Aston Martin Vantage V8 Vantage

Aston Martin Vantage V8 Vantage
Ảnh: Mr.choppers / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Aston Martin Vantage V8 Vantage (1984–1989): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 6 phiên bản tại Hoa Kỳ.

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.380–4.390 mm RDW4.380 mm TC–
Chiều rộng1.870 mm RDW1.870 mm TC–
Chiều cao1.250–1.270 mm RDW1.260 mm TC–
Chiều dài cơ sở2.600 mm RDW2.600 mm TC–
Vệt bánh trước1.570–1.574 mm ASTRA1.570 mm TC–
Vệt bánh sau1.560–1.593 mm ASTRA1.590 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.585–1.685 kg RDW1.630–1.710 kg TC1.510–1.745 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.685–1.785 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.890–2.005 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–198 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.237 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––77–80 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa280–305 km/h RDW–280–330 km/h
0–100 km/h––3,7–5,0 giây
Mô-men xoắn190–630 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/40R19, 275/35R19, 285/35R19, 245/40R19

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Wikipedia, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
6–8 năm95,4% (94,6–96,2)86,4%2.716
9–12 năm93,8% (92,9–94,5)77,9%3.793
Từ 13 năm trở lên92,9% (92,4–93,4)69,2%10.630

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe12,9%30,7%
Phanh9,3%32,0%
Đèn và hệ thống điện4,5%23,1%
Hệ thống treo3,6%33,8%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ3,3%12,8%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)3,1%10,2%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

19 khiếu nại cho các đời xe từ 2006–2017. 3 vụ tai nạn · 3 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 6 phiên bản của Aston Martin Vantage V8 Vantage

Hoa Kỳ 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1987–1989(GUZZLER) (GUZZLER) · (GUZZLER)5,3 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu sau9 MPG (26,1 L/100 km) EPA614 g/km
1987–1989(GUZZLER) (GUZZLER) · (GUZZLER)5,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau9 MPG (26,1 L/100 km) EPA614 g/km
1985(GUZZLER) CA model · (GUZZLER)5,3 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu sau8 MPG (29,4 L/100 km) EPA690 g/km
1985(GUZZLER) CA model · (GUZZLER)5,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau8 MPG (29,4 L/100 km) EPA690 g/km
1984(GUZZLER) · (GUZZLER) CA model5,3 LXăngTự động 3 cấp–9 MPG (26,1 L/100 km) EPA614 g/km
1984(GUZZLER) · (GUZZLER) CA model5,3 LXăngSố sàn 5 cấp–8 MPG (29,4 L/100 km) EPA690 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.