Audi A3 8V

Audi A3 8V (2012–2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 484 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: 8V · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.310–4.460 mm RDW | 4.290–4.480 mm TC | 4.237–4.456 mm |
| Chiều rộng | 1.780–1.800 mm RDW | 1.740–1.800 mm TC | 1.777–1.796 mm |
| Chiều cao | 1.380–1.400 mm RDW | 1.360–1.430 mm TC | 1.409–1.421 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.590–2.620 mm RDW | 2.580–2.640 mm TC | 2.595–2.636 mm |
| Vệt bánh trước | 1.534–1.556 mm ASTRA | 1.520–1.560 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.504–1.546 mm ASTRA | 1.480–1.530 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.155–1.515 kg RDW | – | 1.150–1.520 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.255–1.615 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.740–2.050 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.200–1.600 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 620–750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – | – |
| Số cửa | 2–4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 283–566 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.237–2.520 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 195–242 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 200–400 Nm ASTRA | – | – |
| Công suất động cơ điện | – | 80 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 2,5 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 225/45R17, 205/50R17, 225/40R18
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2015–2020: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 93,0% (92,7–93,2) | 92,2% | 35.741 |
| 4–5 năm | 92,8% (92,6–92,9) | 91,0% | 139.637 |
| 6–8 năm | 90,6% (90,5–90,7) | 86,4% | 317.830 |
| 9–12 năm | 85,5% (85,4–85,7) | 77,9% | 190.603 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 28,4% | 27,8% |
| Phanh | 19,0% | 21,1% |
| Hệ thống treo | 8,9% | 14,6% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,8% | 7,0% |
| Đèn và hệ thống điện | 4,0% | 10,0% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 2,5% | 4,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
571 khiếu nại cho các đời xe từ 2013–2020. 8 vụ tai nạn · 4 vụ cháy · 7 trường hợp bị thương
- Túi khí 269
- Hệ thống nhiên liệu 110
- Hệ thống điện 76
- Động cơ 70
- Hộp số và hệ truyền động 48
- Ghế 26
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 484 phiên bản của Audi A3 8V
Hiển thị tất cả 484 phiên bản
Liên minh Châu Âu 80 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2020 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 116–118 g/km | – | 162.801 |
| 2012–2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 110–117 g/km | – | 508.358 |
| 2019–2020 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | 12,9–13,9 kWh/100 km NEDC | 43–56 g/km | 51 km | 23.660 |
| 2019–2020 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | – | 112–128 g/km | – | 21.422 |
| 2016–2020 | 1,0 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | – | 106–116 g/km | – | 131.317 |
| 2017–2020 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 106–117 g/km | – | 156.912 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 132–149 g/km | – | 67.072 |
| 2020 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 94 g/km | – | 7.881 |
| 2016–2020 | 2,5 L | 294 kW (400 PS) | Xăng | – | 191–223 g/km | – | 40.112 |
| 2019–2020 | 1,0 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | – | 108–168 g/km | – | 4.027 |
| 2019–2020 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Khí tự nhiên | – | 97 g/km | – | 7.540 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | – | 151–225 g/km | – | 19.980 |
| 2013–2020 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | – | 157–161 g/km | – | 63.908 |
| 2020 | 1,0 L | 81 kW (110 PS) | Hybrid | – | 101 g/km | – | 1.404 |
| 2013–2020 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 121–134 g/km | – | 50.173 |
| 2014–2020 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 110–183 g/km | – | 149.953 |
| 2020 | 1,4 L | 55 kW (75 PS) | Plug-in hybrid | 13,8 kWh/100 km NEDC | 46 g/km | 46 km | 164 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | – | 175 g/km | – | 46 |
| 2020 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 115 g/km | – | 31 |
| 2019 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 23,9 kWh/100 km NEDC | 120 g/km | – | 83.518 |
| 2019 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 24,6 kWh/100 km NEDC | 117 g/km | – | 23.440 |
| 2019 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | 24,6 kWh/100 km NEDC | 134 g/km | – | 2.744 |
| 2019 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 143 g/km | – | 60 |
| 2016–2019 | 1,4 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | – | 121 g/km | – | 5.056 |
| 2019 | 2,0 L | 213 kW (290 PS) | Xăng | – | 241 g/km | – | 22 |
| 2014–2019 | 1,4 L | 81 kW (110 PS) | Khí tự nhiên | – | 91–99 g/km | – | 22.332 |
| 2013–2019 | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | – | 88–104 g/km | – | 361.987 |
| 2014–2018 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | 11,7–11,9 kWh/100 km NEDC | 38–50 g/km | – | 46.186 |
| 2016–2018 | 1,4 L | 55 kW (75 PS) | Hybrid | 11,6–11,8 kWh/100 km NEDC | 38–39 g/km | – | 1.434 |
| 2017 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Nhiên liệu khác | – | 105 g/km | – | 6.288 |
| 2017 | 1,4 L | 81 kW (110 PS) | Nhiên liệu khác | – | 93 g/km | – | 2.580 |
| 2017 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Nhiên liệu khác | – | 114 g/km | – | 1.236 |
| 2017 | 2,0 L | 342 kW (465 PS) | Xăng | – | 151 g/km | – | 1.068 |
| 2017 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Nhiên liệu khác | – | 113 g/km | – | 1.016 |
| 2017 | 1,4 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | – | 115 g/km | – | 632 |
| 2017 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Nhiên liệu khác | – | 132 g/km | – | 616 |
| 2017 | 1,5 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | – | 113 g/km | – | 430 |
| 2017 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | – | 116 g/km | – | 316 |
| 2013–2017 | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | – | 117–122 g/km | – | 92.515 |
| 2017 | 2,5 L | 441 kW (600 PS) | Xăng | – | 191 g/km | – | 122 |
| 2014–2017 | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | – | 112–116 g/km | – | 37.456 |
| 2017 | 1,5 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | – | 112 g/km | – | 80 |
| 2015–2017 | 2,5 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | – | 192–193 g/km | – | 13.816 |
| 2017 | 1,0 L | 128 kW (174 PS) | Xăng | – | 107 g/km | – | 52 |
| 2017 | 1,6 L | 122 kW (166 PS) | Dầu diesel | – | 102 g/km | – | 38 |
| 2012–2017 | 1,8 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | – | 136–147 g/km | – | 46.922 |
| 2017 | 1,4 L | – | LPG | – | 93 g/km | – | 22 |
| 2017 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Nhiên liệu khác | – | 102 g/km | – | 20 |
| 2017 | 1,6 L | 128 kW (174 PS) | Dầu diesel | – | 107 g/km | – | 18 |
| 2012–2016 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 111–122 g/km | – | 3.537 |
| 2016 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 108 g/km | – | 28 |
| 2012–2016 | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | – | 119–146 g/km | – | 62.624 |
| 2012–2016 | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | – | 119–121 g/km | – | 77.162 |
