Volkswagen Transporter T5

Volkswagen Transporter T5 (2003–2015): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 166 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.
Mã mẫu xe: 7H, 7E
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.890–5.300 mm RDW | 4.892–5.292 mm |
| Chiều rộng | 1.840–1.900 mm RDW | 1.904–1.959 mm |
| Chiều cao | 1.950–2.100 mm RDW | 1.935–2.476 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.920–3.400 mm RDW | 3.000–3.400 mm |
| Vệt bánh trước | 1.618–1.634 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.618–1.640 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.720–2.140 kg RDW | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.820–2.240 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.600–3.000 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.000–2.500 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 700–750 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 2–9 RDW | – |
| Số cửa | 3–4 RDW | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 146–172 km/h RDW | 146–202 km/h |
| Mô-men xoắn | 200–400 Nm ASTRA | 170–450 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/60R17, 215/65R16, 235/55R17, 205/65R16, 255/45R18, 235/60R16
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 6–8 năm | 83,1% (82,8–83,4) | 86,4% | 51.054 |
| 9–12 năm | 79,2% (79,0–79,4) | 77,9% | 160.625 |
| Từ 13 năm trở lên | 67,3% (67,1–67,5) | 69,2% | 213.471 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Hệ thống treo | 36,6% | 32,7% |
| Phanh | 31,2% | 31,1% |
| Lốp xe | 25,9% | 30,9% |
| Đèn và hệ thống điện | 25,4% | 22,1% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 13,5% | 9,9% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 10,6% | 11,9% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 166 phiên bản của Volkswagen Transporter T5
Hiển thị tất cả 166 phiên bản
Liên minh Châu Âu 27 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2015 | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | 202–207 g/km | 70.025 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | 165–194 g/km | 38.218 |
| 2015 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 159 g/km | 7.596 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 62 kW (84 PS) | Dầu diesel | 168–192 g/km | 13.227 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | 210–214 g/km | 6.628 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | 179–180 g/km | 10.042 |
| 2015 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | 169 g/km | 1.222 |
| 2013–2015 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 212–224 g/km | 488 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 205–207 g/km | 652 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | 218–239 g/km | 92 |
| 2013–2014 | 1,2 L | – | Xăng | 124 g/km | 220 |
| 2011–2014 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | 243–244 g/km | 1.103 |
| 2013–2014 | 1,2 L | – | Xăng | 128 g/km | 78 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 190 g/km | 184 |
| 2013 | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | 214 g/km | 38 |
| 2013 | 2,0 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | 193 g/km | 28 |
| 2010–2012 | – | – | Dầu diesel | 198–207 g/km | 268 |
| 2010–2011 | 1,2 L | – | Dầu diesel | 91 g/km | 494 |
| 2010–2011 | – | – | Xăng | 243 g/km | 74 |
| 2011 | 2,5 L | 128 kW (174 PS) | Dầu diesel | 253 g/km | 18 |
| 2011 | 1,9 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | 210 g/km | 12 |
| 2010 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 204 g/km | 30.032 |
| 2010 | 1,9 L | – | Dầu diesel | 208 g/km | 348 |
| 2010 | 2,0 L | – | Xăng | 244 g/km | 218 |
| 2010 | 2,5 L | – | Dầu diesel | 230 g/km | 128 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | 204 g/km | 58 |
| 2010 | 2,5 L | – | Dầu diesel | 230 g/km | 42 |
