Vauxhall Vivaro A

Vauxhall Vivaro A
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Vauxhall Vivaro A (2001–2014): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 8 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: X83

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.782–5.438 mm
Chiều rộng1.904 mm
Chiều cao1.380–2.800 mm
Chiều dài cơ sở3.098–3.498 mm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
6–8 năm66,2% (65,5–67,0)86,4%15.364
9–12 năm59,6% (59,3–59,8)77,9%128.804
Từ 13 năm trở lên55,3% (55,0–55,5)69,2%143.251

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh52,0%31,5%
Hệ thống treo49,4%33,6%
Đèn và hệ thống điện34,0%22,7%
Lốp xe30,0%31,1%
Hệ thống lái23,8%5,9%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ20,3%12,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 8 phiên bản của Vauxhall Vivaro A

Liên minh Châu Âu 2 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2010–20142,0 LDầu diesel189–206 g/km5.906
20141,6 LDầu diesel166 g/km20

Vương quốc Anh 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2009–20102.0CDTi 16v 90PS or 115PS Solenoid Injectors From April 2009 · 2.0CDTi 16v 90ps or 115ps Solenoid Injectors From April 20092,0 L66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,4–7,6 L/100 km NEDC194–202 g/km
2009–20102.0CDTi 16v 90PS or 115PS From VIN WOLJ7BHBH9V603098 · 2.0CDTi 16v 90ps or 115ps From VIN WOLJ7BHBH9V6030982,0 L66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,8 L/100 km NEDC207 g/km
2009–20102.0CDTi 16v 90PS or 115PS From VIN WOLJ7BMA69V616698 · 2.0CDTi 16v 90ps or 115ps From VIN WOLJ7BMA69V6166982,0 L66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,2 L/100 km NEDC220 g/km
2007–20092.0CDTi 90PS SWB 2.9T 5 Door Combi · 2.0CDTi 16v 90PS SWB Standard Roof 2.9T 9 Seat2,0 L66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,4 L/100 km NEDC224 g/km
2007–20092.0CDTi 115PS LWB 2.9T 5 Door · 2.0CDTi 16v 115PS LWB Standard Roof 2.9T 9 Seat2,0 L85 kW (115 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,4 L/100 km NEDC224 g/km
20079 Seat Combi1,9 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,7 L/100 km NEDC205 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.