Volkswagen Multivan T7

Volkswagen Multivan T7
Ảnh: Alexander-93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Volkswagen Multivan T7 (từ 2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 18 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Mã mẫu xe: T7 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.970–5.170 mm RDW–
Chiều rộng1.940 mm RDW1.941 mm
Chiều cao1.890–1.910 mm RDW–
Chiều dài cơ sở3.120 mm RDW3.124 mm
Vệt bánh trước1.659–1.665 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.659–1.669 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.049–2.267 kg RDW1.941–2.411 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.149–2.367 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.750–2.950 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.600–2.200 kg Traficom–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi6–7 RDW–
Số cửa5 RDW–
Dung tích bình nhiên liệu–45–60 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa192–200 km/h RDW182–200 km/h
Mô-men xoắn220–360 Nm ASTRA220–360 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/55R17, 235/50R18, 215/60R17, 245/45R19

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 18 phiên bản của Volkswagen Multivan T7

Hiển thị tất cả 18 phiên bản

Liên minh Châu Âu 18 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2022–20252,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel6,5–7,5 L/100 km WLTP172–198 g/km–53.814
2024–20251,5 L130 kW (177 PS)Plug-in hybrid0,9 L/100 km WLTP22,3–22,5 kWh/100 km WLTP22–129 g/km90–91 km9.667
2021–20252,0 L150 kW (204 PS)Xăng8,4–9,0 L/100 km WLTP203–232 g/km–10.243
2021–20251,5 L100 kW (136 PS)Xăng7,9–8,0 L/100 km WLTP181–194 g/km–3.515
20251,5 L–Hybrid5,8 L/100 km WLTP59 g/km–76
2021–20251,4 L110 kW (150 PS)Plug-in hybrid1,8–60,9 L/100 km WLTP17,2–17,3 kWh/100 km WLTP42–59 g/km47–58 km12.291
2021–20252,0 L150 kW (204 PS)Dầu diesel8,2–8,5 L/100 km WLTP217–223 g/km–22.939
20252,0 L142 kW (193 PS)Dầu diesel–242 g/km–19
20252,0 L110 kW (150 PS)Hybrid–196 g/km–11
20241,4 L110 kW (150 PS)Xăng6,4 L/100 km WLTP17,3 kWh/100 km WLTP145 g/km–24
2021–20231,4 L85 kW (116 PS)Plug-in hybrid1,8–5,8 L/100 km WLTP17,2–17,3 kWh/100 km WLTP42 g/km47–57 km7.435
20231,5 L130 kW (177 PS)Plug-in hybrid–220 g/km–72
2021–20222,0 L81 kW (110 PS)Dầu diesel7,0–7,3 L/100 km WLTP188–190 g/km–1.532
20221,5 L110 kW (150 PS)Plug-in hybrid–208 g/km–44
20212,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel7,7 L/100 km WLTP0,8 kWh/100 km WLTP206 g/km–24.274
20212,0 L146 kW (199 PS)Dầu diesel8,5 L/100 km WLTP229 g/km–2.642
20211,4 L110 kW (150 PS)Hybrid6,4 L/100 km WLTP155 g/km–37
20212,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–270 g/km–34

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.