Audi A6 C8

Audi A6 C8
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Audi A6 C8 (2018–2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 186 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: C8, Typ 4K · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.930–5.000 mm RDW4.920–5.000 mm TC4.939–5.050 mm
Chiều rộng1.890–1.950 mm RDW1.870–1.950 mm TC1.886 mm
Chiều cao1.410–1.490 mm RDW1.450–1.470 mm TC1.457–1.467 mm
Chiều dài cơ sở2.930 mm RDW2.910–2.930 mm TC2.924–3.024 mm
Vệt bánh trước1.618–1.664 mm ASTRA1.620–1.670 mm TC–
Vệt bánh sau1.603–1.645 mm ASTRA1.600–1.650 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.670–2.075 kg RDW1.935–2.150 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.770–2.175 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.310–2.740 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.000–2.100 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–396–850 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.775–2.860 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa219–305 km/h RDW––
0–100 km/h4,5 giây EV DB––
Mô-men xoắn370–800 Nm ASTRA––
Công suất động cơ điện–315–370 kW NRCan–
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)94,9 kWh EV DB––
Dung lượng pin (tổng)100,0 kWh EV DB––
Quãng đường di chuyển (WLTP)700 km EV DB––
Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan)–486–607 km NRCan–
Công suất sạc AC11 kW EV DB––
Công suất sạc nhanh DC270 kW EV DB––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/45R19, 225/55R18, 255/40R20, 225/60R17, 255/35R21, 235/45R20, 265/40R20

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2019–2025: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm92,4% (92,1–92,8)92,2%18.092
4–5 năm92,4% (92,0–92,7)91,0%20.990

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe24,2%22,6%
Phanh11,3%13,3%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)4,8%6,0%
Hệ thống treo4,6%3,6%
Đèn và hệ thống điện1,2%4,5%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

211 khiếu nại cho các đời xe từ 2019–2025. 2 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 3 trường hợp bị thương

  • Hệ thống điện 139
  • Hệ thống hỗ trợ lái xe 47
  • Động cơ 43
  • Hộp số và hệ truyền động 26

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 186 phiên bản của Audi A6 C8