Vương quốc Anh 109 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015T30 2.0 TDI 84PS · 2.0 TDI 84PS | 2,0 L | 62 kW (84 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 20152.0 TDI 85PS LWB · 2.0 TDI 85PS SWB | 2,0 L | 63 kW (85 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 2015T32 2.0 TDI 102PS · 2.0 TDI 102PS LWB · 2.0 TDI 102PS SWB và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 20152.0 TDI 140PS | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 203 g/km |
| 2015T30 2.0 TDI 140PS · T32 2.0 TDI 140PS | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 20152.0 TDI 140PS 7speed DSG LWB · T30 2.0 TDI 140PS 7speed DSG · T32 2.0 TDI 140PS 7speed DSG và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 211 g/km |
| 20152.0 TDI 140PS 7speed DSG SWB | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 211 g/km |
| 20152.0 TDI 140PS LWB · 2.0 TDI 140PS SWB · 2.0 TDI 140PS | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2015T30 2.0 TDI 140PS 4MOTION | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | – | 8,6 L/100 km NEDC | 226 g/km |
| 20152.0 TDI 140PS 4MOTION | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | – | 8,1 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 20152.0 BiTDI 180PS 7speed DSG | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 20152.0 BiTDI 180PS · 2.0 TDI 180PS | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 205 g/km |
| 2015T32 2.0 TDI 180PS · 2.0 TDI 180PS SWB · T30 2.0 TDI 180PS | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 197 g/km |
| 20152.0 TDI 180PS LWB · 2.0 TDI 180PS | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 20152.0 BiTDI 180PS 4MOTION | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | – | 8,4 L/100 km NEDC | 221 g/km |
| 20152.0 BiTDI 180PS 4MOTION 7speed DSG | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | – | 8,8 L/100 km NEDC | 232 g/km |
| 2013–2014T30 2.0 TDI 84PS SWB · 2.0 TDI 84PS | 2,0 L | 62 kW (84 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 7,3 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 2013–20142.0 TDI 85PS LWB S · 2.0 TDI 85PS SWB S | 2,0 L | 63 kW (85 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 7,3 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 2013–2014T32 2.0 TDI 102PS LWB · 2.0 TDI 102 PS LWB S · 2.0 TDI 102PS LWB SE và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 7,3 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 2013–20142.0 TDI 140PS SWB Beach · 2.0 TDI 140PS SWB SE | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 7,7 L/100 km NEDC | 203 g/km |
| 2013–2014T30 2.0 TDI 140PS SWB · T32 2.0 TDI 140PS LWB · T32 2.0 TDI 140PS SWB và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 7,5 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 2013–20142.0 TDI 140PS 7speed DSG LWB S · 2.0 TDI 140PS 7speed DSG LWB SE · T30 2.0 TDI 140PS 7speed DSG LWB và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động | 8,0 L/100 km NEDC | 211 g/km |
| 2013–20142.0 TDI 140PS 7speed DSG SWB S · 2.0 TDI 140PS 7speed DSG SWB SE | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động | 8,0 L/100 km NEDC | 211 g/km |
| 2013–20142.0 TDI 140PS LWB S · 2.0 TDI 140PS LWB SE · 2.0 TDI 140PS SWB S và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 7,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2013–2014T30 2.0 TDI 140PS 4MOTION LWB · T30 2.0 TDI 140PS 4MOTION SWB | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 8,6 L/100 km NEDC | 226 g/km |
| 2013–20142.0 TDI 140PS 4MOTION | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 8,1 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 2013–20142.0 BiTDI 180PS · 2.0 TDI 180PS | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 7,8 L/100 km NEDC | 205 g/km |
| 2013–20142.0 BiTDI 180PS 4MOTION | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 8,4 L/100 km NEDC | 221 g/km |
