BMW Z4 I

BMW Z4 I
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

BMW Z4 I (2003–2008): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 33 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: E85, E86

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.090 mm RDW4.090 mm
Chiều rộng1.780 mm RDW1.780 mm
Chiều cao1.280–1.300 mm RDW1.285–1.300 mm
Chiều dài cơ sở2.500 mm RDW2.495 mm
Vệt bánh trước1.473–1.488 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.516–1.558 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.225–1.295 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.325–1.395 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.550–1.650 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh890–1.550 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh692–712 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2 RDW–
Số cửa2 RDW–
Dung tích khoang hành lý–240 L
Dung tích bình nhiên liệu–55 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa221–250 km/h RDW–
Mô-men xoắn200–365 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/40R18, 225/45R17, 255/35R18, 255/40R17, 225/50R16, 205/55R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, fr), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên75,5% (75,1–75,9)69,2%45.076

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh38,3%36,4%
Hệ thống treo31,9%41,6%
Lốp xe24,4%31,2%
Đèn và hệ thống điện18,0%28,8%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ16,9%17,1%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)9,1%11,8%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

1.157 khiếu nại cho các đời xe từ 2003–2008. 12 vụ tai nạn · 7 vụ cháy · 5 trường hợp bị thương · 2 trường hợp tử vong

  • Hệ thống lái 957
  • Túi khí 89
  • Hệ thống điện 52
  • Động cơ 35

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 33 phiên bản của BMW Z4 I

Hiển thị tất cả 33 phiên bản

Vương quốc Anh 17 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–2009Z4 2.0i Roadster2,0 LXăngSố sàn 6 cấp7,4–7,5 L/100 km NEDC176–181 g/km
2006–2009Z4 3.0si Coupé3,0 LXăngTự động 6 cấp8,8–9,0 L/100 km NEDC209–216 g/km
2006–2008Z4 2.5i Roadster2,5 LXăngSố sàn 6 cấp8,2 L/100 km NEDC197 g/km
2006–2008Z4 2.5i Roadster2,5 LXăngTự động 6 cấp8,4 L/100 km NEDC202 g/km
2006–2008Z4 2.5si Roadster2,5 LXăngSố sàn 6 cấp8,3–8,4 L/100 km NEDC199–202 g/km
2006–2008Z4 2.5si Roadster2,5 LXăngTự động 6 cấp8,7–9,0 L/100 km NEDC207–216 g/km
2006–2008Z4 3.0si Roadster3,0 LXăngSố sàn 6 cấp8,5–8,6 L/100 km NEDC204–207 g/km
2006–2008Z4 3.0si Roadster3,0 LXăngTự động 6 cấp8,8–9,0 L/100 km NEDC211–217 g/km
2006–2008Z4 3.0si Coupé3,0 LXăngSố sàn 6 cấp8,7–8,9 L/100 km NEDC207–213 g/km
2006–2008Z4 M Roadster · Z4 M Coupé3,2 LXăngSố sàn 6 cấp12,1 L/100 km NEDC292 g/km
2004Z4 2.2i Roadster2,2 LXăngTự động 5 cấp9,3 L/100 km NEDC226 g/km
2004Z4 2.2i Roadster2,2 LXăngSố sàn 5 cấp8,8 L/100 km NEDC214 g/km
2003–2004Z4 2.5i Roadster - SSG · Z4 2.5i Roadster - SMG2,5 LXăngSố sàn 6 cấp8,9 L/100 km NEDC216 g/km
2003–2004Z4 2.5i Roadster2,5 LXăngTự động 5 cấp9,5 L/100 km NEDC231 g/km
2003–2004Z4 2.5i Roadster2,5 LXăngSố sàn 5 cấp8,9 L/100 km NEDC216 g/km
2003–2004Z4 3.0i Roadster · Z4 3.0i Roadster - SSG · Z4 3.0i Roadster - SMG3,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,1 L/100 km NEDC221 g/km
2003–2004Z4 3.0i Roadster3,0 LXăngTự động 5 cấp9,5 L/100 km NEDC231 g/km

Hoa Kỳ 8 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2003–20083,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2007–20083MODE CLKUP3,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
2006–2008MOTORSPORT3,2 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau17–18 MPG (13,1–13,8 L/100 km) EPA307–325 g/km
2003–20064MODE · 3MODE CLKUP3,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2003–20053MODE CLKUP2,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2003–20052,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2003–20053MODE CLKUP3,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2003–20044MODE2,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km

Canada 8 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2007–2008Two-seater3,0 LXăngTự động 6 cấp10,7–10,8 L/100 km 5 chu kỳ246–248 g/km
2004–2008Two-seater3,0 LXăngSố sàn 6 cấp10,7–11,1 L/100 km 5 chu kỳ246–255 g/km
2003–2005Two-seater2,5 LXăngTự động 5 cấp11,2 L/100 km 5 chu kỳ258 g/km
2003–2005Two-seater2,5 LXăngSố sàn 5 cấp11,4 L/100 km 5 chu kỳ262 g/km
2004–2005Two-seater2,5 LXăngSố sàn tự động 6 cấp10,4 L/100 km 5 chu kỳ239 g/km
2003–2005Two-seater3,0 LXăngTự động 5 cấp11,3–11,9 L/100 km 5 chu kỳ260–274 g/km
2004–2005Two-seater3,0 LXăngSố sàn tự động 6 cấp10,4 L/100 km 5 chu kỳ239 g/km
2003Two-seater3,0 LXăngSố sàn 5 cấp11,0 L/100 km 5 chu kỳ253 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.