Audi A6 C6

Audi A6 C6 (2004–2011): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 148 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: C6, Typ 4F · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.920–4.930 mm RDW | 4.920–4.930 mm TC | 4.927–5.035 mm |
| Chiều rộng | 1.860 mm RDW | 1.860 mm TC | 1.855 mm |
| Chiều cao | 1.410–1.530 mm RDW | 1.450–1.460 mm TC | 1.459–1.485 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.850–2.860 mm RDW | 2.840 mm TC | 2.843–2.945 mm |
| Vệt bánh trước | 1.586–1.616 mm ASTRA | 1.560–1.580 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.588–1.634 mm ASTRA | 1.570–1.580 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.515–1.855 kg RDW | – | 1.520–1.845 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.615–1.955 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.120–2.510 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.400–2.100 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 453–963 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.775–2.803 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 216–250 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 230–560 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/55R17, 225/50R17, 225/55R16, 205/60R16, 245/45R18, 225/50R18, 245/40R18, 245/45R17
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 9–12 năm | 81,0% (80,4–81,5) | 77,9% | 21.109 |
| Từ 13 năm trở lên | 76,8% (76,5–77,0) | 69,2% | 89.626 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Hệ thống treo | 37,0% | 38,8% |
| Lốp xe | 34,9% | 31,2% |
| Phanh | 26,7% | 34,7% |
| Đèn và hệ thống điện | 26,1% | 26,7% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 11,4% | 15,3% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 9,9% | 11,2% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
347 khiếu nại cho các đời xe từ 2005–2011. 13 vụ tai nạn · 6 vụ cháy · 9 trường hợp bị thương
- Túi khí 205
- Hệ thống điện 47
- Động cơ 24
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 148 phiên bản của Audi A6 C6
Hiển thị tất cả 148 phiên bản
Liên minh Châu Âu 37 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2011 | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | 132 g/km | 39.222 |
| 2011 | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | 156 g/km | 33.736 |
| 2011 | 3,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | 141 g/km | 18.620 |
| 2011 | 3,0 L | 176 kW (239 PS) | Dầu diesel | 188 g/km | 15.528 |
| 2011 | 2,7 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 177 g/km | 12.546 |
| 2011 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | 152 g/km | 12.212 |
| 2011 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 146 g/km | 4.916 |
| 2011 | 2,8 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | 180 g/km | 3.896 |
| 2011 | 3,0 L | 220 kW (299 PS) | Xăng | 190 g/km | 3.238 |
| 2011 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | 177 g/km | 3.078 |
| 2011 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 136 g/km | 2.548 |
| 2011 | 2,8 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | 198 g/km | 700 |
| 2011 | 3,0 L | 213 kW (290 PS) | Xăng | 222 g/km | 450 |
| 2011 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | 151 g/km | 416 |
| 2011 | 2,7 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 195 g/km | 350 |
| 2011 | 2,8 L | 162 kW (220 PS) | Xăng | 206 g/km | 290 |
| 2010–2011 | – | – | Xăng | 172–192 g/km | 350 |
| 2010–2011 | – | – | Dầu diesel | 147–154 g/km | 122 |
| 2011 | 3,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | 198 g/km | 92 |
| 2011 | 2,4 L | – | Dầu diesel | 129 g/km | 44 |
| 2011 | 2,8 L | 176 kW (239 PS) | Dầu diesel | 189 g/km | 28 |
| 2011 | 3,0 L | 171 kW (232 PS) | Dầu diesel | 219 g/km | 22 |
| 2011 | 5,0 L | 426 kW (579 PS) | Xăng | 333 g/km | 18 |
| 2011 | 4,2 L | 257 kW (349 PS) | Xăng | 256 g/km | 16 |
| 2011 | 2,8 L | – | Dầu diesel | 172 g/km | 10 |
| 2010 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 150 g/km | 57.568 |
