Volvo S70 first generation

Volvo S70 first generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Volvo S70 first generation (1998–2000): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 15 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: P80

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.720 mm RDW–4.722 mm
Chiều rộng1.760 mm RDW–1.760 mm
Chiều cao1.400 mm RDW–1.402–1.448 mm
Chiều dài cơ sở2.660 mm RDW–2.654–2.664 mm
Vệt bánh trước1.521 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.468–1.491 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.384–1.449 kg RDW–1.428–1.635 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.484–1.549 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.890–1.930 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.600 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh500 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý––470 L
Dung tích khoang hành lý (EPA)–396–425 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.775 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––69 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa195–225 km/h RDW––
Mô-men xoắn206–350 Nm ASTRA–170–340 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/60R15, 185/65R15, 205/50R16, 205/55R15, 205/45R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, pl, sv), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên72,1% (68,9–75,1)69,2%792

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo37,1%41,6%
Phanh34,0%36,4%
Lốp xe25,8%31,2%
Đèn và hệ thống điện25,0%28,8%
Thân xe, khung gầm và kết cấu21,0%18,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ15,3%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

584 khiếu nại cho các đời xe từ 1998–2000. 31 vụ tai nạn · 5 vụ cháy · 37 trường hợp bị thương

  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 135
  • Hệ thống điện 103
  • Động cơ 57
  • Phanh 47
  • Đèn 22

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 15 phiên bản của Volvo S70 first generation

Hiển thị tất cả 15 phiên bản

Hoa Kỳ 10 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1999–2000CLKUP2,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1998–20002,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước19–21 MPG (11,2–12,4 L/100 km) EPA263–291 g/km
1999–2000CLKUP2,4 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1999–2000CLKUP2,4 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2000CLKUP2,4 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1998–20002,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA251–263 g/km
1999CLKUP2,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1998–19992MODE CLKUP · CLKUP2,4 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
19982MODE CLKUP2,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
19982MODE CLKUP2,4 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km

Canada 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1998–2000Mid-size2,3 LXăngTự động 4 cấp11,6–12,6 L/100 km 5 chu kỳ267–290 g/km
1998–2000Mid-size2,3 LXăngSố sàn 5 cấp11,3–12,4 L/100 km 5 chu kỳ260–285 g/km
2000Mid-size2,4 LXăngTự động 5 cấp11,4 L/100 km 5 chu kỳ262 g/km
1998–2000Mid-size2,4 LXăngSố sàn 5 cấp10,9–11,4 L/100 km 5 chu kỳ251–262 g/km
1998–2000Mid-size2,4 LXăngTự động 4 cấp11,3–12,5 L/100 km 5 chu kỳ260–288 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.