| 2013–2016 | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | – | 110–113 g/km | – | 52.508 |
| 2016 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 185 g/km | – | 12 |
| 2012–2016 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | – | 100–108 g/km | – | 177.757 |
| 2012–2015 | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | – | 115–127 g/km | – | 41.855 |
| 2015 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Nhiên liệu khác | – | 38 g/km | – | 24 |
| 2012–2014 | – | – | Xăng | – | 117–135 g/km | – | 1.798 |
| 2012–2014 | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | – | 131–137 g/km | – | 18.544 |
| 2012–2014 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | – | 130–146 g/km | – | 4.697 |
| 2014 | 2,5 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | – | 206 g/km | – | 14 |
| 2014 | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | – | 117 g/km | – | 12 |
| 2012–2014 | 1,8 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | – | 155–158 g/km | – | 5.782 |
| 2012–2014 | 1,9 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | – | 126–142 g/km | – | 37 |
| 2014 | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | – | 102 g/km | – | 10 |
| 2014 | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | – | 125 g/km | – | 10 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | – | 103 g/km | – | 10.200 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 120 g/km | – | 5.338 |
| 2012–2013 | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | – | 115–116 g/km | – | 10.582 |
| 2013 | 1,4 L | – | Nhiên liệu khác | – | 115 g/km | – | 1.586 |
| 2013 | 1,8 L | – | Nhiên liệu khác | – | 139 g/km | – | 234 |
| 2012–2013 | – | – | Dầu diesel | – | 107–112 g/km | – | 438 |
| 2013 | 1,2 L | – | Nhiên liệu khác | – | 122 g/km | – | 212 |
| 2012–2013 | 1,6 L | 75 kW (102 PS) | Xăng | – | 164 g/km | – | 3.138 |
| 2012–2013 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | – | 166–171 g/km | – | 3.320 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 166 g/km | – | 108 |
| 2013 | 1,4 L | – | Nhiên liệu khác | – | 132 g/km | – | 58 |
| 2012–2013 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | – | 196–197 g/km | – | 848 |
| 2012 | 1,6 L | 75 kW (102 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | – | 163 g/km | – | 16 |
Vương quốc Anh 242 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017–20181.0 TFSI 116PS 16'' wheels | 1,0 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 104 g/km | – |
| 2017–20181.0 TFSI 116PS 17'' wheels | 1,0 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 107 g/km | – |
| 2017–20181.0 TFSI 116PS 18'' wheels | 1,0 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 108 g/km | – |
| 2017–20181.0 TFSI 116PS 7speed S-tronic 16'' wheels | 1,0 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 104 g/km | – |
| 2017–20181.0 TFSI 116PS 7speed S-tronic 17'' wheels | 1,0 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 107 g/km | – |
| 2017–20181.0 TFSI 116PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 1,0 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 108 g/km | – |
| 2015–20181.4 TFSI 150PS 7speed S tronic Stop-Start 16'' or 17'' wheels · 1.4 TFSI 150PS 7speed S tronic Stop-Start 17'' wheels · 1.4 TFSI 150PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 115 g/km | – |
| 2015–20181.4 TFSI 150PS Stop-Start 16'' or 17'' wheels · 1.4 TFSI 150PS Stop-Start 17'' wheels · 1.4 TFSI 150PS 18'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,7–5,0 L/100 km NEDC | 109–116 g/km | – |
| 2015–20181.4 TFSI 150PS Stop-Start 19'' wheels · 1.4 TFSI 150PS 19'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0–5,2 L/100 km NEDC | 114–119 g/km | – |
| 2015–20181.4 TFSI 150PS 7speed S tronic Stop-Start 18'' wheels · 1.4 TFSI 150PS 7speed S-tronic 17'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 112 g/km | – |
| 2015–20181.4 TFSI 150PS 7speed S tronic Stop-Start 19'' wheels · 1.4 TFSI 150PS 7speed S tronic Stop-Start 18'' wheels · 1.4 TFSI 150PS 7speed S-tronic 17'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km | – |
| 2015–20181.4 TFSI 150PS Stop-Start 17'' wheels · 1.4 TFSI 150PS Stop-Start 16'' wheels · 1.4 TFSI 150PS 16'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 110 g/km | – |
| 2016–20181.4 TFSI 150PS Stop-Start 16'' wheels · 1.4 TFSI 150PS 16'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,5–4,6 L/100 km NEDC | 105–107 g/km | – |
| 2016–2018e-tron 1.4 150PS S-tronic 17'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 1,6–1,7 L/100 km NEDC11,5–11,6 kWh/100 km NEDC | 37–38 g/km | 48–50 km |
| 2016–2018e-tron 1.4 150PS S-tronic 18'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 1,7–1,8 L/100 km NEDC12,0–12,4 kWh/100 km NEDC | 39–40 g/km | 45–48 km |
| 2017–20181.4 TFSI 150PS 17'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,6–4,9 L/100 km NEDC | 108–114 g/km | – |
| 2017–20181.4 TFSI 150PS 7speed S-tronic 16'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,7–4,9 L/100 km NEDC | 109–114 g/km | – |
| 2017–20181.4 TFSI 150PS 7speed S-tronic 17'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,8–5,0 L/100 km NEDC | 112–117 g/km | – |
| 2017–20181.4 TFSI 150PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,9–5,1 L/100 km NEDC | 113–118 g/km | – |
| 2017–20181.4 TFSI 150PS 7speed S-tronic 19'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,0–5,2 L/100 km NEDC | 114–119 g/km | – |
| 2017–20181.4 TFSI 150PS 18'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 111 g/km | – |
| 20181.5 TFSI 150PS 17'' wheels | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0–5,3 L/100 km NEDC | 114–120 g/km | – |
| 20181.5 TFSI 150PS 18'' wheels | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1–5,3 L/100 km NEDC | 116–121 g/km | – |
| 20181.5 TFSI 150PS 19'' wheels | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2–5,4 L/100 km NEDC | 119–124 g/km | – |
| 20181.5 TFSI 150PS 7speed S-tronic 17'' wheels | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,9–5,1 L/100 km NEDC | 111–117 g/km | – |
| 20181.5 TFSI 150PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,9–5,2 L/100 km NEDC | 112–118 g/km | – |
| 20181.5 TFSI 150PS 7speed S-tronic 19'' wheels | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,1–5,3 L/100 km NEDC | 115–120 g/km | – |
| 20181.5 TFSI 150PS 16'' wheels | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9–5,2 L/100 km NEDC | 112–118 g/km | – |
| 20181.5 TFSI 150PS 7speed S-tronic 16'' wheels | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,7–4,8 L/100 km NEDC | 108–110 g/km | – |
| 20181.5 TFSI 150PS 7speed S-tronic 18'' wheels · 1.5 TFSI 150PS 7speed S-tronic 16'' wheels | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 114 g/km | – |
| 2017–20181.6 TDI 116PS 16'' wheels | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0–4,2 L/100 km NEDC | 106–110 g/km | – |
| 2017–20181.6 TDI 116PS 17'' wheels | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1–4,3 L/100 km NEDC | 107–113 g/km | – |
| 2017–20181.6 TDI 116PS 18'' wheels | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1–4,4 L/100 km NEDC | 108–114 g/km | – |
| 2017–20181.6 TDI 116PS 7speed S-tronic 16'' wheels | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 103 g/km | – |
| 2017–20181.6 TDI 116PS 7speed S-tronic 17'' wheels | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 105–106 g/km | – |
