 275/35R19, 275/40R18, 225/45R18, 255/45R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm92,8% (92,0–93,6)92,2%4.276
4–5 năm91,8% (91,0–92,5)91,0%5.144

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe22,5%22,6%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)1,7%6,0%
Đèn và hệ thống điện1,5%4,5%
Bánh xe1,5%0,5%
Hệ thống treo1,3%3,7%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

14 khiếu nại cho các đời xe từ 2019–2025. 2 vụ tai nạn

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 19 phiên bản của BMW Z4 III

Hiển thị tất cả 19 phiên bản

Liên minh Châu Âu 8 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20252,0 L145 kW (197 PS)Xăng6,9–7,2 L/100 km WLTP162–163 g/km13.326
2021–20253,0 L250 kW (340 PS)Xăng7,9–8,1 L/100 km WLTP182–183 g/km13.233
2021–20252,0 L190 kW (258 PS)Xăng6,9–7,3 L/100 km WLTP163–165 g/km4.869
2021–20252,0 L120 kW (163 PS)Xăng6,6–7,2 L/100 km WLTP162–163 g/km488
2018–20202,0 L145 kW (197 PS)Xăng–139–140 g/km16.480
2018–20203,0 L250 kW (340 PS)Xăng–167–168 g/km12.490
2018–20202,0 L190 kW (258 PS)Xăng–139 g/km6.193
2019–20202,0 L120 kW (163 PS)Xăng–140 g/km328

Vương quốc Anh 3 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2025–2026Z4 sDrive20i M Sport2,0 L145 kW (197 PS)XăngTự động 8 cấp7,1–7,3 L/100 km WLTP161–164 g/km
2025–2026Z4 M40i - Automatic3,0 L250 kW (340 PS)XăngTự động 8 cấp8,0 L/100 km WLTP180 g/km
2025–2026Z4 M40i - Manual3,0 L250 kW (340 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,7 L/100 km WLTP197 g/km

Pháp 2 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026Z4 sDrive20i2,0 L145 kW (197 PS)XăngTự động 8 cấp6,8 L/100 km WLTP154 g/km
2026Z4 sDrive20i2,0 L145 kW (197 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km WLTP155 g/km

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2019–2026SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau27–28 MPG (8,4–8,7 L/100 km) EPA194–201 g/km
2020–2026SIDI3,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA208–222 g/km
2025–2026SIDI3,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau22 MPG (10,7 L/100 km) EPA253 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2019–2026Two-seater2,0 LXăngTự động 8 cấp8,4–8,5 L/100 km 5 chu kỳ194–200 g/km
2020–2026Two-seater3,0 LXăngTự động 8 cấp9,1–9,6 L/100 km 5 chu kỳ210–223 g/km
2025–2026Two-seater3,0 LXăngSố sàn 6 cấp10,9 L/100 km 5 chu kỳ253 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.