Volvo C40 C40

Volvo C40 C40
Ảnh: Ethan Llamas / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Volvo C40 C40 (2022–2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 4 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: CMA · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.440 mm RDW4.430 mm TC4.425–4.431 mm
Chiều rộng1.870 mm RDW1.850 mm TC1.863 mm
Chiều cao1.590 mm RDW1.580 mm TC1.582–1.652 mm
Chiều dài cơ sở2.700 mm RDW2.700 mm TC2.702 mm
Vệt bánh trước1.598–1.601 mm ASTRA1.600 mm TC–
Vệt bánh sau1.603–1.608 mm ASTRA1.620 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.945–2.085 kg RDW2.185 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.045–2.185 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.460–2.620 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.500–1.800 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa5 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–680 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.435 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa160–180 km/h RDW–160–230 km/h
Mô-men xoắn331–670 Nm ASTRA–265–670 Nm
Công suất động cơ điện–185–300 kW NRCan–
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)––75,0–82,0 kWh
Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan)–364–478 km EPA–
Thời gian sạc ở mức 240 V–8,0 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/45R20, 235/50R19, 255/40R20, 255/45R19

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

40 khiếu nại cho các đời xe từ 2022–2024. 3 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 3 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 4 phiên bản của Volvo C40 C40

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2024Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu sau107 MPGe EPA0 g/km478 km
2022–2024Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động bốn bánh toàn thời gian87–99 MPGe EPA0 g/km364–414 km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2024Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện185 kW (252 PS)ĐiệnTự động19,6 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km478 km
2022–2024Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện300 kW (408 PS)ĐiệnTự động21,2–23,9 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km364–414 km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.