Bentley Azure Second generation

Bentley Azure Second generation
Ảnh: Calreyn88 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Bentley Azure Second generation (2006–2010): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 6 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.410–5.420 mm ASTRA–5.400 mm
Chiều rộng1.920 mm RDW–1.900–2.125 mm
Chiều cao1.490 mm RDW–1.491 mm
Chiều dài cơ sở3.110–3.120 mm RDW–3.117 mm
Vệt bánh trước1.602–1.608 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.608 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.670 kg RDW–2.695 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.770 kg RDW––
Tổng khối lượng xe3.035–3.065 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–227 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.577–2.633 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa270 km/h RDW–274–288 km/h
Mô-men xoắn875–1.000 Nm ASTRA–875–1.000 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/45R19, 255/50R18, 235/50R18, 245/45R19, 255/40R20

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

1 khiếu nại cho các đời xe từ 2010–2010.

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 6 phiên bản của Bentley Azure Second generation

Liên minh Châu Âu 1 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20106,8 LXăng465 g/km24

Vương quốc Anh 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2007–2010Convertible · Azure · Azure T6,8 LXăngTự động 6 cấp19,5 L/100 km NEDC465 g/km

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20106,8 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau11 MPG (21,4 L/100 km) EPA502 g/km
2007–20093MODE CLKUP6,7 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau11 MPG (21,4 L/100 km) EPA502 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2008–2010Mid-size6,8 LXăngTự động 6 cấp20,6–20,7 L/100 km 5 chu kỳ474–476 g/km
2007Mid-size6,7 LXăngTự động 6 cấp20,6 L/100 km 5 chu kỳ474 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.