| 2017–20181.6 TDI 116PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 106–107 g/km | – |
| 2017–20182.0 TFSI 190PS 18'' wheels | 1,6 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 129 g/km | – |
| 2017–20182.0 TDI 150PS 16'' wheels · 2.0 TDI 150PS 17'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km | – |
| 20182.0 TDI 150PS 19'' wheels · 2.0 TDI 150PS 16'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 113 g/km | – |
| 2017–20182.0 TDI 150PS 17'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2–4,4 L/100 km NEDC | 107–115 g/km | – |
| 2017–20182.0 TDI 150PS 16'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0–4,2 L/100 km NEDC | 105–109 g/km | – |
| 20182.0 TDI 150PS 7speed S-tronic 17'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,3–4,4 L/100 km NEDC | 112–114 g/km | – |
| 20182.0 TDI 150PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,4–4,6 L/100 km NEDC | 113–119 g/km | – |
| 20182.0 TDI 150PS 7speed S-tronic 19'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 118 g/km | – |
| 2017–20182.0 TDI 150PS 18'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2–4,5 L/100 km NEDC | 108–116 g/km | – |
| 2017–20182.0 TDI quattro 150PS 17'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 4,8–4,9 L/100 km NEDC | 126–128 g/km | – |
| 2017–20182.0 TDI quattro 150PS 18'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 4,8–5,0 L/100 km NEDC | 126–130 g/km | – |
| 20182.0 TDI quattro 150PS 19'' wheels · 2.0 TDI quattro 150PS 17'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km | – |
| 20182.0 TDI 150PS 7speed S-tronic 16'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2–4,3 L/100 km NEDC | 109–112 g/km | – |
| 20182.0 TDI 150PS 7speed S-tronic 17'' wheels · 2.0 TDI 150PS 7Speed S-tronic 16'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km | – |
| 20182.0 TDI quattro 150PS 19'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km | – |
| 20182.0 TDI 150PS 7soeed S-tronic 17'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km | – |
| 20182.0 TDI 150PS 7speed S-tronic 19'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 122 g/km | – |
| 2017–20182.0 TDI 150PS 19'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3–4,6 L/100 km NEDC | 110–118 g/km | – |
| 2015–20182.0 TDI quattro 184PS S tronic Stop-Start 18'' wheels · 2.0 TDI quattro 184PS S tronic 18'' wheels · 2.0 TDI quattro 184PS S-tronic 18'' wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km | – |
| 2017–20182.0 TDI 184PS 18'' wheels · 2.0 TDI 184PS 17'' wheels | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km | – |
| 2015–20182.0 TDI 184PS 17'' wheels | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4–4,7 L/100 km NEDC | 117–122 g/km | – |
| 2015–20182.0 TDI 184PS 18'' wheels | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5–4,8 L/100 km NEDC | 118–123 g/km | – |
| 2015–20182.0 TDI 184PS 19'' wheels | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5–4,8 L/100 km NEDC | 119–125 g/km | – |
| 20182.0 TDI quattro 184PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 4,9–5,2 L/100 km NEDC | 128–135 g/km | – |
| 20182.0 TDI quattro 184PS 7speed S-tronic 19'' wheels | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 5,1–5,3 L/100 km NEDC | 133–138 g/km | – |
| 20182.0 TDI quattro 184PS 7speed S-tronic 17'' wheels | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 4,8–5,1 L/100 km NEDC | 127–134 g/km | – |
| 2018S3 2.0 TFSI quattro 310P 7speed S -tronic 19'' wheels | 2,0 L | – | Xăng | – | 6,5 L/100 km NEDC | 149 g/km | – |
| 2017–20182.0 TFSI 190PS 17'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6–5,8 L/100 km NEDC | 128–133 g/km | – |
| 2017–20182.0 TFSI 190PS 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7–5,8 L/100 km NEDC | 130–132 g/km | – |
| 2017–20182.0 TFSI 190PS 7speed S tronic 17'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,6–5,9 L/100 km NEDC | 128–134 g/km | – |
| 2017–20182.0 TFSI 190PS 7speed S tronic 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,7–6,0 L/100 km NEDC | 129–135 g/km | – |
| 2017–20182.0 TFSI 190PS 19'' wheels · 2.0 TFSI 190PS 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 134 g/km | – |
| 2017–20182.0 TFSI 190PS 7speed S tronic 19'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,8–6,1 L/100 km NEDC | 131–138 g/km | – |
| 2017–20182.0 TFSI quattro 190PS 7speed S tronic 17'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 5,7–6,1 L/100 km NEDC | 132–139 g/km | – |
| 2017–20182.0 TFSI quattro 190PS 7speed S tronic 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 5,8–6,2 L/100 km NEDC | 133–141 g/km | – |
| 2017–20182.0 TFSI quattro 190PS 7speed S tronic 19'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 5,9–6,3 L/100 km NEDC | 136–144 g/km | – |
| 2017–20182.0 TFSI 190PS 19'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8–6,0 L/100 km NEDC | 131–136 g/km | – |
| 2017–2018S3 2.0 TFSI quattro 310PS S-tronic 18'' wheels · S3 2.0 TFSI quattro 310PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | – | 6,4 L/100 km NEDC | 146 g/km | – |
| 2017–2018S3 2.0 TFSI quattro 310PS 7speed S-tronic 19'' wheels | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | – | 6,5–6,8 L/100 km NEDC | 151–156 g/km | – |
| 2017–2018S3 2.0 TFSI quattro 310PS 19'' wheels · S3 2.0 TFSI quattro 310PS 18'' wheels | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | – | 7,1 L/100 km NEDC | 163 g/km | – |
| 2018S3 2.0 TFSI quattro 310PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | – | 6,5 L/100 km NEDC | 150 g/km | – |
| 20171.6 TDI 110PS 16'' wheels | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km | – |
| 20171.6 TDI 110PS 17'' wheels | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 107 g/km | – |
| 20171.6 TDI 110PS 18'' wheels | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km | – |
| 2015–20172.0 TDI 150PS S tronic Stop-Start 19'' wheels · 2.0 TDI 150PS S-tronic 19'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,7–4,9 L/100 km NEDC | 121–127 g/km | – |
| 2015–20172.0 TDI quattro 150PS Stop-Start 19'' wheels · 2.0 TDI quattro 150PS 19'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 5,0–5,1 L/100 km NEDC | 128–132 g/km | – |
| 2015–20172.0 TDI 150PS S tronic Stop-Start 16'' or 17'' wheels · 2.0 TDI 150PS S-tronic 17'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2015–20172.0 TDI quattro 150PS Stop-Start 17'' wheels · 2.0 TDI quattro 150PS 17'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km | – |
| 2015–20172.0 TDI 150PS S tronic Stop-Start 17'' wheels · 2.0 TDI 150PS S-tronic 17'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km | – |
| 2015–20172.0 TDI 150PS S tronic Stop-Start 18'' wheels · 2.0 TDI 150PS S-tronic 16'' wheels · 2.0 TDI 150PS S-tronic 18'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km | – |
| 20172.0 TDI 150PS S-tronic 17'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km | – |
| 20172.0 TDI 150PS S-tronic 18'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,6–4,8 L/100 km NEDC | 119–124 g/km | – |
| 20172.0 TDI 150PS S-tronic 16'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km | – |
| 2015–20172.0 TDI quattro 184PS S tronic Stop-Start 17'' wheels · 2.0 TDI quattro 184PS S-tronic 17'' wheels | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 4,8–5,0 L/100 km NEDC | 127–132 g/km | – |
