Audi A6 C8

Audi A6 C8 (2018–2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 186 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: C8, Typ 4K · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.930–5.000 mm RDW | 4.920–5.000 mm TC | 4.939–5.050 mm |
| Chiều rộng | 1.890–1.950 mm RDW | 1.870–1.950 mm TC | 1.886 mm |
| Chiều cao | 1.410–1.490 mm RDW | 1.450–1.470 mm TC | 1.457–1.467 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.930 mm RDW | 2.910–2.930 mm TC | 2.924–3.024 mm |
| Vệt bánh trước | 1.618–1.664 mm ASTRA | 1.620–1.670 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.603–1.645 mm ASTRA | 1.600–1.650 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.670–2.075 kg RDW | 1.935–2.150 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.770–2.175 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.310–2.740 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.000–2.100 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 396–850 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.775–2.860 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 219–305 km/h RDW | – | – |
| 0–100 km/h | 4,5 giây EV DB | – | – |
| Mô-men xoắn | 370–800 Nm ASTRA | – | – |
| Công suất động cơ điện | – | 315–370 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 94,9 kWh EV DB | – | – |
| Dung lượng pin (tổng) | 100,0 kWh EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 700 km EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 486–607 km NRCan | – |
| Công suất sạc AC | 11 kW EV DB | – | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 270 kW EV DB | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/45R19, 225/55R18, 255/40R20, 225/60R17, 255/35R21, 235/45R20, 265/40R20
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2019–2025: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 92,4% (92,1–92,8) | 92,2% | 18.092 |
| 4–5 năm | 92,4% (92,0–92,7) | 91,0% | 20.990 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 24,2% | 22,6% |
| Phanh | 11,3% | 13,3% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,8% | 6,0% |
| Hệ thống treo | 4,6% | 3,6% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,2% | 4,5% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
211 khiếu nại cho các đời xe từ 2019–2025. 2 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 3 trường hợp bị thương
- Hệ thống điện 139
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 47
- Động cơ 43
- Hộp số và hệ truyền động 26
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 186 phiên bản của Audi A6 C8
Hiển thị tất cả 186 phiên bản
Liên minh Châu Âu 120 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024–2025 | Động cơ điện | 270 kW (367 PS) | Điện | 15,9–16,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 641–677 km | 9.956 |
| 2022–2025 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | 5,6–5,8 L/100 km WLTP | 146–153 g/km | – | 53.262 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 253 kW (344 PS) | Hybrid | 7,1–7,3 L/100 km WLTP | 190 g/km | – | 19.526 |
| 2025 | Động cơ điện | 210 kW (286 PS) | Điện | 15,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 575 km | 8.722 |
| 2025 | Động cơ điện | 315 kW (428 PS) | Điện | 16,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 644 km | 5.652 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Plug-in hybrid | 2,6–21,9 L/100 km WLTP16,0–18,2 kWh/100 km WLTP | 42–59 g/km | 56–96 km | 9.198 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Plug-in hybrid | 1,3–2,0 L/100 km WLTP19,1–20,7 kWh/100 km WLTP | 31–36 g/km | 63–79 km | 41.565 |
| 2023–2025 | 4,0 L | 463 kW (630 PS) | Hybrid | 11,9–12,4 L/100 km WLTP | 282–283 g/km | – | 6.985 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Hybrid | 7,6–7,9 L/100 km WLTP | 177–180 g/km | – | 19.967 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 370 kW (503 PS) | Điện | 16,9–17,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 622–626 km | 2.321 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Hybrid | 6,6–6,8 L/100 km WLTP | 175–177 g/km | – | 15.931 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | 6,8–6,9 L/100 km WLTP | 178–187 g/km | – | 17.338 |
| 2025 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Hybrid | 7,5 L/100 km WLTP | 171 g/km | – | 1.573 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | 6,5–7,4 L/100 km WLTP | 162–167 g/km | – | 1.141 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 138 kW (188 PS) | Điện | 16,6–17,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 625–642 km | 1.035 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | 5,0–5,6 L/100 km WLTP | 136–147 g/km | – | 4.584 |
