BMW 1 Series first generation

BMW 1 Series first generation (2004–2013): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 282 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.
Mã mẫu xe: E81, E82, E87, E88 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.230–4.360 mm RDW | 4.370–4.380 mm TC | 4.227–4.380 mm |
| Chiều rộng | 1.750–1.770 mm RDW | 1.750–1.800 mm TC | 1.748–1.803 mm |
| Chiều cao | 1.410–1.430 mm RDW | 1.410–1.420 mm TC | 1.420–1.430 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.660–2.690 mm RDW | 2.660 mm TC | 2.660 mm |
| Vệt bánh trước | 1.470–1.484 mm ASTRA | 1.460–1.540 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.477–1.517 mm ASTRA | 1.480–1.540 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | – | 1.455–1.660 kg TC | 1.245–1.540 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.280–1.505 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.705–1.885 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.200 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 635–710 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – | – |
| Số cửa | 2–4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 227–283 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.209–2.435 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 200–228 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 160–400 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/40R18, 195/55R16, 205/55R16, 245/35R18, 205/50R17, 225/45R17, 215/40R18, 205/45R18
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 9–12 năm | 80,3% (80,1–80,5) | 77,9% | 247.524 |
| Từ 13 năm trở lên | 74,8% (74,6–74,9) | 69,2% | 248.689 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 34,1% | 31,2% |
| Phanh | 33,8% | 31,9% |
| Hệ thống treo | 27,6% | 34,5% |
| Đèn và hệ thống điện | 18,5% | 23,2% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 11,0% | 10,1% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 10,2% | 12,4% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
435 khiếu nại cho các đời xe từ 2008–2013. 10 vụ tai nạn · 17 vụ cháy · 5 trường hợp bị thương
- Túi khí 169
- Động cơ 104
- Hệ thống nhiên liệu 64
- Hệ thống điện 57
- Đèn 36
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 282 phiên bản của BMW 1 Series first generation
Hiển thị tất cả 282 phiên bản
Liên minh Châu Âu 48 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2014 | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Xăng | 150–157 g/km | 25.078 |
| 2011–2013 | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | 118–126 g/km | 262.564 |
| 2011–2013 | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | 130–132 g/km | 105.545 |
| 2011–2013 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 114–119 g/km | 101.587 |
| 2012–2013 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 99 g/km | 61.015 |
| 2011–2013 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | 119–120 g/km | 36.232 |
| 2012–2013 | 1,6 L | 75 kW (102 PS) | Xăng | 129–133 g/km | 26.210 |
| 2012–2013 | 1,6 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | 111 g/km | 16.442 |
| 2012–2013 | 3,0 L | 235 kW (320 PS) | Xăng | 180–182 g/km | 10.304 |
| 2011–2013 | 1,6 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | 134–135 g/km | 19.285 |
| 2013 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Nhiên liệu khác | 112 g/km | 5.818 |
| 2011–2013 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | 224 g/km | 5.043 |
| 2012–2013 | 2,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | 126–127 g/km | 4.785 |
| 2011–2013 | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | 133–134 g/km | 17.391 |
| 2013 | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Nhiên liệu khác | 129 g/km | 1.938 |
| 2012–2013 | 2,0 L | 160 kW (218 PS) | Xăng | 151 g/km | 2.512 |
| 2011–2013 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 117–126 g/km | 8.226 |
| 2011–2013 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | 156 g/km | 4.847 |
| 2011–2013 | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Xăng | 191–192 g/km | 3.739 |
| 2011–2013 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | 140–142 g/km | 5.627 |
| 2011–2013 | 3,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | 199 g/km | 2.415 |
| 2011–2013 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 121–134 g/km | 912 |
| 2010–2013 | – | – | Xăng | 131–150 g/km | 5.794 |
| 2012–2013 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | 127 g/km | 84 |
| 2013 | 3,0 L | – | Nhiên liệu khác | 185 g/km | 49 |
| 2010–2013 | – | – | Dầu diesel | 109–143 g/km | 538 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 150 g/km | 16 |
| 2012–2013 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | 120–122 g/km | 27 |
| 2013 | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | 123 g/km | 10 |
| 2011–2012 | 1,6 L | – | Xăng | 133 g/km | 2.738 |
| 2011–2012 | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | 145–147 g/km | 35.308 |
| 2012 | 1,6 L | – | Dầu diesel | 99 g/km | 812 |
| 2010–2012 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 118–127 g/km | 742 |
| 2011–2012 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Dầu diesel | 125 g/km | 216 |
| 2011–2012 | 1,6 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | 143–146 g/km | 387 |
| 2011–2012 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | 158–161 g/km | 40 |
| 2012 | 2,0 L | 89 kW (121 PS) | Xăng | 145 g/km | 10 |
| 2011 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | 199 g/km | 152 |
| 2011 | 3,0 L | 240 kW (326 PS) | Xăng | 198 g/km | 14 |
| 2010 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 129 g/km | 199.422 |
| 2010 | 2,0 L | – | Xăng | 151 g/km | 75.680 |
| 2010 | 3,0 L | – | Xăng | 196 g/km | 2.728 |
| 2010 | 3,0 L | – | Xăng | 210 g/km | 1.408 |
| 2010 | 1,6 L | – | Xăng | 145 g/km | 1.396 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | 138 g/km | 70 |
