BMW 7 Series fourth generation

BMW 7 Series fourth generation
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · Attribution

BMW 7 Series fourth generation (2002–2008): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 30 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: E65, E66 · Được bán tại: Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài–5.029–5.169 mm
Chiều rộng–1.902 mm
Chiều cao–1.484–1.492 mm
Chiều dài cơ sở–2.990–3.130 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–1.710–2.255 kg
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý (EPA)510 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)2.945–2.973 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa–235–300 km/h
Mô-men xoắn–300–750 Nm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, de, es), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên77,8% (76,9–78,6)69,2%9.018

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo37,5%41,6%
Lốp xe31,7%31,2%
Phanh31,0%36,4%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ25,7%17,1%
Đèn và hệ thống điện17,2%28,8%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)10,8%11,8%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

868 khiếu nại cho các đời xe từ 2002–2008. 44 vụ tai nạn · 12 vụ cháy · 32 trường hợp bị thương

  • Hộp số và hệ truyền động 220
  • Túi khí 168
  • Hệ thống điện 116
  • Động cơ 98
  • Khóa và chốt 97
  • Phanh 73

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 30 phiên bản của BMW 7 Series fourth generation

Hiển thị tất cả 30 phiên bản

Vương quốc Anh 23 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2008730d Saloon - with particle filter3,0 LDầu dieselTự động 6 cấp7,9 L/100 km NEDC210 g/km
2008730Ld Saloon - with particle filter3,0 LDầu dieselTự động 6 cấp8,0 L/100 km NEDC212 g/km
2006–2008730i Saloon3,0 LXăngTự động 6 cấp10,1 L/100 km NEDC241 g/km
2006–2008730Li Saloon3,0 LXăngTự động 6 cấp10,1 L/100 km NEDC242 g/km
2006–2008740i Saloon4,0 LXăngTự động 6 cấp11,2 L/100 km NEDC267 g/km
2006–2008740Li Saloon4,0 LXăngTự động 6 cấp11,2 L/100 km NEDC268 g/km
2006–2008750i Saloon4,8 LXăngTự động 6 cấp11,4 L/100 km NEDC271 g/km
2006–2008750Li Saloon4,8 LXăngTự động 6 cấp11,4 L/100 km NEDC272 g/km
2007–2008760i Saloon · 760Li Saloon6,0 LXăngTự động 6 cấp13,6 L/100 km NEDC327 g/km
2006–2007730d Saloon · 730Ld Saloon · 730d Saloon - with particle filter và 1 phiên bản cấu hình khác3,0 LDầu dieselTự động 6 cấp8,2 L/100 km NEDC216 g/km
2003–2006760i Saloon6,0 LXăngTự động 6 cấp13,4 L/100 km NEDC325 g/km
2003–2006760Li Saloon6,0 LXăngTự động 6 cấp13,6 L/100 km NEDC330 g/km
2003–2004730i Saloon3,0 LXăngTự động 6 cấp10,6 L/100 km NEDC257 g/km
2003–2004730Li Saloon3,0 LXăngTự động 6 cấp10,7 L/100 km NEDC260 g/km
2003–2004730d Saloon3,0 LDầu dieselTự động 6 cấp8,5 L/100 km NEDC227 g/km
2002–2004735i Saloon · 735i Saloon (up to February 2004 production)3,6 LXăngTự động 6 cấp10,7 L/100 km NEDC259 g/km
2003–2004735Li Saloon · 735Li Saloon (up to February 2004 production)3,6 LXăngTự động 6 cấp10,9 L/100 km NEDC263 g/km
2004735i Saloon (from March 2004 production)3,6 LXăngTự động 6 cấp11,1 L/100 km NEDC268 g/km
2004735Li Saloon (from March 2004 production)3,6 LXăngTự động 6 cấp11,2 L/100 km NEDC271 g/km
2002–2004745i Saloon · 745i Saloon (up to February 2004 production)4,4 LXăngTự động 6 cấp10,9 L/100 km NEDC263 g/km
2003–2004745Li Saloon · 745Li Saloon (up to February 2004 production)4,4 LXăngTự động 6 cấp11,2 L/100 km NEDC271 g/km
2004745Li Saloon (from March 2004 production)4,4 LXăngTự động 6 cấp11,6 L/100 km NEDC280 g/km
2004745i Saloon (from March 2004 production)4,4 LXăngTự động 6 cấp11,4 L/100 km NEDC276 g/km

Hoa Kỳ 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–20083MODE CLKUP4,8 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2007–20083MODE CLKUP6,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2003–2006GUZZLER, 3MODE CLKUP · 3MODE CLKUP6,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2002–2005CLKUP · 3MODE CLKUP4,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–2008Full-size4,8 LXăngTự động 6 cấp13,1 L/100 km 5 chu kỳ301 g/km
2003–2008Full-size6,0 LXăngTự động 6 cấp14,7–14,9 L/100 km 5 chu kỳ338–343 g/km
2003–2007Full-size4,4 LXăngTự động 6 cấp12,5–14,4 L/100 km 5 chu kỳ288–331 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.