BMW M5 F90

BMW M5 F90
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

BMW M5 F90 (2017–2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 9 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: F90

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.970–4.980 mm RDW4.960 mm TC4.965 mm
Chiều rộng1.900 mm RDW1.870 mm TC1.903 mm
Chiều cao1.470 mm RDW1.470 mm TC1.473 mm
Chiều dài cơ sở2.980 mm RDW2.980 mm TC2.982 mm
Vệt bánh trước1.622–1.629 mm ASTRA1.610 mm TC–
Vệt bánh sau1.594–1.598 mm ASTRA1.630 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–1.982 kg TC1.982–2.435 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.930–1.970 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.410–2.440 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.000 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–396 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.803–2.917 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––60 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa250–305 km/h RDW––
Mô-men xoắn750 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 285/40R19, 265/40R19, 275/35R20, 275/40R19, 285/35R20, 255/35R20, 255/40R19, 265/35R20

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

19 khiếu nại cho các đời xe từ 2018–2022. 1 vụ cháy

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 9 phiên bản của BMW M5 F90

Liên minh Châu Âu 7 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–20234,4 L460 kW (625 PS)Xăng10,8–11,2 L/100 km WLTP255–257 g/km–2.317
2022–20234,4 L425 kW (578 PS)Plug-in hybrid––70 km167
2021–20234,4 L441 kW (600 PS)Xăng11,1–11,2 L/100 km WLTP256 g/km–531
2021–20224,4 L467 kW (635 PS)Xăng11,3 L/100 km WLTP256–257 g/km–503
2018–20204,4 L460 kW (625 PS)Xăng–244–246 g/km–7.857
2017–20204,4 L441 kW (600 PS)Xăng–233–244 g/km–7.009
20204,4 L467 kW (635 PS)Xăng–255 g/km–58

Hoa Kỳ 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2018–2023SIDI4,4 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA322–325 g/km

Canada 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2019–2023Mid-size4,4 LXăngTự động 8 cấp13,8–13,9 L/100 km 5 chu kỳ322–324 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.