Vauxhall Grandland second generation

Vauxhall Grandland second generation
Ảnh: Harvey Bold / Wikimedia Commons · CC0

Vauxhall Grandland second generation (từ 2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 15 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: OV64 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.650 mm
Chiều rộng1.905 mm
Chiều cao1.660 mm
Chiều dài cơ sở2.784 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.600–2.132 kg
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)17,9–97,0 kWh

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 15 phiên bản của Vauxhall Grandland second generation

Hiển thị tất cả 15 phiên bản

Vương quốc Anh 15 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026Electric 73 kWh 213Ps · Electric 73 kWh 213Ps (VL)Động cơ điện157 kW (213 PS)ĐiệnTự động16,2 kWh/100 km WLTP0 g/km543 km
2025–2026Electric 73 kWh 213Ps · Electric 73 kWh 213Ps (VH)Động cơ điện157 kW (213 PS)ĐiệnTự động21,3 kWh/100 km WLTP0 g/km412 km
2025–2026Electric 98 kWh 213Ps Long RangeĐộng cơ điện170 kW (231 PS)ĐiệnTự động16,9 kWh/100 km WLTP0 g/km708 km
2025–2026Electric 97 kWh 213Ps Long RangeĐộng cơ điện170 kW (231 PS)ĐiệnTự động22,1 kWh/100 km WLTP0 g/km538 km
2025–2026Electric 73 kWh 325Ps AWD · Electric 73 kWh 325Ps AWD (VH)Động cơ điện240 kW (326 PS)ĐiệnTự động21,5 kWh/100 km WLTP0 g/km399 km
2025–2026Electric 73 kWh 325Ps AWD · Electric 73 kWh 325Ps AWD (VL)Động cơ điện240 kW (326 PS)ĐiệnTự động16,8 kWh/100 km WLTP0 g/km513 km
2025–2026HYBRID 145Ps e-DSCT1,2 L100 kW (136 PS)HybridTự động 6 cấp5,4–6,3 L/100 km WLTP122–143 g/km–
2026HYBRID 145Ps e-DSCT (VH)1,2 L107 kW (145 PS)HybridTự động 6 cấp6,2 L/100 km WLTP141 g/km–
2026HYBRID 145Ps e-DSCT (VL)1,2 L107 kW (145 PS)HybridTự động 6 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km–
2026PLUG-IN HYBRID 225 (VH)1,6 L166 kW (226 PS)Plug-in hybridTự động 7 cấp7,2 L/100 km WLTP15,6 kWh/100 km WLTP164 g/km70 km
2026PLUG-IN HYBRID 225 (VL)1,6 L166 kW (226 PS)Plug-in hybridTự động 7 cấp5,9 L/100 km WLTP14,1 kWh/100 km WLTP134 g/km83 km
2024Electric Design 73kWh 210PS Auto (VH) · Electric GS 73kWh 210PS Auto (VH) · Electric Ultimate 73kWh 210PS Auto (VH)Động cơ điện210 kW (286 PS)ĐiệnTự động21,3 kWh/100 km WLTP0 g/km415 km
2024Electric Design 73kWh 210PS Auto (VL) · Electric GS 73kWh 210PS Auto (VL) · Electric Ultimate 73kWh 210PS Auto (VL)Động cơ điện210 kW (286 PS)ĐiệnTự động16,0 kWh/100 km WLTP0 g/km545 km
2024Hybrid Design 136PS e-DCT6 (VL) · Hybrid GS 136PS e-DCT6 (VL) · Hybrid Ultimate 136PS e-DCT6 (VL)1,2 L136 kW (185 PS)HybridTự động 6 cấp5,4 L/100 km WLTP122 g/km–
2024Hybrid Design 136PS e-DCT6 (VH) · Hybrid GS 136PS e-DCT6 (VH) · Hybrid Ultimate 136PS e-DCT6 (VH)1,2 L136 kW (185 PS)HybridTự động 6 cấp6,3 L/100 km WLTP143 g/km–

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.