| 2013–20142.0 BiTDI 180PS 4MOTION 7speed DSG | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Tự động | 8,8 L/100 km NEDC | 232 g/km |
| 2013–20142.0 BiTDI 180PS 7speed DSG | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Tự động | 8,1 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 2013–2014T32 2.0 TDI 180PS LWB · 2.0 TDI 180PS SWB SE · T30 2.0 TDI 180PS SWB | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 7,5 L/100 km NEDC | 197 g/km |
| 2013–20142.0 TDI 180PS LWB SE · 2.0 TDI 180PS | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 7,6 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2012T30 2.0 TDI 84PS SWB · 2.0 TDI 84PS | 2,0 L | 62 kW (84 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 20122.0 TDI 85PS LWB S · 2.0 TDI 85PS SWB S | 2,0 L | 63 kW (85 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 2012T32 2.0 TDI 102PS LWB · 2.0 TDI 102PS LWB S · 2.0 TDI 102PS LWB SE và 4 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 20122.0 TDI 140PS SWB Beach · 2.0 TDI 140PS SWB SE | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 203 g/km |
| 2012T30 2.0 TDI 140PS SWB · T32 2.0 TDI 140PS LWB · T32 2.0 TDI 140PS SWB và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 20122.0 TDI 140PS 7speed DSG LWB S · 2.0 TDI 140PS 7speed DSG LWB SE · T30 2.0 TDI 140PS 7spd DSG LWB và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 211 g/km |
| 20122.0 TDI 140PS 7speed DSG SWB S · 2.0 TDI 140PS 7speed DSG SWB SE | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 211 g/km |
| 20122.0 TDI 140PS LWB S · 2.0 TDI 140PS LWB SE · 2.0 TDI 140PS SWB S và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2012T30 2.0 TDI 140PS 4MOTION LWB · T30 2.0 TDI 140PS 4MOTION SWB | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 226 g/km |
| 20122.0 TDI 140PS 4MOTION | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 20122.0 TDI 180PS 4MOTION SWB SE | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 221 g/km |
| 20122.0 TDI 180PS 7speed DSG SWB SE | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 20122.0 TDI 180PS SWB SE · 2.0 TDI 180PS | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 205 g/km |
| 2012T32 2.0 TDI 180PS LWB · 2.0 TDI 180PS SWB SE · T30 2.0 TDI 180PS SWB | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 197 g/km |
| 20122.0 TDI 180PS LWB SE · 2.0 TDI 180PS | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2007–20101.9 TDI PD T30 84PS · 1.9 TDI PD 84PS T30 · 1.9 TDI PD T30 (84ps) và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,9 L | 62 kW (84 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 211 g/km |
| 2007–20101.9 TDI PD T30 84PS with DPF · 1.9 TDI PD 84PS T30 with DPF · 1.9 TDI PD T30 (84ps) with DPF và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,9 L | 62 kW (84 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 211 g/km |
| 2007–20101.9 TDI PD 84PS T30 · 1.9 TDI PD (84ps) T30 | 1,9 L | 62 kW (84 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2007–20101.9 TDI PD 84PS T30 with DPF · 1.9 TDI PD (84ps) T30 with DPF | 1,9 L | 62 kW (84 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 227 g/km |
| 2007–20101.9 TDI PD T30 102PS · 1.9 TDI PD T30 (102ps) | 1,9 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 2007–20101.9 TDI PD T30 102PS with DPF · 1.9 TDI PD 102PS T32 with DPF · 1.9 TDI PD T30 (102ps) with DPF và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,9 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 221 g/km |
| 2007–20101.9 TDI PD 102PS T32 · 1.9 TDI PD (102ps) T32 | 1,9 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 8,1–8,2 L/100 km NEDC | 214–217 g/km |
