Abarth Punto first generation

Abarth Punto first generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Abarth Punto first generation (2007–2015): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 11 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: 199 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm79,1% (76,1–81,8)77,9%779

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh28,1%27,3%
Lốp xe24,3%31,2%
Hệ thống treo24,1%27,3%
Đèn và hệ thống điện21,1%17,6%
Thân xe, khung gầm và kết cấu10,9%7,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ8,0%7,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 11 phiên bản của Abarth Punto first generation

Liên minh Châu Âu 8 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2012–20141,4 L132 kW (179 PS)Xăng142 g/km722
2011–20141,4 L120 kW (163 PS)Xăng142 g/km3.066
20141,2 L51 kW (69 PS)Xăng145 g/km12
20131,4 L–Nhiên liệu khác144 g/km33
20131,2 L–Nhiên liệu khác111 g/km31
20131,2 L–Nhiên liệu khác114 g/km19
2011––Xăng142 g/km10
20101,4 L–Xăng148 g/km256

Vương quốc Anh 3 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–20141.4 16v Turbo MultiAir 1651,4 LXăngSố sàn6,1 L/100 km NEDC142 g/km
20121.4 16v Turbo MultiAir 165 · Supersport1,4 LXăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC142 g/km
2009–20101.4 T-Jet 1551,4 LXăngSố sàn 6 cấp6,7–6,9 L/100 km NEDC159–162 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.