Aston Martin Virage II

Aston Martin Virage II
Ảnh: Mr.choppers / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Aston Martin Virage II (2011–2012): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 5 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.720 mm RDW4.700 mm TC4.719 mm
Chiều rộng1.910 mm RDW1.900 mm TC1.905 mm
Chiều cao1.280–1.290 mm RDW1.280–1.290 mm TC1.280 mm
Chiều dài cơ sở2.740 mm RDW2.740 mm TC2.741 mm
Vệt bánh trước1.590 mm ASTRA1.590 mm TC–
Vệt bánh sau1.580 mm ASTRA1.580 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.760–1.865 kg RDW1.785–1.890 kg TC1.740–1.890 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.860–1.965 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.085–2.190 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–142 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.209 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa295 km/h RDW––
Mô-men xoắn570 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/35R20, 295/30R20

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 5 phiên bản của Aston Martin Virage II

Liên minh Châu Âu 1 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20125,9 L365 kW (496 PS)Xăng349 g/km617

Vương quốc Anh 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012Coupé & Convertible5,9 LXăngTự động 6 cấp15,0 L/100 km NEDC349 g/km

Pháp 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012VIRAGE–365 kW (496 PS)XăngTự động 6 cấp15,0 L/100 km NEDC349 g/km

Hoa Kỳ 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20125,9 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km

Canada 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012Minicompact5,9 LXăngTự động 6 cấp16,1 L/100 km 5 chu kỳ370 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.