Audi TT first generation

Audi TT first generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Audi TT first generation (1999–2006): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 27 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: 8N

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.040 mm RDW–4.041 mm
Chiều rộng1.760 mm RDW–1.764 mm
Chiều cao1.290–1.350 mm RDW–1.346 mm
Chiều dài cơ sở2.410–2.420 mm RDW–2.422–2.428 mm
Vệt bánh trước1.526–1.563 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.509–1.557 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.180–1.490 kg RDW––
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.280–1.590 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.575–1.850 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh677–705 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2–4 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–311–396 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–1.841 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa214–243 km/h RDW––
Mô-men xoắn210–320 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 225/45R17, 225/40R18

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên66,1% (65,7–66,4)69,2%72.784

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo46,3%41,6%
Phanh42,4%36,4%
Đèn và hệ thống điện30,5%28,8%
Lốp xe30,1%31,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu24,2%18,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ20,0%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

284 khiếu nại cho các đời xe từ 2000–2006. 8 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 4 trường hợp bị thương

  • Hệ thống điện 129
  • Động cơ 34
  • Hộp số và hệ truyền động 28

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 27 phiên bản của Audi TT first generation

Hiển thị tất cả 27 phiên bản

Vương quốc Anh 15 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20061.8 T (163 PS)1,8 L120 kW (163 PS)XăngSố sàn 5 cấp8,2–8,3 L/100 km NEDC197–199 g/km
20061.8 20v T (190 PS)1,8 L140 kW (190 PS)XăngSố sàn 5 cấp8,2 L/100 km NEDC197 g/km
20061.8 20v T Tiptronic (190 PS)1,8 L140 kW (190 PS)XăngTự động 6 cấp9,2 L/100 km NEDC221 g/km
20061.8 20v T quattro (190 PS)1,8 L140 kW (190 PS)Xăng–9,5–9,6 L/100 km NEDC228–230 g/km
2004–20063.2 V6 quattro (250 PS) DSG3,2 L184 kW (250 PS)XăngTự động 6 cấp9,9–10,0 L/100 km NEDC238–250 g/km
20063.2 V6 quattro (250 PS)3,2 L184 kW (250 PS)Xăng–10,6–10,7 L/100 km NEDC254–257 g/km
2003–20041.8 (150 PS) · 1.8 T (150 PS)1,8 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 5 cấp8,3 L/100 km NEDC199 g/km
2003–20041.8 20v T Quattro (180 PS) · 1.8 T quattro (180 PS)1,8 L132 kW (180 PS)Xăng–9,5–9,6 L/100 km NEDC228–230 g/km
2003–20041.8 20v T Quattro (225 PS) · 1.8 T quattro (225 PS)1,8 L166 kW (225 PS)Xăng–9,4–9,5 L/100 km NEDC226–228 g/km
2001–20021.8 20v T Quattro (180 bhp)1,8 L134 kW (182 PS)Xăng–9,5–9,6 L/100 km NEDC228–230 g/km
2001–20021.8 20v T Quattro (225 bhp)1,8 L168 kW (228 PS)Xăng–9,4–9,5 L/100 km NEDC226–228 g/km
20001.8 20v T Coupé 180bhp Quattro1,8 L134 kW (182 PS)Xăng–9,0 L/100 km NEDC216 g/km
20001.8 20v T Roadster 180bhp Quattro1,8 L134 kW (182 PS)Xăng–9,6 L/100 km NEDC230 g/km
20001.8 20v T Coupé 225bhp Quattro1,8 L168 kW (228 PS)Xăng–9,3 L/100 km NEDC223 g/km
20001.8 20v T Roadster 225bhp Quattro1,8 L168 kW (228 PS)Xăng–9,5 L/100 km NEDC228 g/km

Hoa Kỳ 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001–20061,8 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2003–20063MODE CLKUP1,8 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2004–20063MODE3,2 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian19–22 MPG (10,7–12,4 L/100 km) EPA251–291 g/km
2000–20021,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA240–251 g/km
2000–20021,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km

Canada 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2000–2006Minicompact · Two-seater1,8 LXăngSố sàn 6 cấp11,3–11,4 L/100 km 5 chu kỳ260–262 g/km
2004–2006Minicompact3,2 LXăngTự động 6 cấp10,9–12,0 L/100 km 5 chu kỳ251–276 g/km
2004–2006Two-seater3,2 LXăngTự động 6 cấp11,1–12,3 L/100 km 5 chu kỳ255–283 g/km
2003–2005Two-seater1,8 LXăngTự động 6 cấp11,4 L/100 km 5 chu kỳ262 g/km
2003–2005Minicompact1,8 LXăngTự động 6 cấp11,0 L/100 km 5 chu kỳ253 g/km
1999–2002Minicompact1,8 LXăngSố sàn 5 cấp10,4–11,3 L/100 km 5 chu kỳ239–260 g/km
2000–2002Two-seater1,8 LXăngSố sàn 5 cấp10,3–10,7 L/100 km 5 chu kỳ237–246 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.