| 2010 | 3,0 L | – | Xăng | 197 g/km | 58 |
| 2010 | 2,9 L | – | Xăng | 199 g/km | 24 |
| 2010 | 1,6 L | – | Xăng | 182 g/km | 16 |
Vương quốc Anh 162 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2014114d 3-door - 205/50 R17 tyres front & rear · 114d 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 114d 3-door - 225/45 R17 tyres front & rear và 5 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2013–2014114d 3-door - 205/55 R16 tyres front & rear · 114d 5-door - 205/55 R16 tyres front & rear | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2013–2014116d EfficientDynamics 3-door - 205/55 R16 tyres front & rear · 116d EfficientDynamics 5-door - 205/55 R16 tyres front & rear | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2013–2014116d 3-door - 205/50 R17 tyres front & rear · 116d 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 116d 3-door - 225/45 R17 tyres front & rear và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2013–2014116d 3-door - 205/50 R17 tyres front & rear · 116d 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 116d 3-door - 225/45 R17 tyres front & rear và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2013–2014116d 3-door - 205/55 R16 tyres front & rear · 116d 5-door - 205/55 R16 tyres front & rear | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2013–2014116d 3-door - 205/55 R16 tyres front & rear · 118d 3-door - 205/55 R16 tyres front & rear · 116d 5-door - 205/55 R16 tyres front & rear và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2013–2014118d 3-door - 205/50 R17 tyres front & rear · 118d 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 118d 3-door - 225/45 R17 tyres front & rear và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2013–2014118d 3-door - 205/50 R17 tyres front & rear · 118d 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 118d 3-door - 225/45 R17 tyres front & rear và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2013–2014118d 3-door - 205/55 R16 tyres front & rear · 118d 5-door - 205/55 R16 tyres front & rear | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2013–2014120d 3-door - 205/50 R17 tyres front & rear · 120d 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 120d 3-door - 225/45 R17 tyres front & rear và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2013–2014120d 3-door - 205/50 R17 tyres front & rear · 120d 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 120d 3-door - 225/45 R17 tyres front & rear và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2013–2014120d 3-door - 205/55 R16 tyres · 120d 5-door - 205/55 R16 tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2013–2014120d 3-door - 205/55 R16 tyres front & rear · 120d 5-door - 205/55 R16 tyres front & rear | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2013–2014125d 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 125d 5-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2013–2014125d 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 125d 5-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2013–2014120d xDrive 5-door - 205/50 R17 tyres front & rear · 120d xDrive 5-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 120d xDrive 5-door - 225/45 R17 tyres front & rear và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2013–2014120d xDrive 5-door - 205/55 R16 tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2013116i 3-door - 205/55 R16 tyres front and rear · 116i 5-door - 205/55 R16 tyres front and rear | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 5,4 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2013114i 3-door - 205/55 R16 tyres front and rear · 114i 5-door - 205/55 R16 tyres front and rear | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 5,5 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2013116i 3-door - 205/55 R16 tyres front and rear · 116i 5-door - 205/55 R16 tyres front and rear | 1,6 L | Xăng | Tự động | 5,6 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2013118i 3-door - 205/55 R16 tyres front and rear · 118i 5-door - 205/55 R16 tyres front and rear | 1,6 L | Xăng | Tự động | 5,6 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2013116i 3-door - 205/50 R17 tyres front and rear · 116i 3-door - 225/45 R17 tyres front and rear · 116i 3-door - 225/45 R17 tyres front / 245/40 R17 tyres rear và 5 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 5,6 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 2013114i 3-door - 205/50 R17 tyres front and rear · 114i 3-door - 225/45 R17 tyres front and rear · 114i 3-door - 225/45 R17 tyres front / 245/40 R17 tyres rear và 7 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 5,7 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2013116i 3-door - 205/50 R17 tyres front and rear · 116i 3-door - 225/45 R17 tyres front and rear · 116i 3-door - 225/45 R17 tyres front / 245/40 R17 tyres rear và 13 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Xăng | Tự động | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2013118i 3-door - 205/50 R17 tyres front and rear · 118i 3-door - 225/45 R17 tyres front and rear · 118i 3-door - 225/45 R17 tyres front / 245/40 R17 tyres rear và 5 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2013118d Convertible | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2013118d Convertible · 120d Convertible · 123d Coupé | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2013118d Coupé | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2013118d Coupé · 120d Coupé | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 5,3 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2013118i Convertible | 2,0 L | Xăng | Số sàn | 6,5 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2013118i Convertible | 2,0 L | Xăng | Tự động | 6,9 