| 2010 | 3,0 L | – | Dầu diesel | 192 g/km | 33.796 |
| 2010 | 2,7 L | – | Dầu diesel | 179 g/km | 24.700 |
| 2010 | 2,0 L | – | Xăng | 177 g/km | 6.418 |
| 2010 | 2,8 L | – | Xăng | 201 g/km | 3.296 |
| 2010 | 3,0 L | – | Xăng | 221 g/km | 2.118 |
| 2010 | 5,0 L | – | Xăng | 332 g/km | 1.242 |
| 2010 | 5,2 L | – | Xăng | 299 g/km | 396 |
| 2010 | 4,2 L | – | Xăng | 248 g/km | 260 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | 195 g/km | 104 |
| 2010 | 2,5 L | – | Dầu diesel | 182 g/km | 30 |
| 2010 | 2,4 L | – | Xăng | 237 g/km | 16 |
Vương quốc Anh 91 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2009–20102.0 CR TDIe 136PS · 2.0 CR TDIe 136ps | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2009–20102.0 TDI 136PS Multitronic · 2.0 TDI 136ps Multitronic | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 5,8–5,9 L/100 km NEDC | 151–155 g/km |
| 2007–20102.0 TDI 140ps Multitronic with DPF · 2.0 TDI 140PS Multitronic with DPF | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 6,7 L/100 km NEDC | 178 g/km |
| 2008–20102.0 TDI 140ps · 2.0 TDI 140PS | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,1–6,2 L/100 km NEDC | 159–162 g/km |
| 2008–20102.0 TFSI 170ps · 2.0 TFSI 170PS | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,9–8,1 L/100 km NEDC | 187–192 g/km |
| 2008–20102.0 TFSI 170ps Multitronic · 2.0 TFSI 170PS Multitronic | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 8,2 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2009–20102.0 TFSI 170PS · 2.0 TFSI 170ps | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2009–20102.0 TFSI 170PS Multitronic · 2.0 TFSI 170ps Multitronic | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,7–7,8 L/100 km NEDC | 179–181 g/km |
| 2009–20102.0 CR TDI 170PS · 2.0 CR TDI 170ps | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7–5,8 L/100 km NEDC | 149–152 g/km |
| 2009–20102.0 CR TDI 170PS Multitronic · 2.0 CR TDI 170ps Multitronic | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 5,8–5,9 L/100 km NEDC | 153–154 g/km |
| 2007–20102.4 V6 177ps Multitronic · 2.4 V6 177PS Multitronic | 2,4 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 9,6 L/100 km NEDC | 229 g/km |
| 2008–20102.4 V6 177ps · 2.4 V6 177PS | 2,4 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,7–9,8 L/100 km NEDC | 231–233 g/km |
| 2008–20102.4 V6 177ps quattro · 2.4 V6 quattro 177PS | 2,4 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | – | 10,8–10,9 L/100 km NEDC | 257–259 g/km |
| 2007–20102.7 V6 TDI 180ps · 2.7 V6 TDI 180PS | 2,7 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,9–7,1 L/100 km NEDC | 184–189 g/km |
| 2007–20102.7 V6 TDI 180ps Multitronic · 2.7 V6 TDI 180PS Multitronic | 2,7 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 7,2–7,4 L/100 km NEDC | 192–197 g/km |
| 2007–20102.7 V6 TDI 180ps quattro Tiptronic · 2.7 V6 TDI quattro 180PS Tiptronic | 2,7 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | – | 8,4–8,5 L/100 km NEDC | 222–225 g/km |
| 2008–20102.7 V6 TDI 180ps Multitronic with DPF · 2.7 V6 TDI 180PS Multitronic with DPF | 2,7 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 7,3–7,5 L/100 km NEDC | 194–199 g/km |
| 2009–20102.7 V6 TDI 190PS · 2.7 V6 TDI 190ps | 2,7 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2009–20102.7 V6 TDI 190PS Multitronic · 2.7 V6 TDI 190ps Multitronic | 2,7 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 6,4 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2009–20102.7 V6 TDI quattro 190PS Tiptronic · 2.7 V6 TDI quattro 190ps Tiptronic | 2,7 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 7,1 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2009–20102.7 V6 TDI 190PS Multitronic · 2.7 TDI 190ps Multitronic | 2,7 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 6,5 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 20102.7 V6 TDI quattro 190ps Tiptronic | 2,7 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 7,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2007–20102.8 V6 FSI 210ps · 2.8 V6 FSI 210PS | 2,8 L | 155 kW (210 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,7–8,8 L/100 km NEDC | 207–209 g/km |