| 2021–2025 | 4,0 L | 441 kW (600 PS) | Hybrid | 12,5–12,7 L/100 km WLTP | 287–294 g/km | – | 11.519 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | 5,2–5,6 L/100 km WLTP | 145–146 g/km | – | 10.548 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | 8,5–9,0 L/100 km WLTP | 195–203 g/km | – | 4.557 |
| 2025 | Động cơ điện | 100 kW (136 PS) | Điện | 14,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 577 km | 236 |
| 2025 | Động cơ điện | 140 kW (190 PS) | Điện | 18,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 514 km | 198 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 120 kW (163 PS) | Điện | 15,5–16,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 651–689 km | 231 |
| 2025 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | – | 290 g/km | – | 80 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | 6,7–7,6 L/100 km WLTP | 167–173 g/km | – | 1.365 |
| 2022–2025 | 4,0 L | 463 kW (630 PS) | Xăng | – | 294–301 g/km | – | 79 |
| 2025 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Plug-in hybrid | 8,3 L/100 km WLTP | 191 g/km | – | 55 |
| 2025 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Plug-in hybrid | 5,6 L/100 km WLTP | 146 g/km | – | 44 |
| 2022–2025 | 3,0 L | 220 kW (299 PS) | Dầu diesel | – | 214–271 g/km | – | 77 |
| 2025 | 2,9 L | 375 kW (510 PS) | Plug-in hybrid | – | 158 g/km | – | 39 |
| 2025 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Plug-in hybrid | 7,5 L/100 km WLTP | 159 g/km | – | 34 |
| 2025 | 4,0 L | 463 kW (630 PS) | Plug-in hybrid | 12,4 L/100 km WLTP | 281 g/km | – | 26 |
| 2025 | 2,0 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | – | 201 g/km | – | 22 |
| 2025 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | – | 181 g/km | – | 15 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | 5,2–7,8 L/100 km WLTP18,8–20,3 kWh/100 km WLTP | 167–172 g/km | – | 270 |
| 2023–2024 | Động cơ điện | 315 kW (428 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 46 |
| 2023–2024 | Động cơ điện | 210 kW (286 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 37 |
| 2023–2024 | Động cơ điện | 425 kW (578 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 47 |
| 2021–2024 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | 6,6–7,1 L/100 km WLTP | 174–185 g/km | – | 459 |
| 2023 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | 7,6 L/100 km WLTP | 172 g/km | – | 91 |
| 2023 | Động cơ điện | 270 kW (367 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 67 |
| 2022–2023 | Động cơ điện | 280 kW (381 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 65 |
| 2023 | Động cơ điện | 370 kW (503 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 51 |
| 2023 | Động cơ điện | 405 kW (551 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 21 |
| 2023 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Plug-in hybrid | – | 215 g/km | – | 18 |
| 2023 | 4,0 L | 463 kW (630 PS) | Xăng | 12,6 L/100 km WLTP | 287 g/km | – | 16 |
| 2023 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | – | – | – | 13 |
| 2023 | 2,0 L | 67 kW (91 PS) | Plug-in hybrid | – | 147 g/km | – | 12 |
| 2023 | 4,0 L | 67 kW (91 PS) | Plug-in hybrid | – | 288 g/km | – | 11 |
| 2022 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | – | 176 g/km | – | 19 |
| 2022 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | – | – | – | 15 |
| 2022 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Plug-in hybrid | – | – | – | 15 |
| 2022 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 183 g/km | – | 13 |
| 2022 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | – | 28 g/km | – | 11 |
| 2021 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | 5,4 L/100 km WLTP0,1 kWh/100 km WLTP | 150 g/km | – | 27.139 |
| 2021 | 3,0 L | 170 kW (231 PS) | Hybrid | 7,1 L/100 km WLTP | 190 g/km | – | 686 |
| 2021 | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | 6,7 L/100 km WLTP | 174 g/km | – | 288 |
| 2021 | 3,0 L | 253 kW (344 PS) | Dầu diesel | 7,2 L/100 km WLTP | 189 g/km | – | 270 |
| 2021 | 3,0 L | 257 kW (349 PS) | Hybrid | 7,6 L/100 km WLTP | 208 g/km | – | 252 |
| 2021 | 4,0 L | 441 kW (600 PS) | Xăng | 12,2 L/100 km WLTP | 288 g/km | – | 160 |
| 2021 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 5,4 L/100 km WLTP | 142 g/km | – | 158 |
| 2021 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | 8,6 L/100 km WLTP | 195 g/km | – | 116 |
| 2021 | 3,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | 7,2 L/100 km WLTP | 191 g/km | – | 86 |
| 2021 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Hybrid | 7,4 L/100 km WLTP | 181 g/km | – | 74 |
| 2021 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | 17,2 kWh/100 km NEDC | 43 g/km | 55 km | 53 |