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2013120d Convertible | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2013120d Coupé | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2013120i Convertible | 2,0 L | Xăng | Số sàn | 6,8 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2013120i Convertible | 2,0 L | Xăng | Tự động | 7,0 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 2013120i Coupé | 2,0 L | Xăng | Số sàn | 6,5 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2013120i Coupé | 2,0 L | Xăng | Tự động | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2013123d Convertible | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2013123d Convertible | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2013123d Coupé | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2013120d 3-door - 205/55 R16 tyres front and rear · 120d 5-door - 205/55 R16 tyres front and rear | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2013120d 3-door - 205/50 R17 tyres front and rear · 120d 3-door - 225/45 R17 tyres front and rear · 120d 3-door - 225/45 R17 tyres front / 245/40 R17 tyres rear và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2013120d 3-door - 205/55 R16 tyres front and rear · 120d 5-door - 205/55 R16 tyres front and rear | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,6 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2013120d 3-door - 205/50 R17 tyres front and rear · 120d 3-door - 225/45 R17 tyres front and rear · 120d 3-door - 225/45 R17 tyres front / 245/40 R17 tyres rear và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2013125i 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 125i 5-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear | 2,0 L | Xăng | Tự động | 6,3 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2013125i 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 125i 5-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear | 2,0 L | Xăng | Số sàn | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2013M135i 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · M135i 5-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear | 3,0 L | Xăng | Tự động | 7,5 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 2013M135i 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · M135i 5-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear | 3,0 L | Xăng | Số sàn | 8,0 L/100 km NEDC | 188 g/km |
| 2013135i Convertible | 3,0 L | Xăng | Tự động | 8,6 L/100 km NEDC | 200 g/km |
| 2013135i Convertible | 3,0 L | Xăng | Số sàn | 8,6 L/100 km NEDC | 200 g/km |
| 2013135i Coupé | 3,0 L | Xăng | Tự động | 8,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2013135i Coupé | 3,0 L | Xăng | Số sàn | 8,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2013125i Convertible | 3,0 L | Xăng | Tự động | 8,3 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2013125i Convertible | 3,0 L | Xăng | Số sàn | 8,3 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2013125i Coupé | 3,0 L | Xăng | Tự động | 8,1 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2013125i Coupé | 3,0 L | Xăng | Số sàn | 8,1 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2012116d EfficientDynamics 5-door - 205/55 R16 tyres front & rear | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2012116i 5-door - all tyre sizes | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2012116i 5-door - all tyre sizes · 118i 5-door - all tyre sizes | 1,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012118i 5-door - all tyre sizes | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2012116d 5-door - all tyre sizes | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2012116d 5-door - all tyre sizes · 118d 5-door - all tyre sizes | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2012118d 5-door - all tyre sizes | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2012120d 5-door - 205/50 R17 tyres front & rear · 120d 5-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 120d 5-door - 225/45 R17 tyres front & rear và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,5–4,6 L/100 km NEDC | 119–121 g/km |
| 2012120d 5-door - 205/50 R17 tyres front & rear · 120d 5-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 120d 5-door - 225/45 R17 tyres front & rear và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6–4,7 L/100 km NEDC | 122–124 g/km |
| 2012120d 5-door - 205/55 R16 tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,4–4,5 L/100 km NEDC | 116–118 g/km |
| 2012120d 5-door - 205/55 R16 tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2012125d 5-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2012125d 5-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2009–2012118d Convertible - with particle filter | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8–4,9 L/100 km NEDC | 127–129 g/km |
| 2012118d Convertible - with particle filter · 120d Convertible - with particle filter · 123d Coupé - with particle filter | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2012118d Coupé - with particle filter | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2012118d Coupé - with particle filter · 120d Coupé - with particle filter | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2010–2012118i Convertible | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5–6,6 L/100 km NEDC | 152–153 g/km |
| 2010–2012118i Convertible | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,9–7,0 L/100 km NEDC | 162–163 g/km |
| 2012120d Convertible - with particle filter | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2012120d Coupé - with particle filter | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2010–2012120i Convertible | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 158–159 g/km |
| 2010–2012120i Convertible | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 163–164 g/km |
