Audi Q4 e-tron Q4 e-tron

Audi Q4 e-tron Q4 e-tron
Ảnh: ClubS1Video / Wikimedia Commons · CC BY 3.0

Audi Q4 e-tron Q4 e-tron (từ 2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 25 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: FZ

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc Mỹ
Kích thước
Chiều dài4.590 mm RDW4.590 mm TC
Chiều rộng1.870 mm RDW1.870 mm TC
Chiều cao1.580–1.620 mm RDW1.610 mm TC
Chiều dài cơ sở2.770 mm RDW2.760 mm TC
Vệt bánh trước1.590–1.600 mm ASTRA1.590 mm TC
Vệt bánh sau1.574–1.584 mm ASTRA1.570 mm TC
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.865–2.135 kg RDW2.210–2.215 kg TC
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.965–2.235 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.475–2.750 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.000–1.200 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Dung tích khoang hành lý520–702 L EV DB–
Dung tích khoang hành lý (EPA)–736 L EPA
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.718 L EPA
Hiệu năng
Tốc độ tối đa160–180 km/h RDW–
0–100 km/h6,2–9,0 giây EV DB–
Mô-men xoắn310–460 Nm ASTRA–
Công suất động cơ điện–150–250 kW NRCan
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)48,0–82,0 kWh EV DB–
Dung lượng pin (tổng)52,0–85,0 kWh EV DB–
Quãng đường di chuyển (WLTP)341–590 km EV DB–
Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan)–380–463 km EPA
Mức tiêu thụ năng lượng174–193 Wh/km EV DB–
Công suất sạc AC11 kW EV DB–
Công suất sạc nhanh DC125–175 kW EV DB–
Thời gian sạc ở mức 240 V–9,0–12,0 giờ EPA

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/55R19, 255/50R19, 235/50R20, 255/45R20, 235/45R21, 255/40R21

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2022–2026: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm90,1% (89,1–91,0)92,2%3.534

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe30,0%20,5%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)3,3%5,6%
Phanh1,6%10,6%
Đèn và hệ thống điện1,5%4,1%
Hệ thống treo1,4%2,5%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

71 khiếu nại cho các đời xe từ 2022–2025. 14 vụ tai nạn · 8 trường hợp bị thương

  • Hệ thống điện 44

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 25 phiên bản của Audi Q4 e-tron Q4 e-tron

Hiển thị tất cả 25 phiên bản

Liên minh Châu Âu 13 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2023–2025Động cơ điện210 kW (286 PS)Điện16,9–17,3 kWh/100 km WLTP0 g/km510–532 km66.594
2023–2025Động cơ điện250 kW (340 PS)Điện17,6–18,0 kWh/100 km WLTP0 g/km500–502 km7.203
2021–2025Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện17,2–18,4 kWh/100 km WLTP0 g/km404–508 km61.961
2022–2025Động cơ điện80 kW (109 PS)Điện18,8–21,3 kWh/100 km WLTP0 g/km399–469 km8.985
2021–2025Động cơ điện77 kW (105 PS)Điện17,1–18,4 kWh/100 km WLTP0 g/km463–507 km13.223
2024–2025Động cơ điện89 kW (121 PS)Điện16,5–16,8 kWh/100 km WLTP0 g/km532–549 km5.562
2021–2025Động cơ điện125 kW (170 PS)Điện16,4–17,6 kWh/100 km WLTP0 g/km329–346 km11.905
2022–2025Động cơ điện82 kW (111 PS)Điện–0 g/km–284
2021–2025Động cơ điện70 kW (95 PS)Điện16,7–17,3 kWh/100 km WLTP0 g/km388–498 km12.908
2021–2025Động cơ điện220 kW (299 PS)Điện17,3–18,8 kWh/100 km WLTP0 g/km464–490 km11.995
2021–2024Động cơ điện195 kW (265 PS)Điện17,7–18,7 kWh/100 km WLTP0 g/km471–492 km6.539
2023Động cơ điện67 kW (91 PS)Điện17,6 kWh/100 km WLTP0 g/km473 km13
2021Động cơ điện225 kW (306 PS)Điện–0 g/km–26

Vương quốc Anh 5 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–202635 e-tronĐộng cơ điện125 kW (170 PS)Điện16,8–18,2 kWh/100 km WLTP0 g/km332–357 km
2025–202640 e-tronĐộng cơ điện150 kW (204 PS)Điện16,4–17,6 kWh/100 km WLTP0 g/km386–414 km
2025–202645 e-tronĐộng cơ điện210 kW (286 PS)Điện15,8–17,4 kWh/100 km WLTP0 g/km509–568 km
2025–202645 e-tron quattroĐộng cơ điện210 kW (286 PS)Điện16,5–17,9 kWh/100 km WLTP0 g/km492–531 km
2025–202655 e-tron quattroĐộng cơ điện250 kW (340 PS)Điện16,5–17,9 kWh/100 km WLTP0 g/km492–529 km

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2023–2026Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu sau103–115 MPGe EPA0 g/km426–463 km
2022–2026Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động bốn bánh toàn thời gian93–100 MPGe EPA0 g/km380–415 km

Canada 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026Sport utility vehicle: StandardĐộng cơ điện210 kW (286 PS)ĐiệnTự động18,3 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km463 km
2025–2026Sport utility vehicle: StandardĐộng cơ điện250 kW (340 PS)ĐiệnTự động21,0–21,5 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km404–414 km
2024Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện150 kW (204 PS)ĐiệnTự động18,3 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km463 km
2022–2024Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện220 kW (299 PS)ĐiệnTự động22,1–22,6 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km380–389 km
2024Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện250 kW (340 PS)ĐiệnTự động21,0 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km415 km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.