| 2007–20101.9 TDI PD 102PS T32 with DPF · 1.9 TDI PD (102ps) T32 with DPF | 1,9 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2010T30 2.0 TDI (84ps) | 2,0 L | 62 kW (84 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 2010T26 2.0 TDI (84ps) Normal Roof SWB · T28 2.0 TDI (84ps) Normal Roof SWB · T30 2.0 TDI (84ps) Normal Roof SWB và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 62 kW (84 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 20102.0 TDI (85ps) | 2,0 L | 63 kW (85 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 2010T32 2.0 TDI (102ps) · 2.0 TDI (102ps) | 2,0 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 2010T28 2.0 TDI (102ps) Normal Roof SWB · T30 2.0 TDI (102ps) Normal Roof SWB · T30 2.0 TDI (102ps) Normal Roof LWB và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 20102.0 TDI (140ps) · T28 2.0 TDI (140ps) Normal Roof SWB · T30 2.0 TDI (140ps) Normal Roof SWB và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 203 g/km |
| 2010T30 2.0 TDI (140ps) | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 2010T32 2.0 TDI (140ps) 7speed DSG | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 211 g/km |
| 20102.0 TDI (140ps) 7speed DSG | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 211 g/km |
| 20102.0 TDI (140ps) | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2010T30 2.0 TDI (140ps) 4MOTION | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | – | 8,6 L/100 km NEDC | 226 g/km |
| 2010T30 2.0 TDI (140ps) 4MOTION Normal Roof LWB | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | – | 8,2 L/100 km NEDC | 216 g/km |
| 2010T30 2.0 TDI (140ps) 7speed DSG Normal Roof SWB · T32 2.0 TDI (140ps) 7speed DSG Normal Roof SWB | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 216 g/km |
| 2010T30 2.0 TDI (140ps) 4MOTION Normal Roof SWB | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | – | 8,3 L/100 km NEDC | 219 g/km |
| 20102.0 TDI (180ps) 7speed DSG · T30 2.0 BiTDI (180ps) 7speed DSG Normal Roof SWB · T30 2.0 BiTDI (180ps) 7speed DSG Normal Roof LWB | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 20102.0 TDI (180ps) · T28 2.0 BiTDI (180ps) Normal Roof SWB · T30 2.0 BiTDI (180ps) Normal Roof SWB và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 205 g/km |
| 2010T32 2.0 TDI (180ps) · 2.0 TDI (180ps) SWB | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 197 g/km |
| 20102.0 TDI (180ps) LWB | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 20102.0 TDI (180ps) 4MOTION | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | – | 8,4 L/100 km NEDC | 221 g/km |
| 2007–20102.5 TDI PD T30 130PS with DPF · 2.5 TDI PD 130PS T32 with DPF · 2.5 TDI PD T30 (130ps) with DPF và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 219 g/km |
| 2007–20102.5 TDI PD T30 130PS Tiptronic with DPF · 2.5 TDI PD 130PS T30 Tiptronic with DPF · 2.5 TDI 130PS T30 Tiptronic with DPF và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 251 g/km |
| 2007–20102.5 TDI PD 4MOTION 130PS T30 with DPF · 2.5 TDI PD 130PS 4MOTION T30 with DPF · 2.5 TDI PD 4MOTION (130ps) T30 with DPF | 2,5 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | – | 9,1–9,6 L/100 km NEDC | 240–253 g/km |
| 2007–20102.5 TDI PD 130PS T32 with DPF · 2.5 TDI PD (130ps) T32 with DPF | 2,5 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 227 g/km |
| 2007–20102.5 TDI PD 130PS T30 Tiptronic with DPF · 2.5 TDI PD (130ps) T30 Tiptronic with DPF | 2,5 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 9,8 L/100 km NEDC | 259 g/km |
| 2007–20102.5 TDI PD T30 174PS with DPF · 2.5 TDI PD 174PS T30/T32 with DPF · 2.5 TDI PD T30 (174ps) with DPF và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | 128 kW (174 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 221 g/km |
| 2007–20102.5 TDI PD 174PS T30/T32 with DPF · 2.5 TDI PD (174ps) T30/T32 with DPF | 2,5 L | 128 kW (174 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 229 g/km |
| 20072.5 TDI PD 130PS T30 Tiptronic with DPF | 2,5 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 251 g/km |