Hiển thị tất cả 186 phiên bản

Liên minh Châu Âu 120 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2024–2025Động cơ điện270 kW (367 PS)Điện15,9–16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km641–677 km9.956
2022–20252,0 L150 kW (204 PS)Hybrid5,6–5,8 L/100 km WLTP146–153 g/km–53.262
2021–20253,0 L253 kW (344 PS)Hybrid7,1–7,3 L/100 km WLTP190 g/km–19.526
2025Động cơ điện210 kW (286 PS)Điện15,1 kWh/100 km WLTP0 g/km575 km8.722
2025Động cơ điện315 kW (428 PS)Điện16,5 kWh/100 km WLTP0 g/km644 km5.652
2021–20252,0 L185 kW (252 PS)Plug-in hybrid2,6–21,9 L/100 km WLTP16,0–18,2 kWh/100 km WLTP42–59 g/km56–96 km9.198
2021–20252,0 L195 kW (265 PS)Plug-in hybrid1,3–2,0 L/100 km WLTP19,1–20,7 kWh/100 km WLTP31–36 g/km63–79 km41.565
2023–20254,0 L463 kW (630 PS)Hybrid11,9–12,4 L/100 km WLTP282–283 g/km–6.985
2021–20252,0 L195 kW (265 PS)Hybrid7,6–7,9 L/100 km WLTP177–180 g/km–19.967
2024–2025Động cơ điện370 kW (503 PS)Điện16,9–17,1 kWh/100 km WLTP0 g/km622–626 km2.321
2021–20253,0 L180 kW (245 PS)Hybrid6,6–6,8 L/100 km WLTP175–177 g/km–15.931
2021–20253,0 L210 kW (286 PS)Hybrid6,8–6,9 L/100 km WLTP178–187 g/km–17.338
20253,0 L270 kW (367 PS)Hybrid7,5 L/100 km WLTP171 g/km–1.573
2021–20252,0 L150 kW (204 PS)Xăng6,5–7,4 L/100 km WLTP162–167 g/km–1.141
2024–2025Động cơ điện138 kW (188 PS)Điện16,6–17,0 kWh/100 km WLTP0 g/km625–642 km1.035
2021–20252,0 L150 kW (204 PS)Dầu diesel5,0–5,6 L/100 km WLTP136–147 g/km–4.584
2021–20254,0 L441 kW (600 PS)Hybrid12,5–12,7 L/100 km WLTP287–294 g/km–11.519
2021–20252,0 L120 kW (163 PS)Hybrid5,2–5,6 L/100 km WLTP145–146 g/km–10.548
2021–20253,0 L250 kW (340 PS)Hybrid8,5–9,0 L/100 km WLTP195–203 g/km–4.557
2025Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện14,9 kWh/100 km WLTP0 g/km577 km236
2025Động cơ điện140 kW (190 PS)Điện18,9 kWh/100 km WLTP0 g/km514 km198
2024–2025Động cơ điện120 kW (163 PS)Điện15,5–16,4 kWh/100 km WLTP0 g/km651–689 km231
20253,0 L250 kW (340 PS)Xăng–290 g/km–80
2021–20252,0 L150 kW (204 PS)Hybrid6,7–7,6 L/100 km WLTP167–173 g/km–1.365
2022–20254,0 L463 kW (630 PS)Xăng–294–301 g/km–79
20253,0 L250 kW (340 PS)Plug-in hybrid8,3 L/100 km WLTP191 g/km–55
20252,0 L150 kW (204 PS)Plug-in hybrid5,6 L/100 km WLTP146 g/km–44
2022–20253,0 L220 kW (299 PS)Dầu diesel–214–271 g/km–77
20252,9 L375 kW (510 PS)Plug-in hybrid–158 g/km–39
20253,0 L270 kW (367 PS)Plug-in hybrid7,5 L/100 km WLTP159 g/km–34
20254,0 L463 kW (630 PS)Plug-in hybrid12,4 L/100 km WLTP281 g/km–26
