Audi A3 8Y

Audi A3 8Y (từ 2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 85 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: 8Y · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.340–4.500 mm RDW | 4.460–4.500 mm TC | 4.337–4.548 mm |
| Chiều rộng | 1.820 mm RDW | 1.800–1.820 mm TC | 1.816 mm |
| Chiều cao | 1.390–1.440 mm RDW | 1.390–1.430 mm TC | 1.425 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.620 mm RDW | 2.630–2.640 mm TC | 2.636–2.680 mm |
| Vệt bánh trước | 1.539–1.558 mm ASTRA | 1.550–1.560 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.526–1.544 mm ASTRA | 1.530 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.255–1.575 kg RDW | 1.300–1.590 kg TC | 1.651 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.355–1.675 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.835–2.095 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.300–1.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 670–750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 227–311 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.464 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 204–237 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 250–400 Nm ASTRA | – | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | – | – | 13,0 kWh |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/40R18, 225/45R17, 205/55R16, 205/50R17, 205/55R17
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 92,8% (92,5–93,2) | 92,2% | 21.103 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 28,7% | 20,5% |
| Phanh | 5,0% | 10,6% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,1% | 5,6% |
| Hệ thống treo | 3,7% | 2,5% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,3% | 4,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
30 khiếu nại cho các đời xe từ 2022–2026. 2 vụ tai nạn
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 85 phiên bản của Audi A3 8Y
Hiển thị tất cả 85 phiên bản
Liên minh Châu Âu 60 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2025 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | 5,5–5,8 L/100 km WLTP | 125–133 g/km | – | 81.463 |
| 2024–2025 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | 0,5–3,9 L/100 km WLTP15,1–15,2 kWh/100 km WLTP | 11–90 g/km | 134–137 km | 16.030 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 4,5–5,1 L/100 km WLTP | 123–133 g/km | – | 67.590 |
| 2024–2025 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Hybrid | 5,4–5,5 L/100 km WLTP | 123–124 g/km | – | 14.668 |
| 2021–2025 | 2,5 L | 294 kW (400 PS) | Xăng | 8,9–9,4 L/100 km WLTP | 206–216 g/km | – | 25.794 |
| 2024–2025 | 2,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | 8,3–8,4 L/100 km WLTP | 191 g/km | – | 8.803 |
| 2024–2025 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | 5,6–5,8 L/100 km WLTP | 128–129 g/km | – | 6.501 |
| 2024–2025 | 1,5 L | 130 kW (177 PS) | Plug-in hybrid | 0,4–0,5 L/100 km WLTP16,1–16,3 kWh/100 km WLTP | 8–10 g/km | 126–127 km | 3.927 |
| 2021–2025 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 5,7–5,9 L/100 km WLTP | 130–134 g/km | – | 28.094 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 4,2–4,7 L/100 km WLTP | 119–122 g/km | – | 47.321 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | 7,1–7,9 L/100 km WLTP | 161–180 g/km | – | 636 |
| 2021–2025 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | 1,2–3,5 L/100 km WLTP14,7–15,1 kWh/100 km WLTP | 27–28 g/km | 62–70 km | 70.839 |
| 2025 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Plug-in hybrid | 5,2 L/100 km WLTP | 120 g/km | – | 87 |
| 2021–2025 | 1,0 L | 81 kW (110 PS) | Hybrid | 4,8–5,3 L/100 km WLTP | 118–119 g/km | – | 41.646 |
| 2021–2025 | 1,0 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | 5,1–5,7 L/100 km WLTP | 125–128 g/km | – | 22.846 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | 7,8–8,1 L/100 km WLTP | 182–185 g/km | – | 17.645 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | 7,2–7,3 L/100 km WLTP | 163–165 g/km | – | 5.066 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | 5,6–5,9 L/100 km WLTP | 151–154 g/km | – | 6.136 |
| 2021–2024 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Khí tự nhiên | 5,5–6,2 L/100 km WLTP | 111 g/km | – | 4.665 |
| 2024 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 6,4 L/100 km WLTP15,5 kWh/100 km WLTP | 118 g/km | – | 113 |
| 2022–2024 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | – | – | – | 91 |
| 2024 | 1,5 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | – | 194 g/km | – | 10 |
| 2023 | 2,5 L | 299 kW (407 PS) | Xăng | 9,0 L/100 km WLTP | 207 g/km | – | 263 |
| 2023 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | – | 128 g/km | – | 163 |
| 2023 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | – | – | 61 |
| 2022–2023 | 2,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | – | – | – | 79 |
| 2023 | 1,5 L | 67 kW (91 PS) | Plug-in hybrid | – | 129 g/km | – | 32 |
| 2023 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | – | – | – | 21 |
| 2023 | 2,0 L | 67 kW (91 PS) | Dầu diesel | – | 121 g/km | – | 19 |
| 2023 | 1,0 L | 67 kW (91 PS) | Plug-in hybrid | – | 115 g/km | – | 18 |
| 2023 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 181 g/km | – | 10 |
| 2022 | 1,5 L | 206 kW (280 PS) | Hybrid | – | 130 g/km | – | 29 |
| 2022 | 2,5 L | 298 kW (405 PS) | Xăng | – | – | – | 13 |
| 2022 | 2,5 L | 299 kW (407 PS) | Xăng | – | 224 g/km | – | 13 |
| 2021 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | 5,5 L/100 km WLTP0,9 kWh/100 km WLTP | 132 g/km | – | 28.051 |
| 2021 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 14,8 kWh/100 km NEDC | 33 g/km | 62 km | 516 |
| 2021 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | 5,0 L/100 km WLTP | 151 g/km | – | 83 |