| 2021 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | 7,7 L/100 km WLTP | 174 g/km | – | 20 |
| 2021 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | 4,2 L/100 km WLTP | 140 g/km | – | 14 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | – | 120–121 g/km | – | 48.499 |
| 2020 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Plug-in hybrid | 18,1 kWh/100 km NEDC | 45 g/km | 57 km | 16.632 |
| 2018–2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | – | 148–152 g/km | – | 19.407 |
| 2018–2020 | 3,0 L | 170 kW (231 PS) | Hybrid | – | 147–151 g/km | – | 15.176 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 257 kW (349 PS) | Hybrid | – | 170–171 g/km | – | 10.353 |
| 2019–2020 | 4,0 L | 441 kW (600 PS) | Hybrid | – | 268 g/km | 409 km | 6.769 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | – | 108–111 g/km | – | 9.660 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | – | 118–123 g/km | – | 67.794 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Hybrid | – | 149–150 g/km | – | 6.531 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | – | 164–172 g/km | – | 2.382 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | – | 144–152 g/km | – | 9.628 |
| 2018–2020 | 3,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | – | 150–152 g/km | – | 28.166 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | – | 108 g/km | – | 902 |
| 2019–2020 | 4,0 L | 441 kW (600 PS) | Xăng | – | 269 g/km | – | 1.409 |
| 2020 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Hybrid | – | 159 g/km | – | 698 |
| 2018–2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 152–156 g/km | – | 17.687 |
| 2018–2020 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | – | 159–187 g/km | – | 4.735 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 257 kW (349 PS) | Dầu diesel | – | 170 g/km | – | 7.487 |
| 2020 | 3,0 L | 253 kW (344 PS) | Hybrid | – | 169 g/km | – | 119 |
| 2020 | 2,0 L | 55 kW (75 PS) | Plug-in hybrid | 17,8 kWh/100 km NEDC | 43 g/km | 61 km | 94 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 112–115 g/km | – | 1.865 |
| 2020 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | – | – | 42 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | – | 225–253 g/km | – | 74 |
| 2020 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Plug-in hybrid | – | 193 g/km | – | 28 |
| 2020 | 3,0 L | 253 kW (344 PS) | Dầu diesel | – | 218 g/km | – | 25 |
| 2020 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Hybrid | – | 141 g/km | – | 24 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | 211–215 g/km | – | 48 |
| 2020 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | – | 239 g/km | – | 10 |
| 2019 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | 24,1 kWh/100 km NEDC | 151 g/km | – | 24.956 |
| 2018–2019 | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Dầu diesel | – | 143–145 g/km | – | 14.444 |
| 2018–2019 | 3,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 155 g/km | – | 1.964 |
| 2018–2019 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 120–124 g/km | – | 47.846 |
| 2018–2019 | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | – | 143–153 g/km | – | 10.590 |
| 2019 | 4,0 L | 441 kW (600 PS) | Xăng | – | 252 g/km | – | 68 |
| 2018–2019 | 3,0 L | 235 kW (320 PS) | Dầu diesel | – | 169–171 g/km | – | 6.222 |
| 2018–2019 | 1,8 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 135–136 g/km | – | 6.694 |
| 2019 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Plug-in hybrid | – | 157 g/km | – | 54 |
| 2018–2019 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 156–210 g/km | – | 4.418 |
| 2018–2019 | 3,0 L | 240 kW (326 PS) | Dầu diesel | – | 169 g/km | – | 5.836 |
| 2019 | 3,0 L | 155 kW (211 PS) | Hybrid | – | 147 g/km | – | 18 |
| 2019 | 3,0 L | 260 kW (354 PS) | Dầu diesel | – | 235 g/km | – | 18 |
| 2018–2019 | 4,0 L | 445 kW (605 PS) | Xăng | – | 223–246 g/km | – | 3.532 |
| 2019 | 2,0 L | 270 kW (367 PS) | Plug-in hybrid | – | 185 g/km | – | 12 |
| 2018–2019 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 114–115 g/km | – | 4.706 |
| 2019 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 230 g/km | – | 10 |
| 2019 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | – | 236 g/km | – | 10 |
| 2018 | 4,0 L | 331 kW (450 PS) | Xăng | – | 223 g/km | – | 1.816 |
| 2018 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 115 g/km | – | 938 |
| 2018 | 4,0 L | 412 kW (560 PS) | Xăng | – | 223 g/km | – | 150 |
| 2018 | 4,0 L | – | Xăng | – | 223 g/km | – | 70 |
| 2018 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Nhiên liệu khác | – | 148 g/km | – | 50 |
| 2018 | 3,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | – | 143 g/km | – | 42 |
