BMW X5 E53

BMW X5 E53
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

BMW X5 E53 (1999–2006): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 33 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: E53

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.670 mm RDW4.666 mm
Chiều rộng1.870–1.980 mm RDW1.872 mm
Chiều cao1.720–1.770 mm RDW–
Chiều dài cơ sở2.820–2.930 mm RDW2.819 mm
Vệt bánh trước1.560–1.576 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.560–1.596 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.995–2.175 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.095–2.275 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.620–2.785 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.300–2.700 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa202–240 km/h RDW–
Mô-men xoắn300–500 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/55R18, 235/65R17, 255/50R19, 285/45R19, 275/40R20, 315/35R20

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên66,5% (66,1–66,9)69,2%45.167

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh47,1%36,4%
Hệ thống treo42,8%41,6%
Lốp xe37,3%31,2%
Đèn và hệ thống điện30,3%28,8%
Thân xe, khung gầm và kết cấu25,3%18,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ17,8%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

732 khiếu nại cho các đời xe từ 2000–2006. 26 vụ tai nạn · 64 vụ cháy · 47 trường hợp bị thương · 2 trường hợp tử vong

  • Túi khí 170
  • Động cơ 123
  • Hệ thống điện 92
  • Hộp số và hệ truyền động 54
  • Ghế 43
  • Phanh 42

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 33 phiên bản của BMW X5 E53

Hiển thị tất cả 33 phiên bản

Vương quốc Anh 17 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001–2006X5 3.0i3,0 LXăngTự động 5 cấp12,9 L/100 km NEDC310–312 g/km
2006X5 3.0i3,0 LXăngSố sàn 6 cấp12,7 L/100 km NEDC307 g/km
2006X5 3.0d3,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp8,6 L/100 km NEDC229 g/km
2006X5 3.0d3,0 LDầu dieselTự động 6 cấp9,4 L/100 km NEDC250 g/km
2006X5 4.4i4,4 LXăngTự động 6 cấp13,1 L/100 km NEDC317 g/km
2006X5 4.8is4,8 LXăngTự động 6 cấp13,5 L/100 km NEDC324 g/km
2004X5 3.0i Model Year 20043,0 LXăngTự động 5 cấp12,9 L/100 km NEDC312 g/km
2004X5 3.0i Model Year 20043,0 LXăngSố sàn 6 cấp12,7 L/100 km NEDC307 g/km
2004X5 3.0d Model Year 20043,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp8,6 L/100 km NEDC229 g/km
2004X5 3.0d Model Year 20043,0 LDầu dieselTự động 6 cấp9,4 L/100 km NEDC250 g/km
2000–2004X5 4.4i · X5 4.4i Model Year 20034,4 LXăngTự động 5 cấp13,9 L/100 km NEDC335 g/km
2004X5 4.4i Model Year 20044,4 LXăngTự động 6 cấp13,1 L/100 km NEDC317 g/km
2002–2004X5 4.6is · X5 4.6is Model Year 20034,6 LXăngTự động 5 cấp14,9 L/100 km NEDC356 g/km
2004X5 4.8is Model Year 20044,8 LXăngTự động 6 cấp13,5 L/100 km NEDC324 g/km
2001–2003X5 3.0 d · X5 3.0d2,9 LDầu dieselTự động 5 cấp9,7 L/100 km NEDC259 g/km
2002–2003X5 3.0d · X5 3.0 d2,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp8,7 L/100 km NEDC233 g/km
2001–2003X5 3.0i3,0 LXăngSố sàn 5 cấp12,7 L/100 km NEDC305 g/km

Hoa Kỳ 9 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001–20063MODE · 3MODE CLKUP3,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2004–20063,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2004–20063MODE CLKUP4,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2004–20063MODE CLKUP4,8 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2001–20033,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2001–20033MODE4,4 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
20033MODE CLKUP4,6 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
20023MODE4,6 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km
20002MODE4,4 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km

Canada 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2004–2006Sport utility vehicle3,0 LXăngTự động 6 cấp14,6 L/100 km 5 chu kỳ336 g/km
2004–2006Sport utility vehicle3,0 LXăngSố sàn 6 cấp15,1 L/100 km 5 chu kỳ347 g/km
2004–2006Sport utility vehicle4,4 LXăngTự động 6 cấp14,3 L/100 km 5 chu kỳ329 g/km
2005–2006Sport utility vehicle4,8 LXăngTự động 6 cấp14,4 L/100 km 5 chu kỳ331 g/km
2001–2003Sport utility vehicle3,0 LXăngTự động 5 cấp14,7 L/100 km 5 chu kỳ338 g/km
2001–2003Sport utility vehicle3,0 LXăngSố sàn 5 cấp15,1 L/100 km 5 chu kỳ347 g/km
1999–2003Sport utility vehicle4,4 LXăngTự động 5 cấp12,8–17,4 L/100 km 5 chu kỳ294–400 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.