| 2012120i Coupé | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2012120i Coupé | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2012123d Convertible - with particle filter | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2012123d Convertible - with particle filter | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012123d Coupé - with particle filter | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012125i 5-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012125i 5-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 20121 Series M Coupé | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2012135i Convertible | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 200 g/km |
| 2012135i Convertible | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 200 g/km |
| 2012135i Coupé | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2012135i Coupé | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2010–2012125i Convertible | 3,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,3–8,4 L/100 km NEDC | 194–195 g/km |
| 2010–2012125i Convertible | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,3–8,4 L/100 km NEDC | 194–195 g/km |
| 2010–2012125i Coupé | 3,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,1–8,2 L/100 km NEDC | 189–190 g/km |
| 2010–2012125i Coupé | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1–8,2 L/100 km NEDC | 189–190 g/km |
| 2010123d Coupé - with particle filter - from March 2010 · 118d Convertible - with particle filter - from March 2010 · 120d Convertible - with particle filter - from March 2010 và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2010118d Coupé - with particle filter - from March 2010 · 120d Coupé - with particle filter - from March 2010 · 118d 3-door - with particle filter - from March 2010 và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2008–2010120d Convertible - with particle filter - from April 2008 · 120d Convertible - with particle filter - from September 2008 · 120d Convertible - with particle filter - up to August 2008 và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2007–2010118d 3-door - with particle filter - from March 2007 · 118d 5-door - with particle filter - from March 2007 · 118d 3-door - with particle filter và 4 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2008–2010120d Coupé - with particle filter · 120d 3-door - with particle filter · 120d 5-door - with particle filter và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2008–2010120d Coupé - with particle filter · 120d 3-door - with particle filter · 120d 5-door - with particle filter và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2008–2010123d Coupé - with particle filter · 123d 3-door - with particle filter · 123d 5-door - with particle filter và 9 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2008–2010123d Coupé - with particle filter - from March 2008 · 123d 3-door - with particle filter - from March 2008 · 123d 5-door - with particle filter - from March 2008 và 9 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2008–2010120d Convertible - with particle filter - from April 2008 · 120d Convertible - with particle filter - from September 2008 · 120d Convertible - with particle filter - up to August 2008 và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2008–2010118d 3-door - with particle filter · 118d 5-door - with particle filter · 118d Coupé - with particle filter | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2009–2010118d Convertible - with particle filter · 118d Convertible - with particle filter - up to February 2010 | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2009–2010123d Convertible - with particle filter - from March 2009 · 123d Convertible - with particle filter - up to February 2009 · 123d Convertible - with particle filter - up to February 2010 | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2009–2010123d Convertible - with particle filter - from March 2009 · 123d Convertible - with particle filter - up to February 2009 · 123d Convertible - with particle filter - up to February 2010 | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2009–2010116d 3-door - with particle filter - from March 2009 · 116d 5-door - with particle filter - from March 2009 · 116d 3-Door - with particle filter và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2010120d Coupé - with particle filter - from March 2010 · 120d 3-door - with particle filter - from March 2010 · 120d 5-door - with particle filter - from March 2010 | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2010120d Convertible - with particle filter - from March 2010 | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2010123d Coupé - with particle filter - from March 2010 · 123d 3-door - with particle filter - from March 2010 · 123d 5-door - with particle filter - from March 2010 | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2010123d Convertible - with particle filter - from March 2010 | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2010116i 3-door · 118i 3-door · 116i 5-door và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2010123d Convertible - with particle filter - from March 2010 | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2010120i Coupé · 120i 3-door - up to February 2010 · 120i 5-door - up to February 2010 | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2010116i 3-door · 118i 3-door · 116i 5-door và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2010120i Coupé · 120i 3-door - up to February 2010 · 120i 5-door - up to February 2010 | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2010135i Convertible - from March 2010 | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 200 g/km |
| 2010135i Convertible - from March 2010 | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 200 g/km |
