Aston Martin Virage I

Aston Martin Virage I
Ảnh: Mick from Northamptonshire, England / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Aston Martin Virage I (1991–1994): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 3 phiên bản tại Hoa Kỳ.

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài––4.735 mm
Chiều rộng––1.855 mm
Chiều dài cơ sở2.610 mm RDW–2.610 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.876 kg RDW–1.790 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.976 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.265 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–170 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.294 L EPA–

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 3 phiên bản của Aston Martin Virage I

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1993(GUZZLER) (FFS), 2MODE CLKUP5,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau12 MPG (19,6 L/100 km) EPA460 g/km
1991–1993(GUZZLER) (FFS) · (GUZZLER) (GUZZLER) (FFS) · (GUZZLER) (FFS)5,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km
1991–1992(GUZZLER) (FFS) · (GUZZLER) (GUZZLER) (FFS)5,3 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu sau12 MPG (19,6 L/100 km) EPA460 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.