20252,0 L200 kW (272 PS)Xăng–201 g/km–22
20253,0 L270 kW (367 PS)Xăng–181 g/km–15
2021–20242,0 L195 kW (265 PS)Xăng5,2–7,8 L/100 km WLTP18,8–20,3 kWh/100 km WLTP167–172 g/km–270
2023–2024Động cơ điện315 kW (428 PS)Điện–0 g/km–46
2023–2024Động cơ điện210 kW (286 PS)Điện–0 g/km–37
2023–2024Động cơ điện425 kW (578 PS)Điện–0 g/km–47
2021–20243,0 L210 kW (286 PS)Dầu diesel6,6–7,1 L/100 km WLTP174–185 g/km–459
20232,0 L195 kW (265 PS)Xăng7,6 L/100 km WLTP172 g/km–91
2023Động cơ điện270 kW (367 PS)Điện–0 g/km–67
2022–2023Động cơ điện280 kW (381 PS)Điện–0 g/km–65
2023Động cơ điện370 kW (503 PS)Điện–0 g/km–51
2023Động cơ điện405 kW (551 PS)Điện–0 g/km–21
20233,0 L270 kW (367 PS)Plug-in hybrid–215 g/km–18
20234,0 L463 kW (630 PS)Xăng12,6 L/100 km WLTP287 g/km–16
20233,0 L270 kW (367 PS)Xăng–––13
20232,0 L67 kW (91 PS)Plug-in hybrid–147 g/km–12
20234,0 L67 kW (91 PS)Plug-in hybrid–288 g/km–11
20222,0 L150 kW (204 PS)Dầu diesel–176 g/km–19
20223,0 L250 kW (340 PS)Xăng–––15
20223,0 L270 kW (367 PS)Plug-in hybrid–––15
20223,0 L210 kW (286 PS)Dầu diesel–183 g/km–13
20222,0 L195 kW (265 PS)Xăng–28 g/km–11
20212,0 L150 kW (204 PS)Hybrid5,4 L/100 km WLTP0,1 kWh/100 km WLTP150 g/km–27.139
20213,0 L170 kW (231 PS)Hybrid7,1 L/100 km WLTP190 g/km–686
20213,0 L180 kW (245 PS)Dầu diesel6,7 L/100 km WLTP174 g/km–288
20213,0 L253 kW (344 PS)Dầu diesel7,2 L/100 km WLTP189 g/km–270
20213,0 L257 kW (349 PS)Hybrid7,6 L/100 km WLTP208 g/km–252
20214,0 L441 kW (600 PS)Xăng12,2 L/100 km WLTP288 g/km–160
20212,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel5,4 L/100 km WLTP142 g/km–158
20213,0 L250 kW (340 PS)Xăng8,6 L/100 km WLTP195 g/km–116
20213,0 L170 kW (231 PS)Dầu diesel7,2 L/100 km WLTP191 g/km–86
20212,0 L180 kW (245 PS)Hybrid7,4 L/100 km WLTP181 g/km–74
20212,0 L185 kW (252 PS)Xăng17,2 kWh/100 km NEDC43 g/km55 km53
20212,0 L180 kW (245 PS)Xăng7,7 L/100 km WLTP174 g/km–20
20212,0 L100 kW (136 PS)Hybrid4,2 L/100 km WLTP140 g/km–14
2019–20202,0 L150 kW (204 PS)Hybrid–120–121 g/km–48.499
20202,0 L185 kW (252 PS)Plug-in hybrid18,1 kWh/100 km NEDC45 g/km57 km16.632
2018–20203,0 L210 kW (286 PS)Hybrid–148–152 g/km–19.407
2018–20203,0 L170 kW (231 PS)Hybrid–147–151 g/km–15.176
2019–20203,0 L257 kW (349 PS)Hybrid–170–171 g/km–10.353
2019–20204,0 L441 kW (600 PS)Hybrid–268 g/km409 km6.769
2019–20202,0 L120 kW (163 PS)Hybrid–108–111 g/km–9.660
2018–20202,0 L150 kW (204 PS)Dầu diesel–118–123 g/km–67.794
2019–20202,0 L180 kW (245 PS)Hybrid–149–150 g/km–6.531