| 2007–20102.8 V6 FSI 210ps Multitronic · 2.8 V6 FSI 210PS Multitronic | 2,8 L | 155 kW (210 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 8,8 L/100 km NEDC | 209 g/km |
| 2008–20102.8 V6 FSI 210ps quattro Tiptronic · 2.8 V6 FSI quattro 210PS Tiptronic | 2,8 L | 155 kW (210 PS) | Xăng | – | 9,7 L/100 km NEDC | 231 g/km |
| 2009–20102.8 V6 FSI 220PS Multitronic · 2.8 V6 FSI 220ps Multitronic | 2,8 L | 162 kW (220 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 8,4 L/100 km NEDC | 196 g/km |
| 2009–20102.8 V6 FSI quattro 220PS Tiptronic · 2.8 V6 FSI quattro 220ps Tiptronic | 2,8 L | 162 kW (220 PS) | Xăng | – | 9,0–9,1 L/100 km NEDC | 212–214 g/km |
| 20102.8 V6 FSI 220ps Multitronic | 2,8 L | 162 kW (220 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 8,6 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2009–20103.0 V6 quattro TDI 190PS Tiptronic · 3.0 V6 quattro TDI 190ps Tiptronic | 3,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 7,1 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2008–20103.0 V6 TDI 233ps quattro · 3.0 V6 TDI quattro 233PS | 3,0 L | 171 kW (233 PS) | Dầu diesel | – | 8,0–8,1 L/100 km NEDC | 213–215 g/km |
| 2008–20103.0 V6 TDI 233ps quattro Tiptronic · 3.0 V6 TDI quattro 233PS Tiptronic | 3,0 L | 171 kW (233 PS) | Dầu diesel | – | 8,3–8,4 L/100 km NEDC | 222–225 g/km |
| 2009–20103.0 V6 quattro TDI 240PS · 3.0 V6 CR TDI quattro 240PS · 3.0 V6 CR TDI quattro 240ps và 1 phiên bản cấu hình khác | 3,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | – | 6,7 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2009–20103.0 V6 CR TDI quattro 240PS Tiptronic · 3.0 V6 CR TDI quattro 240ps Tiptronic | 3,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | – | 7,1–7,5 L/100 km NEDC | 189–199 g/km |
| 2009–20103.0 V6 CR TDI quattro 240PS · 3.0 V6 CR TDI quattro 240ps | 3,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | – | 7,2 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2009–20103.0 V6 FSI quattro 290PS Tiptronic · 3.0 V6 quattro FSI 290ps · 3.0 V6 FSI quattro 290ps Tiptronic | 3,0 L | 213 kW (290 PS) | Xăng | – | 9,4–9,5 L/100 km NEDC | 219–223 g/km |
| 2009–20103.0 V6 TFSI quattro 290PS Tiptronic · 3.0 V6 quattro FSI 290ps · 3.0 V6 TFSI quattro 290ps Tiptronic | 3,0 L | 213 kW (290 PS) | Xăng | – | 9,7 L/100 km NEDC | 225 g/km |
| 2007–20103.2 V6 FSI 256ps Multitronic · 3.2 V6 FSI 256PS Multitronic | 3,1 L | 188 kW (256 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 9,6 L/100 km NEDC | 229 g/km |
| 2007–20103.2 V6 FSI 256ps quattro · 3.2 V6 FSI quattro 256PS | 3,1 L | 188 kW (256 PS) | Xăng | – | 10,7–10,8 L/100 km NEDC | 255–257 g/km |
| 2008–20103.2 V6 FSI 256ps · 3.2 V6 FSI 256PS | 3,1 L | 188 kW (256 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,7–9,8 L/100 km NEDC | 231–233 g/km |
| 2008–20103.2 V6 FSI 256ps quattro Tiptronic · 3.2 V6 FSI quattro 256PS Tiptronic | 3,1 L | 188 kW (256 PS) | Xăng | – | 10,9 L/100 km NEDC | 259 g/km |
| 2007–20104.2 V8 FSI 350ps quattro Tiptronic · 4.2 V8 FSI quattro 350PS Tiptronic | 4,2 L | 257 kW (350 PS) | Xăng | – | 10,8–10,9 L/100 km NEDC | 257–259 g/km |
| 2010S6 5.2 V10 quattro 435ps Tiptronic | 5,2 L | 320 kW (435 PS) | Xăng | – | 12,6 L/100 km NEDC | 299 g/km |
| 20092.0 CR TDIe 136PS | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 20092.7 V6 TDI quattro 190PS Tiptronic | 2,7 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 7,1–7,6 L/100 km NEDC | 190–202 g/km |
| 20092.8 V6 FSI 220PS Multitronic | 2,8 L | 162 kW (220 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 8,5 L/100 km NEDC | 197 g/km |
| 20093.0 V6 CR TDI quattro 240PS Tiptronic | 3,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | – | 7,1 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 20095.0 V10 quattro 580PS Tiptronic Saloon | 5,0 L | 427 kW (580 PS) | Xăng | – | 13,9 L/100 km NEDC | 331 g/km |