| 2018 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | – | 158 g/km | – | 42 |
| 2018 | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | – | 134 g/km | – | 10 |
Vương quốc Anh 44 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026A6 Avant e-tron | Động cơ điện | 210 kW (286 PS) | Điện | – | 16,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 530 km |
| 2025–2026e-tron 210 00 kW | Động cơ điện | 210 kW (286 PS) | Điện | – | 13,9–15,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 567–616 km |
| 2025–2026e-tron performance 270 00 kW | Động cơ điện | 270 kW (367 PS) | Điện | – | 14,3–16,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 645–743 km |
| 2025–2026e-tron quattro 315 00 kW | Động cơ điện | 315 kW (428 PS) | Điện | – | 16,2–17,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 621–657 km |
| 2025–2026S6 Avant e-tron | Động cơ điện | 370 kW (503 PS) | Điện | – | 16,3–16,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 641–652 km |
| 2025–2026S6 e-tron | Động cơ điện | 370 kW (503 PS) | Điện | – | 17,0–17,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 610–624 km |
| 2025–202640 TDI quattro 204PS | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,6–6,0 L/100 km WLTP | 148–158 g/km | – |
| 2025–2026TDI quattro 204PS (C9) | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,1–5,6 L/100 km WLTP | 133–146 g/km | – |
| 2025–202640 TFSI 204PS S Tronic | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,5–8,1 L/100 km WLTP | 171–184 g/km | – |
| 2025–2026TFSI 204PS (C9) | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,0–7,7 L/100 km WLTP | 159–174 g/km | – |
| 2025–202640 TFSI 204PS | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 7,3–7,8 L/100 km WLTP | 165–177 g/km | – |
| 2025–202645 TFSI quattro 265PS | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 7,6–8,3 L/100 km WLTP | 173–189 g/km | – |
| 2025–202650 TFSI e quattro 299PS S Tronic | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 7 cấp | 29,2 kWh/100 km WLTP | – | 49 km |
| 2025–2026e-hybrid quattro 299PS (C9) | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 7 cấp | 6,6–6,8 L/100 km WLTP15,1–15,3 kWh/100 km WLTP | – | 102–104 km |
| 2025–202650 TFSI e quattro 299PS | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 7 cấp | 19,4 kWh/100 km WLTP | – | 68 km |
| 2025–202650 TFSI e quattro 299PS | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 7 cấp | 7,5 L/100 km WLTP19,4 kWh/100 km WLTP | – | 68 km |
| 2025–2026e-hybrid quattro 299PS (C9) | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 7 cấp | 15,6 kWh/100 km WLTP | – | 99 km |
| 2025–2026TDI quattro 204PS (C9) | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,2–5,7 L/100 km WLTP | 137–150 g/km | – |
| 2025–202640 TDI quattro 204PS | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,8–6,3 L/100 km WLTP | 152–164 g/km | – |
| 2025–2026S6 TDI 344PS | 3,0 L | 253 kW (344 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 7,1–7,3 L/100 km WLTP | 185–190 g/km | – |
| 2025–2026quattro 630PS | 4,0 L | 463 kW (630 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 12,3–12,4 L/100 km WLTP | 278–287 g/km | – |
| 20181.8 TFSI 190PS 7speed S-tronic 17'' wheels | 1,8 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,6–5,7 L/100 km NEDC | 130–134 g/km | – |
| 20181.8 TFSI 190PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 1,8 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,7–5,9 L/100 km NEDC | 133–137 g/km | – |
| 20181.8 TFSI 190PS 7speed S-tronic 19'' wheels | 1,8 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,8–5,9 L/100 km NEDC | 134–139 g/km | – |
| 20181.8 TFSI 190PS 7speed S-tronic 20'' wheels | 1,8 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,9–6,0 L/100 km NEDC | 138–142 g/km | – |
| 20182.0 TDI Ultra 190PS 7speed S-tronic 17'' wheels · 2.0 TDI Ultra 190PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km | – |
| 20182.0 TDI Ultra 190PS 7speed S-tronic 19'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,5–4,6 L/100 km NEDC | 116–120 g/km | – |
| 20182.0 TDI Ultra 190PS 7speed S-tronic 20'' wheels · 2.0 TDI Ultra 190PS 7speed S-tronic 17'' wheels · 2.0 TDI Ultra 190PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km | – |
| 20182.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 17'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 5,1–5,3 L/100 km NEDC | 132–137 g/km | – |
| 20182.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 5,0–5,2 L/100 km NEDC | 131–136 g/km | – |
| 20182.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 19'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 5,1–5,3 L/100 km NEDC | 133–138 g/km | – |