2019–20203,0 L250 kW (340 PS)Hybrid–164–172 g/km–2.382
2018–20202,0 L180 kW (245 PS)Xăng–144–152 g/km–9.628
2018–20203,0 L170 kW (231 PS)Dầu diesel–150–152 g/km–28.166
2019–20202,0 L100 kW (136 PS)Hybrid–108 g/km–902
2019–20204,0 L441 kW (600 PS)Xăng–269 g/km–1.409
20202,0 L195 kW (265 PS)Hybrid–159 g/km–698
2018–20203,0 L210 kW (286 PS)Dầu diesel–152–156 g/km–17.687
2018–20203,0 L250 kW (340 PS)Xăng–159–187 g/km–4.735
2019–20203,0 L257 kW (349 PS)Dầu diesel–170 g/km–7.487
20203,0 L253 kW (344 PS)Hybrid–169 g/km–119
20202,0 L55 kW (75 PS)Plug-in hybrid17,8 kWh/100 km NEDC43 g/km61 km94
2019–20202,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel–112–115 g/km–1.865
20202,0 L185 kW (252 PS)Xăng–––42
2019–20202,0 L195 kW (265 PS)Xăng–225–253 g/km–74
20202,0 L195 kW (265 PS)Plug-in hybrid–193 g/km–28
20203,0 L253 kW (344 PS)Dầu diesel–218 g/km–25
20202,0 L185 kW (252 PS)Hybrid–141 g/km–24
2019–20203,0 L180 kW (245 PS)Dầu diesel–211–215 g/km–48
20202,0 L165 kW (224 PS)Xăng–239 g/km–10
20193,0 L210 kW (286 PS)Dầu diesel24,1 kWh/100 km NEDC151 g/km–24.956
2018–20193,0 L200 kW (272 PS)Dầu diesel–143–145 g/km–14.444
2018–20193,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–155 g/km–1.964
2018–20192,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–120–124 g/km–47.846
2018–20193,0 L160 kW (218 PS)Dầu diesel–143–153 g/km–10.590
20194,0 L441 kW (600 PS)Xăng–252 g/km–68
2018–20193,0 L235 kW (320 PS)Dầu diesel–169–171 g/km–6.222
2018–20191,8 L140 kW (190 PS)Xăng–135–136 g/km–6.694
20192,0 L185 kW (252 PS)Plug-in hybrid–157 g/km–54
2018–20192,0 L185 kW (252 PS)Xăng–156–210 g/km–4.418
2018–20193,0 L240 kW (326 PS)Dầu diesel–169 g/km–5.836
20193,0 L155 kW (211 PS)Hybrid–147 g/km–18
20193,0 L260 kW (354 PS)Dầu diesel–235 g/km–18
2018–20194,0 L445 kW (605 PS)Xăng–223–246 g/km–3.532
20192,0 L270 kW (367 PS)Plug-in hybrid–185 g/km–12
2018–20192,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–114–115 g/km–4.706
20192,0 L140 kW (190 PS)Xăng–230 g/km–10
20192,0 L150 kW (204 PS)Xăng–236 g/km–10
20184,0 L331 kW (450 PS)Xăng–223 g/km–1.816
20182,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel–115 g/km–938
20184,0 L412 kW (560 PS)Xăng–223 g/km–150
20184,0 L–Xăng–223 g/km–70
20183,0 L210 kW (286 PS)Nhiên liệu khác–148 g/km–50
20183,0 L155 kW (211 PS)Dầu diesel–143 g/km–42
20183,0 L250 kW (340 PS)Dầu diesel–158 g/km–42
20182,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel–134 g/km–10