| 2015–20172.0 TDI quattro 184PS S tronic Stop-Start 18'' wheels · 2.0 TDI quattro 184PS S-tronic 18'' wheels | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km | – |
| 20172.0 TDI quattro 184PS S-tronic 19'' wheels | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 5,0–5,2 L/100 km NEDC | 131–137 g/km | – |
| 2017S3 2.0 TFSI quattro 310PS -tronic 19'' wheels · S3 2.0 TFSI quattro 310PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | – | 6,5 L/100 km NEDC | 149 g/km | – |
| 2017S3 2.0 TFSI quattro 310PS 18'' wheels | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | – | 7,0 L/100 km NEDC | 162 g/km | – |
| 2015–20161.2 TFSI 110PS 7speed S tronic Stop-Start 16'' or 17'' wheels · 1.2 TFSI 110PS 7speed S tronic Stop-Start 17'' wheels | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 116 g/km | – |
| 2015–20161.2 TFSI 110PS 7speed S tronic Stop-Start 18'' wheels | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 118 g/km | – |
| 2015–20161.2 TFSI 110PS Stop-Start 16'' or 17'' wheels · 1.2 TFSI 110PS Stop-Start 17'' wheels | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 117 g/km | – |
| 2015–20161.2 TFSI 110PS Stop-Start 18'' wheels | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 20161.2 TFSI 110PS 7speed S tronic Stop-Start 16'' wheels | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 110 g/km | – |
| 20161.2 TFSI 110PS Stop-Start 16'' wheels | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km | – |
| 2015–20161.4 TFSI 125PS 7speed S tronic Stop-Start 16'' or 17'' wheels · 1.4 TFSI 125PS 7speed S tronic Stop-Start 17'' wheels | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,0–5,1 L/100 km NEDC | 115–118 g/km | – |
| 2015–20161.4 TFSI 125PS 7speed S tronic Stop-Start 18'' wheels | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,1–5,2 L/100 km NEDC | 117–119 g/km | – |
| 2015–20161.4 TFSI 125PS Stop-Start 16'' or 17'' wheels · 1.4 TFSI 125PS Stop-Start 17'' wheels | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 122 g/km | – |
| 2015–20161.4 TFSI 125PS Stop-Start 18'' wheels | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 124 g/km | – |
| 20161.4 TFSI 125PS 7speed S tronic Stop-Start 16'' wheels | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,8–4,9 L/100 km NEDC | 110–113 g/km | – |
| 20161.4 TFSI 125PS Stop-Start 16'' wheels | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 117 g/km | – |
| 2015–20161.4 TFSI 150PS 7speed S tronic Stop-Start 18'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,8–5,1 L/100 km NEDC | 113–118 g/km | – |
| 2015–20161.4 TFSI 150PS 7speed S tronic Stop-Start 19'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2015–20161.4 TFSI 150PS Stop-Start 18'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8–5,1 L/100 km NEDC | 111–118 g/km | – |
| 2015–20161.4 TFSI 150PS 7speed S tronic Stop-Start 16'' or 17'' wheels · 1.4 TFSI 150PS 7speed S tronic Stop-Start 17'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,7–4,8 L/100 km NEDC | 110–112 g/km | – |
| 2015–20161.4 TFSI 150PS 7speed S tronic Stop-Start 17'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 110 g/km | – |
| 20161.4 TFSI 150PS 7speed S tronic Stop-Start 16'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,5–4,8 L/100 km NEDC | 104–109 g/km | – |
| 2015–20161.6 TDI 110PS Stop-Start 16'' or 17'' wheels · 1.6 TDI 110PS Stop-Start 17'' wheels | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 110 g/km | – |
| 2015–20161.6 TDI 110PS Stop-Start 18'' wheels | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0–4,2 L/100 km NEDC | 106–112 g/km | – |
| 2015–20161.6 TDI 110PS 7speed S tronic Stop-Start 16'' or 17'' wheels · 1.6 TDI 110PS 7speed S tronic Stop-Start 17'' wheels | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 105 g/km | – |
| 2015–20161.6 TDI 110PS 7speed S tronic Stop-Start 18'' wheels | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,0–4,1 L/100 km NEDC | 106–107 g/km | – |
| 2015–20161.6 TDI 110PS Stop-Start 17'' wheels | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 105 g/km | – |
| 2015–20161.6 TDI 110PS 7speed S tronic Stop-Start 17'' wheels | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 104 g/km | – |
| 2015–20161.6 TDI 110PS Stop-Start 17'' wheels · 1.6 TDI 110PS Stop-Start 16'' wheels | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 104 g/km | – |
| 2015–20161.6 TDI quattro 110PS Stop-Start 17'' wheels · 1.6 TDI quattro 110PS Stop-Start 16'' or 17'' wheels | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | – | 4,7 L/100 km NEDC | 127 g/km | – |
| 2015–20161.6 TDI quattro 110PS Stop-Start 18'' wheels | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | – | 4,8 L/100 km NEDC | 130 g/km | – |
| 20161.6 TDI 110PS 7speed S tronic Stop-Start 16'' wheels | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km | – |
| 20161.6 TDI 110PS Stop-Start 16'' wheels | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km | – |
| 20161.6 TDI quattro 110PS Stop-Start 16'' wheels | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | – | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2015–20161.8 TFSI quattro 180PS S tronic Stop-Start 18'' wheels | 1,8 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | – | 6,6–6,7 L/100 km NEDC | 153–157 g/km | – |
| 2015–20161.8 TFSI quattro 180PS S tronic Stop-Start 19'' wheels | 1,8 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | – | 6,7–6,8 L/100 km NEDC | 154–158 g/km | – |
| 2015–20162.0 TDI 150PS S tronic Stop-Start 16'' or 17'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km | – |
| 2015–20162.0 TDI 150PS S tronic Stop-Start 18'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,6–4,8 L/100 km NEDC | 121–126 g/km | – |
| 2015–20162.0 TDI 150PS Stop-Start 16'' or 17'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1–4,3 L/100 km NEDC | 108–113 g/km | – |
| 2015–20162.0 TDI 150PS Stop-Start 18'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2–4,4 L/100 km NEDC | 108–115 g/km | – |
| 2015–20162.0 TDI 150PS Stop-Start 19'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3–4,5 L/100 km NEDC | 109–116 g/km | – |
| 2015–20162.0 TDI quattro 150PS Stop-Start 17'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km | – |
| 2015–20162.0 TDI quattro 150PS Stop-Start 18'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 4,9–5,0 L/100 km NEDC | 127–131 g/km | – |
| 2015–20162.0 TDI 150PS Stop-Start 17'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 107 g/km | – |
| 2015–20162.0 TDI quattro 184PS S tronic Stop-Start 19'' wheels | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 5,0–5,2 L/100 km NEDC | 130–135 g/km | – |
| 2015–20162.0 TDI 184PS Stop-Start 17'' wheels | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 112 g/km | – |
| 2015–20162.0 TDI 184PS Stop-Start 18'' wheels | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km | – |
| 2015–20162.0 TDI 184PS Stop-Start 19'' wheels | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km | – |
| 2015–20162.0 TFSI quattro 300PS S tronic Stop-Start · S3 2.0 TFSI quattro 300PS S tronic Stop-Start 19'' wheels | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | – | 7,2 L/100 km NEDC | 165 g/km | – |
| 2015–2016S3 2.0 TFSI quattro 300PS S tronic Stop-Start 18'' wheels · S3 2.0 TFSI quattro 300PS S tronic Stop-Start 19'' wheels | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | – | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km | – |