| 20095.0 V10 quattro 580PS Tiptronic Avant | 5,0 L | 427 kW (580 PS) | Xăng | – | 14,0 L/100 km NEDC | 333 g/km |
| 2007–20082.7 V6 TDI 180ps quattro Tiptronic | 2,7 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | – | 8,3–8,6 L/100 km NEDC | 219–230 g/km |
| 2007–20083.0 V6 TDI 233ps quattro | 3,0 L | 171 kW (233 PS) | Dầu diesel | – | 8,0–8,3 L/100 km NEDC | 211–222 g/km |
| 2007–20083.0 V6 TDI 233ps quattro Tiptronic | 3,0 L | 171 kW (233 PS) | Dầu diesel | – | 8,3–8,7 L/100 km NEDC | 223–232 g/km |
| 2007–20083.2 V6 FSI 255ps quattro | 3,1 L | 188 kW (255 PS) | Xăng | – | 11,0 L/100 km NEDC | 262 g/km |
| 2007–20083.2 V6 FSI 255ps quattro Tiptronic | 3,1 L | 188 kW (255 PS) | Xăng | – | 11,0 L/100 km NEDC | 262–264 g/km |
| 2007–20084.2 V8 FSI 350ps quattro Tiptronic | 4,2 L | 257 kW (350 PS) | Xăng | – | 11,2 L/100 km NEDC | 267 g/km |
| 20072.0 TDI 140ps | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,1–6,2 L/100 km NEDC | 160–163 g/km |
| 20072.0 TFSI 170ps | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,9–8,1 L/100 km NEDC | 189–194 g/km |
| 20072.0 TFSI 170ps Multitronic | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 8,2 L/100 km NEDC | 197 g/km |
| 20072.4 V6 177ps | 2,4 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,7–9,9 L/100 km NEDC | 233–238 g/km |
| 20072.4 V6 177ps quattro | 2,4 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | – | 10,9–11,0 L/100 km NEDC | 262–264 g/km |
| 2006–20072.5 TDI V6 quattro (163 PS) · 2.5 TDI V6 quattro 163ps | 2,5 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 8,8 L/100 km NEDC | 238 g/km |
| 2006–20072.5 TDI V6 quattro (180 PS)(Low Ratio Transmission) · 2.5 TDI V6 quattro 180ps (Low Ratio Transmission) | 2,5 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | – | 9,0 L/100 km NEDC | 243 g/km |
| 2006–20072.5 TDI V6 quattro Tiptronic (180 PS) · 2.5 TDI V6 quattro Tiptronic 180ps | 2,5 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | – | 9,7 L/100 km NEDC | 262 g/km |
| 20073.2 V6 FSI 256ps | 3,1 L | 188 kW (256 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,7–9,9 L/100 km NEDC | 233–238 g/km |
| 20073.2 V6 FSI 256ps quattro Tiptronic | 3,1 L | 188 kW (256 PS) | Xăng | – | 10,9 L/100 km NEDC | 262 g/km |
| 20062.0 TDI (140 PS) | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 20062.0 TDI multitronic (140 PS) DPF · 2.0 TDI multitronic (140 PS) (DPF) | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 7,0 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 20062.0 TDI multitronic (140 PS) (DPF) | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 7,1 L/100 km NEDC | 192 g/km |
| 20062.0 TFSI (170 PS) | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 197 g/km |
| 20062.0 TFSI Mutitronic (170 PS) · 2.0 TFSI multitronic (170 PS) · 2.0 TFSI mutitronic (170 PS) | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 8,3 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2004–20062.4 V6 (177 PS) | 2,4 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,0 L/100 km NEDC | 240 g/km |
| 20062.4 V6 quattro (177 PS) | 2,4 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | – | 11,1 L/100 km NEDC | 266 g/km |
| 20062.4 V6 multitronic (177 PS) · 2.4 V6 mutitronic (177 PS) | 2,4 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 10,0 L/100 km NEDC | 240 g/km |
| 20062.7 V6 Turbo quattro (250 PS)(Low Ratio Transmission) | 2,7 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | – | 12,9 L/100 km NEDC | 310 g/km |
| 20062.7 V6 Turbo quattro Tiptronic (250 PS) | 2,7 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | – | 13,3 L/100 km NEDC | 319 g/km |
| 20062.7 TDI (180 PS) | 2,7 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 191 g/km |
| 20062.7 TDI V6 quattro Tiptronic (180 PS) | 2,7 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | – | 8,4 L/100 km NEDC | 226 g/km |