Vương quốc Anh 44 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026A6 Avant e-tronĐộng cơ điện210 kW (286 PS)Điện–16,3 kWh/100 km WLTP0 g/km530 km
2025–2026e-tron 210 00 kWĐộng cơ điện210 kW (286 PS)Điện–13,9–15,3 kWh/100 km WLTP0 g/km567–616 km
2025–2026e-tron performance 270 00 kWĐộng cơ điện270 kW (367 PS)Điện–14,3–16,6 kWh/100 km WLTP0 g/km645–743 km
2025–2026e-tron quattro 315 00 kWĐộng cơ điện315 kW (428 PS)Điện–16,2–17,1 kWh/100 km WLTP0 g/km621–657 km
2025–2026S6 Avant e-tronĐộng cơ điện370 kW (503 PS)Điện–16,3–16,6 kWh/100 km WLTP0 g/km641–652 km
2025–2026S6 e-tronĐộng cơ điện370 kW (503 PS)Điện–17,0–17,4 kWh/100 km WLTP0 g/km610–624 km
2025–202640 TDI quattro 204PS2,0 L150 kW (204 PS)HybridTự động 7 cấp5,6–6,0 L/100 km WLTP148–158 g/km–
2025–2026TDI quattro 204PS (C9)2,0 L150 kW (204 PS)HybridTự động 7 cấp5,1–5,6 L/100 km WLTP133–146 g/km–
2025–202640 TFSI 204PS S Tronic2,0 L150 kW (204 PS)XăngTự động 7 cấp7,5–8,1 L/100 km WLTP171–184 g/km–
2025–2026TFSI 204PS (C9)2,0 L150 kW (204 PS)XăngTự động 7 cấp7,0–7,7 L/100 km WLTP159–174 g/km–
2025–202640 TFSI 204PS2,0 L150 kW (204 PS)HybridTự động 7 cấp7,3–7,8 L/100 km WLTP165–177 g/km–
2025–202645 TFSI quattro 265PS2,0 L195 kW (265 PS)HybridTự động 7 cấp7,6–8,3 L/100 km WLTP173–189 g/km–
2025–202650 TFSI e quattro 299PS S Tronic2,0 L220 kW (299 PS)Plug-in hybridTự động 7 cấp29,2 kWh/100 km WLTP–49 km
2025–2026e-hybrid quattro 299PS (C9)2,0 L220 kW (299 PS)Plug-in hybridTự động 7 cấp6,6–6,8 L/100 km WLTP15,1–15,3 kWh/100 km WLTP–102–104 km
2025–202650 TFSI e quattro 299PS2,0 L220 kW (299 PS)Plug-in hybridTự động 7 cấp19,4 kWh/100 km WLTP–68 km
2025–202650 TFSI e quattro 299PS2,0 L220 kW (299 PS)Plug-in hybridTự động 7 cấp7,5 L/100 km WLTP19,4 kWh/100 km WLTP–68 km
2025–2026e-hybrid quattro 299PS (C9)2,0 L220 kW (299 PS)Plug-in hybridTự động 7 cấp15,6 kWh/100 km WLTP–99 km
2025–2026TDI quattro 204PS (C9)2,0 L150 kW (204 PS)HybridTự động 7 cấp5,2–5,7 L/100 km WLTP137–150 g/km–
2025–202640 TDI quattro 204PS2,0 L150 kW (204 PS)HybridTự động 7 cấp5,8–6,3 L/100 km WLTP152–164 g/km–
2025–2026S6 TDI 344PS3,0 L253 kW (344 PS)HybridTự động 8 cấp7,1–7,3 L/100 km WLTP185–190 g/km–
2025–2026quattro 630PS4,0 L463 kW (630 PS)HybridTự động 8 cấp12,3–12,4 L/100 km WLTP278–287 g/km–
20181.8 TFSI 190PS 7speed S-tronic 17'' wheels1,8 L140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp5,6–5,7 L/100 km NEDC130–134 g/km–
20181.8 TFSI 190PS 7speed S-tronic 18'' wheels1,8 L140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp5,7–5,9 L/100 km NEDC133–137 g/km–
20181.8 TFSI 190PS 7speed S-tronic 19'' wheels1,8 L140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp5,8–5,9 L/100 km NEDC134–139 g/km–
20181.8 TFSI 190PS 7speed S-tronic 20'' wheels1,8 L140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp5,9–6,0 L/100 km NEDC138–142 g/km–
20182.0 TDI Ultra 190PS 7speed S-tronic 17'' wheels · 2.0 TDI Ultra 190PS 7speed S-tronic 18'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,4 L/100 km NEDC114 g/km–
20182.0 TDI Ultra 190PS 7speed S-tronic 19'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,5–4,6 L/100 km NEDC116–120 g/km–
20182.0 TDI Ultra 190PS 7speed S-tronic 20'' wheels · 2.0 TDI Ultra 190PS 7speed S-tronic 17'' wheels · 2.0 TDI Ultra 190PS 7speed S-tronic 18'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,5 L/100 km NEDC118 g/km–
20182.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 17'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–5,1–5,3 L/100 km NEDC132–137 g/km–
20182.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 18'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–5,0–5,2 L/100 km NEDC131–136 g/km–
20182.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 19'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–5,1–5,3 L/100 km NEDC133–138 g/km–
20182.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 20'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–5,2–5,4 L/100 km NEDC136–141 g/km–
20182.0 TDI Ultra 190PS 7speed S-tronic 20'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,7 L/100 km NEDC122 g/km–
201840 TDI 204PS 7-speed S-tronic with 18'' wheels · 40 TDI 204PS 7-speed S-tronic with 19'' wheels2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,5 L/100 km NEDC117 g/km–
201840 TDI 204PS 7-speed S-tronic with 20'' wheels · 40 TDI 204PS 7-speed S-tronic with 18'' wheels · 40 TDI 204PS 7-speed S-tronic with 19'' wheels2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,7 L/100 km NEDC124 g/km–
201840 TDI 204PS 7-speed S-tronic with 20'' wheels2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km–
20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 17'' wheels · 2.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 18'' wheels2,0 L185 kW (252 PS)XăngTự động 7 cấp6,7 L/100 km NEDC153 g/km–
20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 19'' wheels2,0 L185 kW (252 PS)XăngTự động 7 cấp6,8–7,0 L/100 km NEDC154–159 g/km–
20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 20'' wheels2,0 L185 kW (252 PS)XăngTự động 7 cấp6,9–7,1 L/100 km NEDC158–163 g/km–
20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 17'' wheels2,0 L185 kW (252 PS)XăngTự động 7 cấp6,9 L/100 km NEDC157 g/km–
20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 18'' wheels2,0 L185 kW (252 PS)XăngTự động 7 cấp6,9 L/100 km NEDC158 g/km–
20183.0 TDI quattro V6 218PS 7-speed S-tronic3,0 L160 kW (218 PS)Dầu diesel–6,0 L/100 km NEDC155 g/km–
201850 TDI quattro 286PS 8-speed Tiptronic with 18'' wheels · 50 TDI quattro 286PS 8-speed Tiptronic with 19'' wheels3,0 L210 kW (286 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,6–5,8 L/100 km NEDC146–151 g/km–
201850 TDI quattro 286PS 8-speed Tiptronic with 20'' wheels · 50 TDI quattro 286PS 8-speed Tiptronic with 21'' wheels3,0 L210 kW (286 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,8–5,9 L/100 km NEDC150–155 g/km–