| 2015–2016S3 2.0 TFSI quattro 300PS Stop-Start 18'' wheels | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | – | 7,0 L/100 km NEDC | 162 g/km | – |
| 2015–2016S3 2.0 TFSI quattro 300PS Stop-Start 19'' wheels · S3 2.0 TFSI quattro 300PS Stop-Start | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | – | 7,1 L/100 km NEDC | 164 g/km | – |
| 2015–2016S3 2.0 TFSI quattro 300PS S tronic Stop-Start · S3 2.0 TFSI quattro 300PS S tronic Stop-Start 19'' wheels | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | – | 7,0 L/100 km NEDC | 160 g/km | – |
| 2016S3 2.0 TFSI quattro 300PS S tronic Stop-Start 18'' wheels | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | – | 7,1 L/100 km NEDC | 164 g/km | – |
| 20151.2 TFSI 105PS 7speed S tronic Stop-Start | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 112 g/km | – |
| 20151.2 TFSI 105PS Stop-Start · 1.2 TFSI 105PS | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km | – |
| 20151.2 TFSI 105PS 7speed S tronic | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 115 g/km | – |
| 20151.4 TFSI 122PS | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2–5,3 L/100 km NEDC | 120–123 g/km | – |
| 20151.4 TFSI 122PS 7speed S tronic | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,9–5,0 L/100 km NEDC | 114–116 g/km | – |
| 20151.6 TDI 105PS 7speed S tronic Stop-Start · 1.6 TDI 105PS 7speed S tronic | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km | – |
| 20151.6 TDI 105PS Stop-Start · 1.6 TDI 105PS | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km | – |
| 20151.6 TDI 110PS | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 104 g/km | – |
| 20151.6 TDI 110PS Ultra Stop-Start 16'' wheels | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,4 L/100 km NEDC | 89 g/km | – |
| 20141.2 TFSI 105PS 7speed S-Tronic Stop-Start | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động | 4,9 L/100 km NEDC | 112 g/km | – |
| 20141.2 TFSI 105PS with Stop-Start · 1.2 TFSI 105PS | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km | – |
| 20141.2 TFSI 105PS 7speed S-tronic | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động | 5,0 L/100 km NEDC | 115 g/km | – |
| 2013–20141.4 TFSI 122PS | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn | 5,2–5,3 L/100 km NEDC | 120–123 g/km | – |
| 2013–20141.4 TFSI 122PS 7speed S-Tronic · 1.4 TFSI 122PS 7speed S tronic | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động | 5,0 L/100 km NEDC | 116 g/km | – |
| 20141.4 TFSI 122PS 7speed S-Tronic | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km | – |
| 20141.4 FSI 140PS | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 114 g/km | – |
| 20141.4 FSI 140PS 7speed S-tronic | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km | – |
| 20141.4 TFSI 140PS 7speed S-Tronic Stop-Start · 1.4 TFSI 140PS 7speed S tronic | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 110 g/km | – |
| 20141.4 TFSI 140PS Stop-Start | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km | – |
| 20141.4 TFSI 140PS | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 111–112 g/km | – |
| 20141.4 TFSI 140PS 7speed S tronic | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km | – |
| 2013–20141.6 TDI 105PS · 1.6 TDI 105PS Stop-Start | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km | – |
| 2013–20141.6 TDI 105PS 5dr 7speed DSG · 1.6 TDI 105PS 7speed S-Tronic Stop-Start · 1.6 TDI 105PS 7speed S tronic và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km | – |
| 20141.6 TDI 110PS | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 3,9 L/100 km NEDC | 104 g/km | – |
| 20141.8 TFSI 180PS | 1,8 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Số sàn | 5,8 L/100 km NEDC | 135 g/km | – |
| 20141.8 TFSI quattro 180PS S tronic | 1,8 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Tự động | 6,6 L/100 km NEDC | 152 g/km | – |
| 20141.8 TFSI quattro 180PS S tronic | 1,8 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 152 g/km | – |
| 20141.8 TFSI 180PS | 1,8 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8–6,0 L/100 km NEDC | 135–140 g/km | – |
| 20141.8 TFSI 180PS 7speed S-tronic | 1,8 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 133 g/km | – |
| 20141.8 TFSI quattro 180PS S-tronic | 1,8 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km | – |
| 20141.8 TFSI 180PS quattro S-tronic | 1,8 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 152 g/km | – |
| 20141.8 TFSI 180PS S-tronic · 1.8 TFSI 180PS 7speed S tronic | 1,8 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 129 g/km | – |
| 2013–20142.0 TDI 150PS S-Tronic · 2.0 TDI 150PS S-tronic Stop-Start | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,4 L/100 km NEDC | 117 g/km | – |
| 2013–20142.0 TDI 150PS · 2.0 TDI 150PS Stop-Start | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,1 L/100 km NEDC | 106 g/km | – |
| 2013–20142.0 TDI 150PS S-Tronic · 2.0 TDI 150PS S tronic | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2013–20142.0 TDI 150PS | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,1–4,2 L/100 km NEDC | 107–108 g/km | – |
| 20142.0 TDI 150PS S tronic | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km | – |
| 20142.0 TDI 150PS | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km | – |
| 20142.0 TDI quattro 150PS | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km | – |
| 20142.0 TDI 184PS quattro S-tronic Stop-Start | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 108 g/km | – |
| 20142.0 TDI 184PS Stop-Start | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 125 g/km | – |
| 20142.0 TDI 184PS | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km | – |
| 20142.0 TDI 184PS quattro S tronic | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km | – |
| 2014S3 2.0 TFSI quattro S tronic | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km | – |
| 2014S3 2.0 TFSI 300PS quattro · S3 2.0 TFSI quattro 300PS | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 162 g/km | – |
| 2014S3 2.0 TFSI 300PS quattro S-tronic · S3 2.0 TFSI quattro 300PS S tronic | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km | – |
| 20131.2 TFSI 105PS 7speed S-Tronic with Stop-Start · 1.2 TFSI 105PS 7speed S-Tronic Stop-Start | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động | 5,3 L/100 km NEDC | 123 g/km | – |
| 20131.2 TFSI 105PS with Stop-Start | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn | 5,5 L/100 km NEDC | 127 g/km | – |
| 20131.2 TFSI 105PS | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn | 5,7 L/100 km NEDC | 132 g/km | – |
| 20131.4 TFSI 125PS 7speed S-Tronic with Stop-Start | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km | – |
| 20131.4 TFSI 125PS Stop-Start | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn | 5,7–5,8 L/100 km NEDC | 132–134 g/km | – |
| 20131.4 TSI 125PS 7speed S-Tronic Stop-Start | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động | 5,5 L/100 km NEDC | 127 g/km | – |
| 20131.4 TFSI 140PS | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn | 4,8 L/100 km NEDC | 112 g/km | – |
| 20131.6 102PS | 1,6 L | 75 kW (102 PS) | Xăng | Số sàn | 7,0 L/100 km NEDC | 164 g/km | – |
| 20131.6 TDI 105PS Stop Start 7speed S-Tronic | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km | – |