| 2004–2006T30 (85 PS) TDI PD 1.9ltr | 1,9 L | 63 kW (85 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 7,7–7,8 L/100 km NEDC | 208–211 g/km |
| 2006T30 (104 PS) TDI PD 1.9ltr | 1,9 L | 77 kW (104 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 208 g/km |
| 2006T30/T32 (104 PS) TDI PD 1.9ltr | 1,9 L | 77 kW (104 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 8,1–8,3 L/100 km NEDC | 219–224 g/km |
| 2006T30/T32 (130 PS) TDI PD 2.5ltr | 2,5 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,5–8,6 L/100 km NEDC | 230–232 g/km |
| 2006T30 (130 PS) TDI PD 2.5ltr | 2,5 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 9,3–9,4 L/100 km NEDC | 251–254 g/km |
| 2006T30 (130 PS) TDI PD 2.5ltr 4MOTION | 2,5 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | – | 9,4 L/100 km NEDC | 254 g/km |
| 2006T32 (130 PS) TDI PD 2.5ltr | 2,5 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,8 L/100 km NEDC | 238 g/km |
| 2004–2006T30 (130 PS) TDI PD 2.5ltr | 2,5 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,0–8,5 L/100 km NEDC | 216–230 g/km |
| 2006T30/T32 (174 PS) TDI PD 2.5ltr | 2,5 L | 128 kW (174 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,4–8,6 L/100 km NEDC | 227–238 g/km |
| 2006T30/T32 (174 PS) TDI PD 2.5ltr · T30 (174 PS) TDI PD 2.5ltr | 2,5 L | 128 kW (174 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2004T30 (85 PS) TDI PD 1.9ltr · T30 (85 PS) TDI PD 1.9 | 1,9 L | 63 kW (85 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 208 g/km |
| 2004T30 (85 PS) TDI PD 1.9 | 1,9 L | 63 kW (85 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2004T30 (104 PS) TDI PD 1.9 · T30 (104 PS) TDI PD 1.9ltr | 1,9 L | 77 kW (104 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 208 g/km |
| 2004T30 (104 PS) TDI PD 1.9 | 1,9 L | 77 kW (104 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 20042.5 TDI (88 PS) | 2,5 L | 65 kW (88 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 219 g/km |
| 20042.5 TDI (88 PS)(High Roof Model) | 2,5 L | 65 kW (88 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 230 g/km |
| 20042.5 TDI (102 PS) | 2,5 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | Tự động 4 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 235 g/km |
| 20042.5 TDI (102 PS)(High Roof Model) | 2,5 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | Tự động 4 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 246 g/km |
| 20042.5 TDI (102 PS) | 2,5 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 213 g/km |
| 20042.5 TDI (102 PS)(High Roof Model) | 2,5 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 221 g/km |
| 2004T30 (130 PS) TDI PD 2.5 | 2,5 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 9,1–9,5 L/100 km NEDC | 246–257 g/km |
| 2004T30 (130 PS) TDI PD 2.5ltr · T30 (130 PS) TDI PD 2.5 | 2,5 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 221 g/km |
| 2004T30 (130 PS) TDI PD 2.5ltr · T30 (130 PS) TDI PD 2.5 | 2,5 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 248 g/km |
| 2004T30 (130 PS) TDI PD 2.5 | 2,5 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 227 g/km |
| 2004T30 (174 PS) TDI PD 2.5ltr · T30 (174 PS) TDI PD 2.5 | 2,5 L | 128 kW (174 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 216 g/km |
| 2004T30 (174 PS) TDI PD 2.5ltr | 2,5 L | 128 kW (174 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 219 g/km |
| 2004T30 (174 PS) TDI PD 2.5 | 2,5 L | 128 kW (174 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 227 g/km |
Pháp 30 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014TRANSPORTER COMBI L1 2.0 TDI (84ch) BlueMotion · TRANSPORTER COMBI L2 2.0 TDI (84ch) BlueMotion | – | 62 kW (84 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2014TRANSPORTER COMBI L2 2.0 TDI (84ch) BlueMotion | – | 62 kW (84 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2012–2014TRANSPORTER COMBI L1 2.0 TDI (102ch) · TRANSPORTER COMBI L2 2.0 TDI (102ch) | – | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 2014TRANSPORTER COMBI L2 2.0 TDI (102ch) | – | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 203 g/km |