Hoa Kỳ 11 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2019–2025SIDI; Mild Hybrid2,0 LHybridSố sàn tự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA204–212 g/km
2020–2025SIDI; Mild Hybrid2,9 LHybridTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA254–255 g/km
2019–2025SIDI; Mild Hybrid3,0 LHybridSố sàn tự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian22–25 MPG (9,4–10,7 L/100 km) EPA221–247 g/km
2021–2025SIDI; Mild Hybrid4,0 LHybridTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA319–334 g/km
2022SIDI; Mild Hybrid2,9 LHybridTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh22 MPG (10,7 L/100 km) EPA254 g/km
2022SIDI; Mild Hybrid3,0 LHybridSố sàn tự động 7 cấpDẫn động bốn bánh23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA224–234 g/km
2018SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian26 MPG (9,0 L/100 km) EPA216 g/km
2018SIDI2,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA193 g/km
2018SIDI2,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian25 MPG (9,4 L/100 km) EPA217 g/km
2018SIDI3,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian23 MPG (10,2 L/100 km) EPA235 g/km
2018SIDI4,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA298 g/km

Canada 11 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025Full-sizeĐộng cơ điện315 kW (428 PS)ĐiệnTự động17,4–19,7 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km536–607 km
2025Full-sizeĐộng cơ điện370 kW (503 PS)ĐiệnTự động20,0–21,6 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km486–521 km
2020–2025Mid-size2,0 L–XăngSố sàn tự động 7 cấp8,7–9,2 L/100 km 5 chu kỳ205–214 g/km–
2020–2025Mid-size2,9 L–XăngTự động 8 cấp10,7–10,9 L/100 km 5 chu kỳ252–255 g/km–
2022–2025Mid-size · Station wagon: Mid-size3,0 L–XăngSố sàn tự động 7 cấp9,6 L/100 km 5 chu kỳ224–226 g/km–
2021–2025Station wagon: Mid-size4,0 L–XăngTự động 8 cấp13,7–14,3 L/100 km 5 chu kỳ319–336 g/km–
2020–2022Station wagon: Mid-size3,0 L–XăngSố sàn tự động 7 cấp10,0–10,6 L/100 km 5 chu kỳ234–247 g/km–
2019–2021Mid-size3,0 L–XăngSố sàn tự động 7 cấp9,6–9,7 L/100 km 5 chu kỳ224–227 g/km–
2018Mid-size2,0 L–XăngTự động 8 cấp9,2 L/100 km 5 chu kỳ216 g/km–
2018Mid-size3,0 L–XăngTự động 8 cấp10,0 L/100 km 5 chu kỳ235 g/km–
2018Mid-size4,0 L–XăngSố sàn tự động 7 cấp12,8 L/100 km 5 chu kỳ298 g/km–

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.