| 20131.6 TDI 105PS with Stop-Start · 1.6 TDI 105PS Stop-Start | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km | – |
| 20131.6 TDI 105PS Stop-Start | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km | – |
| 20131.6 TDI 105PS 7speed S-Tronic Stop-Start | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km | – |
| 20131.8 TFSI 160PS | 1,8 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn | 6,6–6,7 L/100 km NEDC | 152–156 g/km | – |
| 20131.8 TFSI 160PS 7speed S-Tronic | 1,8 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Tự động | 6,5–6,6 L/100 km NEDC | 149–154 g/km | – |
| 20131.8 TFSI 180PS 7speed S-Tronic · 1.8 TFSI 180PS 7speed S-tronic | 1,8 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Tự động | 5,6 L/100 km NEDC | 130 g/km | – |
| 20132.0 TDI 140PS S-Tronic · 2.0 TDI 140PS S-Tronic Stop-Start | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km | – |
| 20132.0 TDI 140PS with Stop-Start · 2.0 TDI 140PS Stop-Start | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km | – |
| 20132.0 TDI 140PS Stop-Start | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,6 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 20132.0 TDI 140PS S-Tronic Stop-Start | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km | – |
| 20132.0 TDI 170PS with Stop-Start · 2.0 TDI 170PS Stop-Start | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km | – |
| 20132.0 TDI 170PS quattro Stop-Start | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km | – |
| 20132.0 TDI 170PS S-Tronic Stop-Start | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,0 L/100 km NEDC | 130 g/km | – |
| 20132.0 TFSI 200PS quattro S-Tronic | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | Tự động | 7,5–7,6 L/100 km NEDC | 174–176 g/km | – |
| 20132.0 TFSI 200PS | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | Số sàn | 7,2 L/100 km NEDC | 168–169 g/km | – |
| 20132.0 TFSI 200PS S-Tronic | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | Tự động | 7,2–7,4 L/100 km NEDC | 168–171 g/km | – |
| 2013S3 2.0 TFSI 265PS quattro | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | Số sàn | 8,5 L/100 km NEDC | 198–199 g/km | – |
| 2013S3 2.0 TFSI 265PS quattro S-Tronic | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | Tự động | 8,3–8,4 L/100 km NEDC | 193–195 g/km | – |
| 2013RS3 2.5 TFSI quattro 340PS 7speed S-Tronic | 2,5 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động | 9,1 L/100 km NEDC | 212 g/km | – |
| 20121.2 TFSI 105PS 7speed S-Tronic Stop-Start | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 123 g/km | – |
| 20121.2 TFSI 105PS Stop-Start | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 127 g/km | – |
| 20121.2 TFSI 105PS | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 132 g/km | – |
| 20121.4 TFSI 125PS 7speed S-Tronic Stop-Start | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km | – |
| 20121.4 TFSI 125PS Stop-Start | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7–5,8 L/100 km NEDC | 132–134 g/km | – |
| 20121.4 TSI 125PS 7speed S-Tronic Stop-Start | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 127 g/km | – |
| 20121.6 102PS | 1,6 L | 75 kW (102 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 164 g/km | – |
| 20121.6 TDI 105PS 7speed S-Tronic Stop Start | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km | – |
| 20121.6 TDI 105PS Stop-Start | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,1–4,3 L/100 km NEDC | 109–114 g/km | – |
| 20121.6 TDI 105PS 7speed S-Tronic Stop-Start | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km | – |
| 20121.8 TFSI 160PS | 1,8 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6–6,7 L/100 km NEDC | 152–156 g/km | – |
| 20121.8 TFSI 160PS 7speed S-Tronic | 1,8 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,5–6,6 L/100 km NEDC | 149–154 g/km | – |
| 20122.0 TDI 140PS Stop-Start | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4–4,6 L/100 km NEDC | 115–119 g/km | – |
| 20122.0 TDI 140PS S-Tronic · 2.0 TDI 140PS S-Tronic Stop-Start | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km | – |
| 20122.0 TDI 140PS S-Tronic Stop-Start | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km | – |
| 20122.0 TDI 170PS Stop-Start | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km | – |
| 20122.0 TDI 170PS quattro Stop-Start | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 135 g/km | – |
| 20122.0 TDI 170PS S-Tronic Stop-Start | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 130 g/km | – |
| 20122.0 TFSI 200PS | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 168–169 g/km | – |
| 20122.0 TFSI 200PS S-Tronic | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,2–7,4 L/100 km NEDC | 168–171 g/km | – |
| 20122.0 TFSI 200PS quattro S-Tronic | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 176 g/km | – |
| 2012S3 2.0 TFSI 265PS quattro | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 198–199 g/km | – |
| 2012S3 2.0 TFSI 265PS quattro S-Tronic | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,3–8,4 L/100 km NEDC | 193–195 g/km | – |
| 2012RS3 2.5 TFSI quattro 340PS 7speed S-Tronic | 2,5 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 212 g/km | – |
Pháp 145 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015A3 1.6 TDI (110ch) S tronic | – | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2015A3 1.6 TDI (110ch) | – | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2014–2015A3 1.6 TDI ultra (110ch) | – | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,2 L/100 km NEDC | 85 g/km |
| 2015A3 1.2 TFSI (110ch) S TRONIC | – | 81 kW (110 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2015A3 1.2 TFSI (110ch) | – | 81 kW (110 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2014–2015A3 CABRIOLET 1.6 TDI (110ch) | – | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2015A3 Berline 1.6 TDI (110ch) S tronic | – | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2015A3 Berline 1.6 TDI (110ch) | – | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2015A3 Berline 1.6 TDI ultra (110ch) | – | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,3 L/100 km NEDC | 88 g/km |
| 2015A3 SPORTBACK 1.6 TDI (110ch) S TRONIC | – | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2015A3 SPORTBACK 1.6 TDI (110ch) | – | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2014–2015A3 SPORTBACK 1.6 TDI ultra (110ch) | – | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,3 L/100 km NEDC | 88 g/km |
| 2015A3 SPORTBACK 1.2 TFSI (110ch) S tronic | – | 81 kW (110 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2015A3 SPORTBACK 1.2 TFSI (110ch) | – | 81 kW (110 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015A3 1.4 TFSI (125ch) S tronic | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2012–2015A3 1.4 TFSI (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1–5,7 L/100 km NEDC | 117–132 g/km |
| 2014–2015A3 CABRIOLET 1.4 TFSI (125ch) S tronic | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 117–119 g/km |
| 2014–2015A3 CABRIOLET 1.4 TFSI (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2015A3 Berline 1.4 TFSI (125ch) S tronic | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015A3 Berline 1.4 TFSI (125ch) · A3 SPORTBACK 1.4 TFSI (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2015A3 SPORTBACK 1.4 TFSI (125ch) S tronic | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2013–2015A3 2.0 TDI (150ch) S tronic | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 116–117 g/km |