| 2010135i Coupé - from March 2010 | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2010135i Coupé - from March 2010 | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2008–2010135i Coupé · 135i Coupé - up to February 2010 | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 220 g/km |
| 2008–2010135i Coupé - from March 2008 · 135i Coupé · 135i Coupé - up to February 2010 | 3,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 221 g/km |
| 2008–2010135i Convertible - from April 2008 · 135i Convertible · 135i Convertible - up to February 2010 | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,4 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2008–2010135i Convertible - from April 2008 · 135i Convertible · 135i Convertible - up to February 2010 | 3,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,4 L/100 km NEDC | 225 g/km |
| 2008–2009116i 3-door · 116i 5-door · 116i 3-door - up to February 2009 và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2008–2009116i 3-door · 116i 5-door · 116i 3-door - up to February 2009 và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2007–2009118i 3-door - from March 2007 · 118i 5-door - from March 2007 · 118i 3-door và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2007–2009118i 3-door - from March 2007 · 118i 5-door - from March 2007 · 118i 3-door và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2007–2009120i 3-door - from March 2007 · 120i 5-door - from March 2007 · 120i 3-door và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2007–2009120i 3-door - from March 2007 · 120i 5-door - from March 2007 · 120i 3-door và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2008–2009118i Convertible - from April 2008 · 118i Convertible | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2008–2009118i Convertible - from April 2008 · 118i Convertible - up to February 2009 | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2008–2009120i Convertible - from April 2008 · 120i Convertible | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2008–2009120i Convertible - from April 2008 · 120i Convertible | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 2009116i 3-door - from March 2009 · 116i 5-door - from March 2009 | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2009116i 3-door - from March 2009 · 116i 5-door - from March 2009 | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2009118i Convertible - from March 2009 | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 2007–2009130i 3-door - from March 2007 · 130i 5-door - from March 2007 · 130i 3-door và 1 phiên bản cấu hình khác | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 197 g/km |
| 2007–2009130i 3-door - from March 2007 · 130i 5-door - from March 2007 · 130i 3-door và 1 phiên bản cấu hình khác | 3,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2008–2009125i Coupé - from March 2008 · 125i Coupé | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2008–2009125i Coupé - from March 2008 · 125i Coupé | 3,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2008–2009125i Convertible - from April 2008 · 125i Convertible | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 195 g/km |
| 2008–2009125i Convertible - from April 2008 · 125i Convertible | 3,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 195 g/km |
| 2006–2007116i - from March 2006 · 116i 5-door - up to February 2007 | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 180 g/km |
| 2007116i 5-door - from March 2007 | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2006–2007118i - from March 2006 · 118i 5-door - up to February 2007 | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 2006–2007118i · 118i 5-door - up to February 2007 | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 188 g/km |
| 2006–2007118d · 118d - with particle filter · 118d 5-door - up to February 2007 và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2006–2007120i · 120i 5-door - up to February 2007 | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 181 g/km |
| 2006–2007120i · 120i 5-door - up to February 2007 | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2006–2007120d · 120d - with particle filter · 120d 5-door - up to February 2007 và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2006–2007120d · 120d - with particle filter · 120d 5-door - up to February 2007 và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 2007118d 3-door - with particle filter - from March 2007 · 118d 5-door - with particle filter - from March 2007 | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2007120d 3-door - with particle filter - from March 2007 · 120d 5-door - with particle filter - from March 2007 | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2007120d 3-door - with particle filter - from March 2007 · 120d 5-door - with particle filter - from March 2007 | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2006–2007130i · 130i 5-door - up to February 2007 | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 221 g/km |
| 2006–2007130i · 130i 5-door - up to February 2007 | 3,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,4 L/100 km NEDC | 226 g/km |
| 2006116i - up to February 2006 | 1,6 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 181 g/km |
| 2006118i - up to February 2006 | 2,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 176 g/km |
Pháp 72 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013114d 3P | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2013114d 5P | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2013114i Berline 5P | – | 75 kW (102 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5–5,7 L/100 km NEDC | 129–132 g/km |
