Bentley Azure First generation

Bentley Azure First generation
Ảnh: Detectandpreserve / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Bentley Azure First generation (1995–2003): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 5 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.340–5.350 mm RDW–5.350 mm
Chiều rộng1.880 mm RDW–1.880 mm
Chiều cao1.480 mm RDW–1.475 mm
Chiều dài cơ sở3.060–3.080 mm RDW–3.061 mm
Vệt bánh trước1.549 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.549–1.581 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.585–2.735 kg RDW–2.610 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.685–2.835 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.980–3.134 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4–5 RDW––
Số cửa2–4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–198 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.322 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa245 km/h RDW––
Mô-men xoắn750–875 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/50R18, 285/45R18, 255/55R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 5 phiên bản của Bentley Azure First generation

Hoa Kỳ 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001–2003GUZZLER, EMS 2MODE CLKUP6,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau12 MPG (19,6 L/100 km) EPA460 g/km
2000GUZZLER, EMS 2MODE CLKUP6,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau12 MPG (19,6 L/100 km) EPA460 g/km
1999L410MT2, EMS 2MODE CLKUP6,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau12 MPG (19,6 L/100 km) EPA460 g/km
1998L410MT2, EMS 2MODE CLKUP6,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau12 MPG (19,6 L/100 km) EPA460 g/km

Canada 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1996–2003Subcompact6,7 LXăngTự động 4 cấp19,7–20,1 L/100 km 5 chu kỳ453–462 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.