| 2012–2015A3 2.0 TDI (150ch) | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 106 g/km |
| 2013–2015A3 2.0 TDI (150ch) quattro | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2015A3 1.4 TFSI (150ch) S TRONIC | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015A3 1.4 TFSI (150ch) | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2014–2015A3 CABRIOLET 2.0 TDI (150ch) S tronic | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,6–4,8 L/100 km NEDC | 120–122 g/km |
| 2014–2015A3 CABRIOLET 2.0 TDI (150ch) | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2014–2015A3 CABRIOLET 2.0 TDI (150ch) quattro | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2015A3 CABRIOLET 1.4 TFSI (150ch) S tronic | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015A3 CABRIOLET 1.4 TFSI (150ch) | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2014–2015A3 Berline 2.0 TDI (150ch) S tronic | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,4–4,5 L/100 km NEDC | 115–118 g/km |
| 2014–2015A3 Berline 2.0 TDI (150ch) | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0–4,1 L/100 km NEDC | 105–107 g/km |
| 2014–2015A3 Berline 2.0 TDI (150ch) quattro | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 121–122 g/km |
| 2015A3 Berline 1.4 TFSI (150ch) S tronic | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015A3 Berline 1.4 TFSI (150ch) | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2013–2015A3 SPORTBACK 2.0 TDI (150ch) S TRONIC | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,4–4,5 L/100 km NEDC | 116–119 g/km |
| 2013–2015A3 SPORTBACK 2.0 TDI (150ch) | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1–4,2 L/100 km NEDC | 106–108 g/km |
| 2014–2015A3 SPORTBACK 2.0 TDI (150ch) quattro | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2015A3 Sportback e-tron 1.4 TFSI (204ch) S tronic | – | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 1,5–1,7 L/100 km NEDC | 35–39 g/km |
| 2015A3 SPORTBACK 1.4 TFSI (150ch) S tronic | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015A3 SPORTBACK 1.4 TFSI (150ch) | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2013–2015A3 1.8 TFSI (180ch) | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2014–2015A3 1.8 TFSI (180ch) S tronic | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2013–2015A3 1.8 TFSI (180ch) QUATTRO S tronic | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,5–6,6 L/100 km NEDC | 149–152 g/km |
| 2014–2015A3 CABRIOLET 1.8 TFSI (180ch) S tronic | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2014–2015A3 CABRIOLET 1.8 TFSI (180ch) | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2014–2015A3 CABRIOLET 1.8 TFSI (180ch) quattro S tronic | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2014–2015A3 Berline 1.8 TFSI (180ch) S tronic | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2014–2015A3 Berline 1.8 TFSI (180ch) | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2014–2015A3 Berline 1.8 TFSI (180ch) quattro S tronic | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2013–2015A3 SPORTBACK 1.8 TFSI (180ch) S tronic | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 129–130 g/km |
| 2014–2015A3 SPORTBACK 1.8 TFSI (180ch) | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2014–2015A3 SPORTBACK 1.8 TFSI (180ch) quatto S tronic | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2014–2015A3 2.0 TDI (184ch) | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2015A3 2.0 TDI (184ch) quattro S tronic | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2015A3 CABRIOLET 2.0 TDI (184ch) | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015A3 CABRIOLET 2.0 TDI (184ch) quattro S tronic | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2015A3 Berline 2.0 TDI (184ch) | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015A3 Berline 2.0 TDI (184ch) quattro S tronic | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2014–2015A3 SPORTBACK 2.0 TDI (184ch) | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2014–2015A3 SPORTBACK 2.0 TDI (184ch) quattro S tronic | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,7–4,9 L/100 km NEDC | 124–129 g/km |
| 2013–2015S3 2.0 TFSI (300ch) QUATTRO S tronic | – | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2013–2015S3 2.0 TFSI (300ch) QUATTRO | – | 221 kW (300 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2015S3 Cabriolet 2.0 TFSI (300ch) quattro S tronic | – | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 2014–2015S3 Berline 2.0 TFSI (300ch) quattro S tronic | – | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2015S3 Berline 2.0 TFSI (300ch) quattro · S3 SPORTBACK 2.0 TFSI (300ch) quattro | – | 221 kW (300 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2014–2015S3 SPORTBACK 2.0 TFSI (300ch) quattro S tronic | – | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2015RS 3 SPORTBACK 2.5 TFSI (367 ch) QUATTRO S TRONIC 7 (jantes [C8H] et [C8J]) | – | 270 kW (367 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2015RS 3 SPORTBACK 2.5 TFSI (367 ch) QUATTRO S TRONIC 7 (jantes [C4L] et [U65]) | – | 270 kW (367 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2012–2014A3 1.2 TFSI (105ch) | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9–5,5 L/100 km NEDC | 114–127 g/km |
| 2012–2014A3 1.2 TFSI (105ch) S TRONIC | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,9–5,3 L/100 km NEDC | 112–123 g/km |
| 2013–2014A3 1.6 TDI (105ch) | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2013–2014A3 1.6 TDI (105ch) S tronic | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2014A3 Berline 1.6 TDI (105ch) | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2014A3 Berline 1.6 TDI (105ch) S tronic | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2012–2014A3 SPORTBACK 1.2 TFSI (105ch) | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9–5,5 L/100 km NEDC | 114–127 g/km |
| 2014A3 SPORTBACK 1.2 TFSI (105ch) S tronic | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2013–2014A3 SPORTBACK 1.6 TDI (105ch) | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2012–2014A3 SPORTBACK 1.6 TDI (105ch) S TRONIC | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,9–4,3 L/100 km NEDC | 102–112 g/km |
| 2012–2014A3 1.4 TFSI (122ch) | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2014A3 1.4 TFSI (122ch) S tronic | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2013–2014A3 SPORTBACK 1.4 TFSI (122ch) | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2–5,3 L/100 km NEDC | 120–123 g/km |
