Aston Martin Vantage Vantage

Aston Martin Vantage Vantage (từ 2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 14 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.470–4.520 mm RDW | 4.380–4.470 mm TC | 4.646–4.692 mm |
| Chiều rộng | 1.950–1.980 mm RDW | 1.870–1.940 mm TC | 1.830 mm |
| Chiều cao | 1.270–1.290 mm RDW | 1.260–1.270 mm TC | 1.268 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.610–2.710 mm RDW | 2.600–2.700 mm TC | 2.591 mm |
| Vệt bánh trước | 1.660–1.665 mm ASTRA | 1.570 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.645–1.655 mm ASTRA | 1.590 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.640–1.830 kg RDW | 1.530–1.710 kg TC | 1.800–1.900 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.740–1.930 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.960–2.140 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 2 RDW | – | – |
| Số cửa | 2–3 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 314–333 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 685–800 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/40R20, 295/35R20, 235/40R19, 255/35R19, 255/35R21, 275/35R19, 295/30R19, 295/30R21
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 97,2% (96,1–98,0) | 92,2% | 1.157 |
| 4–5 năm | 96,1% (95,2–96,8) | 91,0% | 2.406 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 10,5% | 23,1% |
| Đèn và hệ thống điện | 2,2% | 4,6% |
| Phanh | 1,6% | 14,0% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 1,1% | 6,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
1 khiếu nại cho các đời xe từ 2000–2000.
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 14 phiên bản của Aston Martin Vantage Vantage
Hiển thị tất cả 14 phiên bản
Liên minh Châu Âu 5 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024–2025 | 4,0 L | 489 kW (665 PS) | Xăng | 12,1 L/100 km WLTP | 275–276 g/km | 394 |
| 2025 | 4,0 L | 500 kW (680 PS) | Xăng | 12,4 L/100 km WLTP | 277 g/km | 12 |
| 2024 | 4,0 L | 394 kW (536 PS) | Xăng | 11,7 L/100 km WLTP | 264 g/km | 69 |
| 2024 | 5,2 L | 515 kW (700 PS) | Xăng | 13,9 L/100 km WLTP | 315 g/km | 26 |
| 2024 | 4,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | 11,3 L/100 km WLTP | 264 g/km | 19 |
Vương quốc Anh 7 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026Vantage RWD Automatic Convertible | 4,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,6 L/100 km WLTP | 263 g/km |
| 2025–2026Vantage RWD Automatic Hatchback | 4,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,6 L/100 km WLTP | 264 g/km |
| 2025–202625MY | 4,0 L | 489 kW (665 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,1–12,3 L/100 km WLTP | 274–279 g/km |
| 2024Vantage RWD Automatic Convertible | 4,0 L | 510 kW (693 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,6 L/100 km WLTP | 263 g/km |
| 2024Vantage RWD Automatic Hatchback | 4,0 L | 510 kW (693 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,6 L/100 km WLTP | 264 g/km |
| 202424MY · 25MY | 4,0 L | 665 kW (904 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,1 L/100 km WLTP | 274 g/km |
| 202425MY | 4,0 L | 665 kW (904 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,3 L/100 km WLTP | 279 g/km |
Hoa Kỳ 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026SIDI | 4,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 309 g/km |
Canada 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026Two-seater | 4,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 13,1 L/100 km 5 chu kỳ | 308 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





