Acura NSX first generation

Acura NSX first generation
Ảnh: Elise240SX / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Acura NSX first generation (1991–2005): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 19 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: NA1, NA2

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài–4.405–4.425 mm
Chiều rộng–1.810 mm
Chiều cao–1.160–1.170 mm
Chiều dài cơ sở2.530 mm RDW2.530 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.339–1.398 kg RDW1.230–1.435 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.439–1.498 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.610–1.630 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2 RDW–
Số cửa2 RDW–

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

9 khiếu nại cho các đời xe từ 1991–2005. 2 vụ tai nạn

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 19 phiên bản của Acura NSX first generation

Hiển thị tất cả 19 phiên bản

Hoa Kỳ 11 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2004–2005DOHC, 2MODE CLKUP3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2004–2005DOHC3,2 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2000–2003DOHC-VTEC, 2MODE · 2MODE CLKUP3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2000–2003DOHC-VTEC3,2 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1998–1999DOHC VTEC, 2MODE CLKUP · DOHC-VTEC, 2MODE CLKUP3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1998–1999DOHC VTEC · DOHC-VTEC3,2 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1993–1996(FFS), CLKUP · DOHC-VTEC (FFS), CLKUP · (FFS), 2MODE CLKUP3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1991–1996(FFS)3,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1992–1994(FFS) · DOHC-VTEC (FFS)3,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1992(FFS), CLKUP3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1991(FFS), 3LKUP3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km

Canada 8 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1995–2005Two-seater3,0 LXăngTự động 4 cấp12,9–13,2 L/100 km 5 chu kỳ297–304 g/km
1997–2005Two-seater3,2 LXăngSố sàn 6 cấp13,0–13,2 L/100 km 5 chu kỳ299–304 g/km
2001–2003Two-seater · Subcompact3,0 LXăngTự động 4 cấp13,3 L/100 km 5 chu kỳ306 g/km
2001–2003Two-seater · Subcompact3,2 LXăngSố sàn 6 cấp13,4 L/100 km 5 chu kỳ308 g/km
2000Subcompact3,0 LXăngTự động 4 cấp13,3 L/100 km 5 chu kỳ306 g/km
2000Subcompact3,2 LXăngSố sàn 6 cấp13,3 L/100 km 5 chu kỳ306 g/km
1997Two-seater3,2 LXăngTự động 4 cấp12,9 L/100 km 5 chu kỳ297 g/km
1995–1996Two-seater3,0 LXăngSố sàn 5 cấp12,7 L/100 km 5 chu kỳ292 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.