| 2014A3 SPORTBACK 1.4 TFSI (122ch) S tronic | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2014A3 Berline 1.4 TFSI (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2013–2014A3 1.4 TFSI (140ch) | – | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2013–2014A3 1.4 TFSI (140ch) S TRONIC | – | 103 kW (140 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2014A3 CABRIOLET 1.4 TFSI (140ch) | – | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2014A3 CABRIOLET 1.4 TFSI (140ch) S tronic | – | 103 kW (140 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2014A3 Berline 1.4 TFSI (140ch) | – | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 2014A3 Berline 1.4 TFSI (140ch) S tronic | – | 103 kW (140 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2013–2014A3 SPORTBACK 1.4 TFSI (140ch) | – | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2014A3 SPORTBACK 1.4 TFSI (140ch) S tronic | – | 103 kW (140 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2014A3 2.0 TDI (184ch) quattro S trnoic | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2014S3 Berline 2.0 TFSI (300ch) quattro | – | 221 kW (300 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2014S3 SPORTBACK 2.0 TFSI (300ch) quattro | – | 221 kW (300 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2012–2013A3 CABRIOLET 1.2 TFSI (105ch) | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2012–2013A3 CABRIOLET 1.6 TDI (105ch) | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2013A3 SPORTBACK 1.4 TFSI (122ch) S TRONIC | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2012–2013A3 CABRIOLET 1.6 TFSI (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2012–2013A3 CABRIOLET 2.0 TDI (140ch) S TRONIC | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012–2013A3 CABRIOLET 2.0 TDI (140ch) | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2013A3 SPORTBACK 1.4 TFSI (140ch) S TRONIC | – | 103 kW (140 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2013A3 SPORTBACK 2.0 TDI (150ch) QUATTRO S TRONIC | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2012–2013A3 CABRIOLET 1.8 TFSI (160ch) S TRONIC | – | 118 kW (160 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2012–2013A3 CABRIOLET 1.8 TFSI (160ch) | – | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2012–2013A3 1.8 TFSI (180ch) · A3 1.8 TFSI (180ch) S tronic | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2012–2013A3 CABRIOLET 2.0 TFSI (200ch) S TRONIC | – | 147 kW (200 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 171 g/km |
| 2012–2013A3 CABRIOLET 2.0 TFSI (200ch) | – | 147 kW (200 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2012–2013Audi RS3 Sportback 2.5 TFSI | – | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 212 g/km |
| 2012A3 1.6 TDI (90ch) | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2012A3 SPORTBACK 1.6 TDI (90ch) | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2012A3 1.6 TDI (105ch) S TRONIC | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2012A3 1.6 TDI (105ch) | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2012A3 1.6 TDIe (105ch) | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2012A3 SPORTBACK 1.6 TDIe (105ch) | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2012A3 SPORTBACK 1.2 TFSI (105ch) S TRONIC | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2012A3 SPORTBACK 1.6 TDI (105ch) | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2012A3 1.4 TFSI (125ch) S TRONIC | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2012A3 SPORTBACK 1.4 TFSI (125ch) S TRONIC | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2012A3 SPORTBACK 1.4 TFSI (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012A3 2.0 TDI (140ch) S TRONIC | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2012A3 2.0 TDI (140ch) | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2012A3 2.0 TDI (140ch) QUATTRO | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2012A3 SPORTBACK 2.0 TDI (140ch) | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2012A3 SPORTBACK 2.0 TDI (140ch) QUATTRO | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2012A3 SPORTBACK 2.0 TDI (140ch) S TRONIC | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2012A3 1.8 TFSI (160ch) S TRONIC | – | 118 kW (160 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012A3 1.8 TFSI (160ch) QUATTRO | – | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 2012A3 1.8 TFSI (160ch) | – | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2012A3 SPORTBACK 1.8 TFSI (160ch) S TRONIC | – | 118 kW (160 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012A3 SPORTBACK 1.8 TFSI (160ch) | – | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2012A3 SPORTBACK 1.8 TFSI (160ch) QUATTRO | – | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 2012A3 2.0 TDI (170ch) S TRONIC | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2012A3 2.0 TDI (170ch) | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2012A3 2.0 TDI (170ch) QUATTRO | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2012A3 SPORTBACK 2.0 TDI (170ch) S TRONIC | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2012A3 SPORTBACK 2.0 TDI (170ch) | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2012A3 SPORTBACK 2.0 TDI (170ch) QUATTRO | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2012A3 2.0 TFSI (200ch) S TRONIC | – | 147 kW (200 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2012A3 2.0 TFSI (200ch) | – | 147 kW (200 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2012A3 2.0 TFSI (200ch) QUATTRO S TRONIC | – | 147 kW (200 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2012A3 SPORTBACK 2.0 TFSI (200ch) S TRONIC | – | 147 kW (200 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2012A3 SPORTBACK 2.0 TFSI (200ch) | – | 147 kW (200 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2012A3 SPORTBACK 2.0 TFSI (200ch) QUATTRO S TRONIC | – | 147 kW (200 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 176 g/km |
Hoa Kỳ 9 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018–2020SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 221–225 g/km |
| 2017–2020SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động cầu trước | 28–30 MPG (7,8–8,4 L/100 km) EPA | 182–196 g/km |
| 2017–2020SIDI | 2,5 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA | 244–248 g/km |
| 2016–2018SIDI; PHEV | 1,4 L | Plug-in hybrid | Số sàn tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 34–39 MPG (6,0–6,9 L/100 km) EPA | 86–98 g/km |
| 2013–2018SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 24–27 MPG (8,7–9,8 L/100 km) EPA | 201–239 g/km |
| 2015–2016SIDI | 1,8 L | Xăng | Số sàn tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 27–28 MPG (8,4–8,7 L/100 km) EPA | 195–204 g/km |
| 2013–2015 | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 32–35 MPG (6,7–7,4 L/100 km) EPA | 181–198 g/km |
| 2013SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 234 g/km |
| 2013SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 237 g/km |
Canada 8 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2020Subcompact | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 7,8–9,6 L/100 km 5 chu kỳ | 182–225 g/km | – |
| 2018–2020Subcompact | 2,5 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 10,4–10,6 L/100 km 5 chu kỳ | 243–248 g/km | – |
| 2018Compact | 1,4 L | Plug-in hybrid | Số sàn tự động 6 cấp | 6,5 L/100 km 5 chu kỳ | 93 g/km | 26 km |
| 2015–2018Subcompact | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 6 cấp | 8,6–9,9 L/100 km 5 chu kỳ | 198–232 g/km | – |
| 2016–2017Compact | 1,4 L | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 6,1–6,9 L/100 km 5 chu kỳ | 85–98 g/km | 26–27 km |
| 2015–2016Subcompact | 1,8 L | Xăng | Số sàn tự động 6 cấp | 8,7 L/100 km 5 chu kỳ | 200–204 g/km | – |
| 2015Subcompact | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn tự động 6 cấp | 6,5 L/100 km 5 chu kỳ | 177 g/km | – |
| 2013Station wagon: Small | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 6 cấp | 10,0 L/100 km 5 chu kỳ | 230 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