| 20182.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 20'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 5,2–5,4 L/100 km NEDC | 136–141 g/km | – |
| 20182.0 TDI Ultra 190PS 7speed S-tronic 20'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 122 g/km | – |
| 201840 TDI 204PS 7-speed S-tronic with 18'' wheels · 40 TDI 204PS 7-speed S-tronic with 19'' wheels | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km | – |
| 201840 TDI 204PS 7-speed S-tronic with 20'' wheels · 40 TDI 204PS 7-speed S-tronic with 18'' wheels · 40 TDI 204PS 7-speed S-tronic with 19'' wheels | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km | – |
| 201840 TDI 204PS 7-speed S-tronic with 20'' wheels | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km | – |
| 20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 17'' wheels · 2.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 153 g/km | – |
| 20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 19'' wheels | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,8–7,0 L/100 km NEDC | 154–159 g/km | – |
| 20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 20'' wheels | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,9–7,1 L/100 km NEDC | 158–163 g/km | – |
| 20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 17'' wheels | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 157 g/km | – |
| 20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 158 g/km | – |
| 20183.0 TDI quattro V6 218PS 7-speed S-tronic | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | – | 6,0 L/100 km NEDC | 155 g/km | – |
| 201850 TDI quattro 286PS 8-speed Tiptronic with 18'' wheels · 50 TDI quattro 286PS 8-speed Tiptronic with 19'' wheels | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,6–5,8 L/100 km NEDC | 146–151 g/km | – |
| 201850 TDI quattro 286PS 8-speed Tiptronic with 20'' wheels · 50 TDI quattro 286PS 8-speed Tiptronic with 21'' wheels | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,8–5,9 L/100 km NEDC | 150–155 g/km | – |
Hoa Kỳ 11 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2025SIDI; Mild Hybrid | 2,0 L | Hybrid | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA | 204–212 g/km |
| 2020–2025SIDI; Mild Hybrid | 2,9 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 254–255 g/km |
| 2019–2025SIDI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22–25 MPG (9,4–10,7 L/100 km) EPA | 221–247 g/km |
| 2021–2025SIDI; Mild Hybrid | 4,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 319–334 g/km |
| 2022SIDI; Mild Hybrid | 2,9 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 254 g/km |
| 2022SIDI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA | 224–234 g/km |
| 2018SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 26 MPG (9,0 L/100 km) EPA | 216 g/km |
| 2018SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động cầu trước | 28 MPG (8,4 L/100 km) EPA | 193 g/km |
| 2018SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 217 g/km |
| 2018SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 235 g/km |
| 2018SIDI | 4,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 298 g/km |
Canada 11 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Full-size | Động cơ điện | 315 kW (428 PS) | Điện | Tự động | 17,4–19,7 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 536–607 km |
| 2025Full-size | Động cơ điện | 370 kW (503 PS) | Điện | Tự động | 20,0–21,6 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 486–521 km |
| 2020–2025Mid-size | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 8,7–9,2 L/100 km 5 chu kỳ | 205–214 g/km | – |
| 2020–2025Mid-size | 2,9 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,7–10,9 L/100 km 5 chu kỳ | 252–255 g/km | – |
| 2022–2025Mid-size · Station wagon: Mid-size | 3,0 L | – | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 9,6 L/100 km 5 chu kỳ | 224–226 g/km | – |
| 2021–2025Station wagon: Mid-size | 4,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 13,7–14,3 L/100 km 5 chu kỳ | 319–336 g/km | – |
| 2020–2022Station wagon: Mid-size | 3,0 L | – | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 10,0–10,6 L/100 km 5 chu kỳ | 234–247 g/km | – |
| 2019–2021Mid-size | 3,0 L | – | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 9,6–9,7 L/100 km 5 chu kỳ | 224–227 g/km | – |
| 2018Mid-size | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,2 L/100 km 5 chu kỳ | 216 g/km | – |
| 2018Mid-size | 3,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,0 L/100 km 5 chu kỳ | 235 g/km | – |
| 2018Mid-size | 4,0 L | – | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 12,8 L/100 km 5 chu kỳ | 298 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





