Aiways U5 1st generation

Aiways U5 1st generation (2020–2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 7 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Mã mẫu xe: MAS · Được bán tại: Liên minh Châu Âu
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.680 mm RDW | 4.680 mm |
| Chiều rộng | 1.870 mm RDW | 1.865 mm |
| Chiều cao | 1.700 mm RDW | 1.700 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.800 mm RDW | 2.800 mm |
| Vệt bánh trước | 1.592 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.590 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.695–1.745 kg RDW | 1.720–1.890 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.795–1.845 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.825–2.155 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.500 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 5 RDW | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | 563 L |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 160 km/h RDW | 160 km/h |
| 0–100 km/h | – | 7,5 giây |
| Mô-men xoắn | – | 310 Nm |
| Điện | ||
| Dung lượng pin (khả dụng) | – | 63,0 kWh |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/50R19, 215/65R17
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, fr, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Tất cả 7 phiên bản của Aiways U5 1st generation
Liên minh Châu Âu 7 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | 17,0–18,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 383–401 km | 2.639 |
| 2021–2023 | Động cơ điện | 60 kW (82 PS) | Điện | 17,0–33,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 401–410 km | 1.771 |
| 2021 | Động cơ điện | 55 kW (75 PS) | Điện | 17,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 384 km | 224 |
| 2020 | Động cơ điện | 60 kW (82 PS) | Điện | 17,0 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 400 km | 608 |
| 2020 | Động cơ điện | 55 kW (75 PS) | Điện | 17,5 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 383 km | 374 |
| 2020 | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | 16,8 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | – | 338 |
| 2020 | Động cơ điện | 125 kW (170 PS) | Điện | 17,8 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | – | 92 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