| 2012–2013116d Berline 3P | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2012–2013116d Berline 5P | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2012–2013116d Berline 5P | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2012–2013116d EfficientDynamics Berline 5P | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2012–2013116i Berline 3P | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2012–2013116i Berline 3P | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2012–2013116i Berline 5P | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012–2013116i Berline 5P | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2012–2013118d Berline 3P | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2012–2013118i Berline 3P | – | 105 kW (143 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2012–2013118i Berline 3P | – | 105 kW (143 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2012–2013118d Cabriolet | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2012–2013118d Berline 3P | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2012–2013118d Coup · 118d Coupé | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2012–2013118d Coup · 118d Coupé | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2012–2013118i Cabriolet | – | 105 kW (143 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2012–2013118i Cabriolet | – | 105 kW (143 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2012–2013118d Cabriolet | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2012–2013118d Berline 5P | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2012–2013118d Berline 5P | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2012–2013120i Berline 3P | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2012–2013120i Berline 3P | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2012–2013120i Coup · 120i Coupé | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2012–2013120i Coup · 120i Coupé | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2012–2013120i Cabriolet | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2012–2013120i Cabriolet | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 2012–2013118i Berline 5P · 118i 3P | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012–2013118i Berline 5P | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2013118i 3P | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2012–2013120d Cabriolet | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2012–2013120d Coup · 120d Coupé | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2012–2013120d Berline 3P | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2012–2013120d Berline 3P | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2012–2013120d Coup · 120d Coupé | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2012–2013120d Cabriolet | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2012–2013120d Berline 5P (jantes 16'') | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2012–2013120d Berline 5P (jantes 17'' et 18'') | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2012–2013120d Berline 5P (jantes 16'') | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2012–2013120d Berline 5P (jantes 17'' et 18'') | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2013"120d 3P (jantes 16"")" | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2013"120d 3P (jantes 17"" et 18"")" | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2013"120d xDrive 3P (jantes 16"")" | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2013"120d xDrive 3P (jantes 17"" et 18"")" | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2013"120d xDrive (jantes 16"")" | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2013"120d xDrive (jantes 17"" et 18"")" | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2012–2013123d Coup · 123d Coupé | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2012–2013123d Berline 3P | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2012–2013123d Berline 3P | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2012–2013123d Cabriolet | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2012–2013123d Cabriolet | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012–2013123d Coup · 123d Coupé | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012–2013125i Coup · 125i Coupé | – | 160 kW (218 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2012–2013125i Coup · 125i Coupé | – | 160 kW (218 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2012–2013125i Cabriolet | – | 160 kW (218 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2012–2013125i Cabriolet | – | 160 kW (218 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2012–2013125i Berline 5P | – | 160 kW (218 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2012–2013125d Berline 5P | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2012–2013125d Berline 5P | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2012–2013125i Berline 5P | – | 160 kW (218 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012–2013130i Berline 3P | – | 190 kW (258 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2012–2013130i Berline 3P | – | 190 kW (258 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2012–2013135i Cabriolet | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 200 g/km |
| 2012–2013135i Cabriolet | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 200 g/km |
| 2012–2013135i Coup · 135i Coupé | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2012–2013135i Coup · 135i Coupé | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2013M135i xDrive 3P | – | 235 kW (320 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 182 g/km |
| 2013M135i Berline 5P | – | 235 kW (320 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 2013M135i Berline 5P | – | 235 kW (320 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 188 g/km |
| 2013M135i xDrive 5P | – | 235 kW (320 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 182 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





