Volkswagen Amarok I

Volkswagen Amarok I
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Volkswagen Amarok I (2010–2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 3 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Mã mẫu xe: 2H

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.181–5.264 mm Traficom5.181–5.900 mm
Chiều rộng1.944–1.954 mm Traficom1.944–2.019 mm
Chiều cao1.834–1.878 mm Traficom1.820–1.878 mm
Chiều dài cơ sở3.090–3.095 mm ASTRA3.090–3.095 mm
Vệt bánh trước1.628–1.666 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.624–1.662 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–1.872–2.324 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.993–2.291 kg Traficom–
Tổng khối lượng xe2.820–3.080 kg Traficom–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.460–3.080 kg Traficom–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg Traficom–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2–5 Traficom–
Số cửa4 Traficom–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa167–191 km/h Traficom–
Mô-men xoắn340–580 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/70R16, 245/65R17, 255/55R19, 255/60R18, 255/50R20, 245/70R17, 265/60R18

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm91,9% (91,1–92,6)92,2%4.961
4–5 năm89,0% (88,5–89,5)91,0%15.480
6–8 năm84,2% (83,7–84,7)86,4%22.139
9–12 năm77,6% (77,0–78,3)77,9%16.894
Từ 13 năm trở lên66,9% (62,7–70,9)69,2%508

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh19,2%20,7%
Lốp xe18,6%27,4%
Hệ thống treo15,5%14,2%
Đèn và hệ thống điện10,9%9,8%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)7,6%7,0%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ6,5%4,0%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 3 phiên bản của Volkswagen Amarok I

Liên minh Châu Âu 3 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2018–20191,5 L–Xăng122 g/km128
20183,0 L150 kW (204 PS)Dầu diesel220 g/km12
20152,0 L132 kW (179 PS)Dầu diesel213 g/km10

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.