Audi Q4 e-tron Q4 e-tron

Audi Q4 e-tron Q4 e-tron (từ 2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 25 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: FZ
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.590 mm RDW | 4.590 mm TC |
| Chiều rộng | 1.870 mm RDW | 1.870 mm TC |
| Chiều cao | 1.580–1.620 mm RDW | 1.610 mm TC |
| Chiều dài cơ sở | 2.770 mm RDW | 2.760 mm TC |
| Vệt bánh trước | 1.590–1.600 mm ASTRA | 1.590 mm TC |
| Vệt bánh sau | 1.574–1.584 mm ASTRA | 1.570 mm TC |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.865–2.135 kg RDW | 2.210–2.215 kg TC |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.965–2.235 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.475–2.750 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.000–1.200 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 4 RDW | – |
| Dung tích khoang hành lý | 520–702 L EV DB | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 736 L EPA |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.718 L EPA |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 160–180 km/h RDW | – |
| 0–100 km/h | 6,2–9,0 giây EV DB | – |
| Mô-men xoắn | 310–460 Nm ASTRA | – |
| Công suất động cơ điện | – | 150–250 kW NRCan |
| Điện | ||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 48,0–82,0 kWh EV DB | – |
| Dung lượng pin (tổng) | 52,0–85,0 kWh EV DB | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 341–590 km EV DB | – |
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 380–463 km EPA |
| Mức tiêu thụ năng lượng | 174–193 Wh/km EV DB | – |
| Công suất sạc AC | 11 kW EV DB | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 125–175 kW EV DB | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 9,0–12,0 giờ EPA |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/55R19, 255/50R19, 235/50R20, 255/45R20, 235/45R21, 255/40R21
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2022–2026: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 90,1% (89,1–91,0) | 92,2% | 3.534 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 30,0% | 20,5% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 3,3% | 5,6% |
| Phanh | 1,6% | 10,6% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,5% | 4,1% |
| Hệ thống treo | 1,4% | 2,5% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
71 khiếu nại cho các đời xe từ 2022–2025. 14 vụ tai nạn · 8 trường hợp bị thương
- Hệ thống điện 44
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 25 phiên bản của Audi Q4 e-tron Q4 e-tron
Hiển thị tất cả 25 phiên bản
Liên minh Châu Âu 13 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2025 | Động cơ điện | 210 kW (286 PS) | Điện | 16,9–17,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 510–532 km | 66.594 |
| 2023–2025 | Động cơ điện | 250 kW (340 PS) | Điện | 17,6–18,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 500–502 km | 7.203 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | 17,2–18,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 404–508 km | 61.961 |
| 2022–2025 | Động cơ điện | 80 kW (109 PS) | Điện | 18,8–21,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 399–469 km | 8.985 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 77 kW (105 PS) | Điện | 17,1–18,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 463–507 km | 13.223 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 89 kW (121 PS) | Điện | 16,5–16,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 532–549 km | 5.562 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 125 kW (170 PS) | Điện | 16,4–17,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 329–346 km | 11.905 |
| 2022–2025 | Động cơ điện | 82 kW (111 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 284 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 70 kW (95 PS) | Điện | 16,7–17,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 388–498 km | 12.908 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 220 kW (299 PS) | Điện | 17,3–18,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 464–490 km | 11.995 |
| 2021–2024 | Động cơ điện | 195 kW (265 PS) | Điện | 17,7–18,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 471–492 km | 6.539 |
| 2023 | Động cơ điện | 67 kW (91 PS) | Điện | 17,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 473 km | 13 |
| 2021 | Động cơ điện | 225 kW (306 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 26 |
Vương quốc Anh 5 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–202635 e-tron | Động cơ điện | 125 kW (170 PS) | Điện | 16,8–18,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 332–357 km |
| 2025–202640 e-tron | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | 16,4–17,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 386–414 km |
| 2025–202645 e-tron | Động cơ điện | 210 kW (286 PS) | Điện | 15,8–17,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 509–568 km |
| 2025–202645 e-tron quattro | Động cơ điện | 210 kW (286 PS) | Điện | 16,5–17,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 492–531 km |
| 2025–202655 e-tron quattro | Động cơ điện | 250 kW (340 PS) | Điện | 16,5–17,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 492–529 km |
Hoa Kỳ 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2026 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động cầu sau | 103–115 MPGe EPA | 0 g/km | 426–463 km |
| 2022–2026 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 93–100 MPGe EPA | 0 g/km | 380–415 km |
Canada 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026Sport utility vehicle: Standard | Động cơ điện | 210 kW (286 PS) | Điện | Tự động | 18,3 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 463 km |
| 2025–2026Sport utility vehicle: Standard | Động cơ điện | 250 kW (340 PS) | Điện | Tự động | 21,0–21,5 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 404–414 km |
| 2024Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | Tự động | 18,3 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 463 km |
| 2022–2024Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 220 kW (299 PS) | Điện | Tự động | 22,1–22,6 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 380–389 km |
| 2024Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 250 kW (340 PS) | Điện | Tự động | 21,0 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 415 km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