| 20062.7 V6 TDI TDV quattro multitronic (180 PS) | 2,7 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 7,5–7,6 L/100 km NEDC | 200–203 g/km |
| 20063.0 TDI V6 quattro (225 PS) | 3,0 L | 166 kW (225 PS) | Dầu diesel | – | 8,1 L/100 km NEDC | 218 g/km |
| 20063.0 TDI V6 quattro (225 PS) (DPF) | 3,0 L | 166 kW (225 PS) | Dầu diesel | – | 8,2 L/100 km NEDC | 221 g/km |
| 20063.0 TDI V6 quattro Tiptronic (225 PS) · 3.0 TDI V6 quattro Tiptonic (225 PS) | 3,0 L | 166 kW (225 PS) | Dầu diesel | – | 8,5 L/100 km NEDC | 229 g/km |
| 20063.0 TDI V6 quattro Tiptronic (225 PS) · 3.0 TDI V6 quattro Tiptronic (225 PS) (DPF) | 3,0 L | 166 kW (225 PS) | Dầu diesel | – | 8,6 L/100 km NEDC | 232 g/km |
| 2004–20063.2 V6 FSI (256 PS) | 3,1 L | 188 kW (256 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,0–10,1 L/100 km NEDC | 240 g/km |
| 20063.2 V6 FSI multitronic (256 PS) | 3,1 L | 188 kW (256 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 9,9 L/100 km NEDC | 238 g/km |
| 2004–20063.2 V6 FSI quattro (256 PS) | 3,1 L | 188 kW (256 PS) | Xăng | – | 11,0–11,1 L/100 km NEDC | 264–266 g/km |
| 20063.2 V6 FSI quattro Tiptronic (256 PS) | 3,1 L | 188 kW (256 PS) | Xăng | – | 11,1 L/100 km NEDC | 266 g/km |
| 20064.2 V8 quattro Tiptronic (335 PS) | 4,2 L | 246 kW (335 PS) | Xăng | – | 11,8 L/100 km NEDC | 283 g/km |
| 2004–20064.2 V8 quattro (300 PS) | 4,2 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | – | 13,8 L/100 km NEDC | 331 g/km |
| 20042.5 V6 Multitronic (163 PS) | 2,5 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 7,1 L/100 km NEDC | 192 g/km |
| 20042.5 TDI V6 quattro (163 PS) | 2,5 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 8,8 L/100 km NEDC | 238 g/km |
| 20043.0 V6 TDI quattro (225 PS) | 3,0 L | 166 kW (225 PS) | Dầu diesel | – | 8,5 L/100 km NEDC | 229 g/km |
| 20044.2 V8 quattro (335 PS) | 4,2 L | 246 kW (335 PS) | Xăng | – | 11,8 L/100 km NEDC | 283 g/km |
Hoa Kỳ 13 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2009–2011SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2011SIDI | 3,2 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 230 g/km |
| 2011SIDI | 4,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 2011SIDI | 5,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 345 g/km |
| 2010 | 3,2 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 251 g/km |
| 2010 | 4,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 2010 | 5,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 345 g/km |
| 2006–20093MODE | 3,1 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2006–20093MODE CLKUP | 4,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 2007–20093MODE CLKUP | 5,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 345 g/km |
| 2005–20083MODE CLKUP | 3,1 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA | 276–291 g/km |
| 2004–20053MODE CLKUP | 4,2 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 16–18 MPG (13,1–14,7 L/100 km) EPA | 307–345 g/km |
| 20043MODE CLKUP | 3,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
Canada 7 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2010–2011Mid-size · Station wagon: Mid-size | 3,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 11,7 L/100 km 5 chu kỳ | 269 g/km |
| 2005–2011Mid-size | 4,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 12,6–13,3 L/100 km 5 chu kỳ | 290–306 g/km |
| 2007–2011Mid-size | 5,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 14,8 L/100 km 5 chu kỳ | 340 g/km |
| 2010Mid-size | 3,2 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 10,9 L/100 km 5 chu kỳ | 251 g/km |
| 2005–2008Mid-size | 3,1 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 11,8–12,2 L/100 km 5 chu kỳ | 271–281 g/km |
| 2005–2008Station wagon: Mid-size | 3,1 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 12,0–12,8 L/100 km 5 chu kỳ | 276–294 g/km |
| 2004Mid-size | 4,2 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 13,2 L/100 km 5 chu kỳ | 304 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