| 2021 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 4,4 L/100 km WLTP | 140 g/km | – | 32 |
| 2021 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | 7,4 L/100 km WLTP | 188 g/km | – | 24 |
| 2021 | 1,0 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | 5,4 L/100 km WLTP | 132 g/km | – | 22 |
| 2021 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | 7,4 kWh/100 km WLTP | 25 g/km | 64 km | 12 |
| 2020 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 118 g/km | – | 49.661 |
| 2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 110 g/km | – | 34.666 |
| 2020 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | 13,9 kWh/100 km NEDC | 43 g/km | 51 km | 23.070 |
| 2020 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | – | 112 g/km | – | 21.398 |
| 2020 | 1,0 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | – | 114 g/km | – | 12.967 |
| 2020 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 117 g/km | – | 9.762 |
| 2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 149 g/km | – | 7.938 |
| 2020 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 94 g/km | – | 7.881 |
| 2020 | 2,5 L | 294 kW (400 PS) | Xăng | – | 201 g/km | – | 5.680 |
| 2020 | 1,0 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | – | 108 g/km | – | 3.961 |
| 2020 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Khí tự nhiên | – | 97 g/km | – | 2.736 |
| 2020 | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | – | 172 g/km | – | 2.162 |
| 2020 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | – | 159 g/km | – | 2.088 |
| 2020 | 1,0 L | 81 kW (110 PS) | Hybrid | – | 101 g/km | – | 1.404 |
| 2020 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 134 g/km | – | 1.260 |
| 2020 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 183 g/km | – | 600 |
| 2020 | 1,4 L | 55 kW (75 PS) | Plug-in hybrid | 13,8 kWh/100 km NEDC | 46 g/km | 46 km | 164 |
| 2020 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | – | 175 g/km | – | 36 |
| 2020 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 115 g/km | – | 31 |
Vương quốc Anh 9 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–202630 TFSI 110 PS 6-speed | 1,0 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6–5,9 L/100 km WLTP | 128–135 g/km | – |
| 2025–2026TFSI 116 PS 6-speed | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4–5,9 L/100 km WLTP | 122–135 g/km | – |
| 2025–2026TFSI 116 PS S tronic | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,1–5,6 L/100 km WLTP | 116–127 g/km | – |
| 2025–2026TFSI 150 PS S tronic | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,2–5,7 L/100 km WLTP | 117–130 g/km | – |
| 2025–2026TFSI 150 PS 6-speed | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5–6,1 L/100 km WLTP | 124–139 g/km | – |
| 2025–2026TFSI 150 PS S tronic | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 7 cấp | 14,8–16,1 kWh/100 km WLTP | – | 128–141 km |
| 2025–2026TDI 150PS | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,8–5,3 L/100 km WLTP | 125–139 g/km | – |
| 2025–2026TFSI quattro 333PS | 2,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,0–8,5 L/100 km WLTP | 183–193 g/km | – |
| 2025–2026TFSI quattro 400PS | 2,5 L | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,1–9,4 L/100 km WLTP | 207–213 g/km | – |
Pháp 7 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026A3 Sportback facelift 30 TFSI Mild Hybrid (110ch) S tronic 7 | 1,0 L | 81 kW (110 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,4 L/100 km WLTP | 122 g/km | – |
| 2026A3 Sportback facelift 45 TFSI e (245ch) S tronic 6 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 1,2 L/100 km WLTP15,1 kWh/100 km WLTP | 28 g/km | 60 km |
| 2026A3 Sportback facelift 40 TFSI e TFSI (204ch) S tronic 6 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 1,2 L/100 km WLTP15,1 kWh/100 km WLTP | 27 g/km | 61 km |
| 2026A3 Sportback facelift 35 TFSI Mild Hybrid (150ch) S tronic 7 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,8 L/100 km WLTP | 132 g/km | – |
| 2026A3 Sportback facelift 30 TDI (116ch) S tronic 7 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,8 L/100 km WLTP | 125 g/km | – |
| 2026A3 Sportback facelift 35 TDI (150ch) S tronic 7 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,8 L/100 km WLTP | 126 g/km | – |
| 2026A3 Sportback facelift 40 TDI (200ch) quattro S tronic 7 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,7 L/100 km WLTP | 150 g/km | – |
Hoa Kỳ 7 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2027SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25–28 MPG (8,4–9,4 L/100 km) EPA | 199–223 g/km |
| 2020–2027SIDI | 2,5 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA | 238–252 g/km |
| 2022–2024SIDI; Mild Hybrid | 2,0 L | Hybrid | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 26–31 MPG (7,6–9,0 L/100 km) EPA | 178–208 g/km |
| 2022–2024SIDI; Mild Hybrid | 2,0 L | Hybrid | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động cầu trước | 32 MPG (7,4 L/100 km) EPA | 170–173 g/km |
| 2024SIDI; Mild Hybrid | 2,0 L | Hybrid | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 30 MPG (7,8 L/100 km) EPA | 186 g/km |
| 2022SIDI; | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 27 MPG (8,7 L/100 km) EPA | 206 g/km |
| 2020SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động cầu trước | 30 MPG (7,8 L/100 km) EPA | 182 g/km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2026Subcompact | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 7,6–9,5 L/100 km 5 chu kỳ | 178–224 g/km |
| 2020–2026Subcompact | 2,5 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 10,2–10,4 L/100 km 5 chu kỳ | 239–243 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