| 2014TRANSPORTER COMBI L1 2.0 TDI (114ch) BlueMotion · TRANSPORTER COMBI L2 2.0 TDI (114ch) BlueMotion | – | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2014TRANSPORTER COMBI L2 2.0 TDI (114ch) BlueMotion | – | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2013–2014TRANSPORTER COMBI L1 2.0 TDI (140ch) 4MOTION BlueMotion | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2013–2014TRANSPORTER COMBI L1 2.0 TDI (140ch) BlueMotion · TRANSPORTER COMBI L2 2.0 TDI (140ch) BlueMotion | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 2013–2014TRANSPORTER COMBI L1 2.0 TDI (140ch) DSG BlueMotion · TRANSPORTER COMBI L2 2.0 TDI (140ch) DSG BlueMotion | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2013–2014TRANSPORTER COMBI L2 2.0 TDI (140ch) 4MOTION BlueMotion | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,6–7,9 L/100 km NEDC | 199–208 g/km |
| 2014TRANSPORTER COMBI L2 2.0 TDI (140ch) BlueMotion | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,0–7,4 L/100 km NEDC | 184–195 g/km |
| 2013–2014TRANSPORTER COMBI L1 2.0 TDI (180ch) 4MOTION BlueMotion | – | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 203 g/km |
| 2013–2014TRANSPORTER COMBI L1 2.0 TDI (180ch) BlueMotion | – | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2013–2014TRANSPORTER COMBI L1 2.0 TDI (180ch) DSG 4MOTION BlueMotion | – | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 2013–2014TRANSPORTER COMBI L1 2.0 TDI (180ch) DSG BlueMotion · TRANSPORTER COMBI L2 2.0 TDI (180ch) DSG BlueMotion | – | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 195 g/km |
| 2013–2014TRANSPORTER COMBI L2 2.0 TDI (180ch) 4MOTION BlueMotion | – | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 203 g/km |
| 2013–2014TRANSPORTER COMBI L2 2.0 TDI (180ch) BlueMotion | – | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 187 g/km |
| 2013–2014TRANSPORTER COMBI L2 2.0 TDI (180ch) DSG 4MOTION BlueMotion | – | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 2012–2013TRANSPORTER COMBI L1 2.0 TDI (114ch) BLUEMOTION · TRANSPORTER COMBI L2 2.0 TDI (114ch) BLUEMOTION · TRANSPORTER COMBI L1 2.0 TDI (84ch) BlueMotion và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2012TRANSPORTER COMBI L1 2.0 TDI (84ch) · TRANSPORTER COMBI L2 2.0 TDI (84ch) | – | 62 kW (84 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 2012TRANSPORTER COMBI L1 2.0 TDI (140ch) DSG · TRANSPORTER COMBI L2 2.0 TDI (140ch) DSG | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 211 g/km |
| 2012TRANSPORTER COMBI L2 2.0 TDI (140ch) · TRANSPORTER COMBI L1 2.0 TDI (140ch) | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2012TRANSPORTER COMBI L2 2.0 TDI (140ch) 4MOTION | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 2012TRANSPORTER COMBI L1 2.0 TDI (140ch) 4MOTION | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 2012TRANSPORTER COMBI L2 2.0 TDI (180ch) DSG · TRANSPORTER COMBI L1 2.0 TDI (180ch) DSG | – | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 205 g/km |
| 2012TRANSPORTER COMBI L2 2.0 TDI (180ch) · TRANSPORTER COMBI L1 2.0 TDI (180ch) | – | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 197 g/km |
| 2012TRANSPORTER COMBI L1 2.0 TDI (180ch) DSG 4MOTION | – | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 226 g/km |
| 2012TRANSPORTER COMBI L2 2.0 TDI (180ch) DSG 4MOTION | – | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 226 g/km |
| 2012TRANSPORTER COMBI L1 2.0 TDI (180ch) 4MOTION | – | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 216 g/km |
| 2012TRANSPORTER COMBI L2 2.0 TDI (180ch) 4MOTION | – | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 216 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





