Toyota Paseo second generation

Toyota Paseo second generation
Ảnh: Charlie from United Kingdom / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Toyota Paseo second generation (1996–1999): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 7 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: EL54 · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.160 mm RDW–4.155 mm
Chiều rộng1.660 mm RDW–1.660 mm
Chiều cao1.290 mm RDW–1.295 mm
Chiều dài cơ sở2.380 mm RDW–2.380 mm
Vệt bánh trước1.405 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.395 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải895–955 kg RDW–910–1.000 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành995–1.055 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.385–1.405 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.000–1.050 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh450 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–198–227 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–1.812–2.095 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa180–185 km/h RDW––
Mô-men xoắn130 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 185/60R14

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

3 khiếu nại cho các đời xe từ 1996–1997. 2 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 3 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 7 phiên bản của Toyota Paseo second generation

Hoa Kỳ 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1999CLKUP1,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212 g/km
1998–19991,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước27–31 MPG (7,6–8,7 L/100 km) EPA178–205 g/km
1997–1998(FFS) · CLKUP1,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212 g/km
1996–1998(FFS)1,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước28–29 MPG (8,1–8,4 L/100 km) EPA190–197 g/km
1996(FFS)1,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước27 MPG (8,7 L/100 km) EPA205 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1996–1999Minicompact1,5 LXăngTự động 4 cấp8,8–9,1 L/100 km 5 chu kỳ202–209 g/km
1996–1999Minicompact1,5 LXăngSố sàn 5 cấp7,8–8,2 L/100 km 5 chu kỳ179–189 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.