Toyota GR Yaris

Toyota GR Yaris
Ảnh: © M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Dữ liệu chính thức liệt kê 14 phiên bản của Toyota GR Yaris (2020–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2020–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,6 L
Công suất
192 kW (261 PS) đến 261 kW (355 PS)
Nhiên liệu
Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
8,1 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
8,2 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
22.843

Toyota GR Yaris là xe gì?

GR Yaris là mẫu xe hiệu suất cao cỡ nhỏ, 3 cửa do Toyota Gazoo Racing phát triển dựa trên kinh nghiệm tích lũy từ các giải đua rally. Mẫu xe nằm ở vị trí thể thao nhất trong dòng Yaris, với thân xe và kết cấu kỹ thuật riêng. Toyota phát triển xe đường phố này theo những yêu cầu khắt khe của Giải vô địch Rally thế giới.

Thiết kế xe kết hợp thân xe cứng vững, trọng lượng nhẹ với động cơ tăng áp và hệ dẫn động 4 bánh GR-FOUR. Kết quả là một mẫu xe đường phố cỡ nhỏ được phát triển dựa trên kinh nghiệm đua xe thể thao của Toyota.

Thế hệ GR Yaris

GR Yaris hiện có 1 thế hệ: thế hệ đầu tiên (XP210), ra mắt năm 2020 và vẫn được phân phối tại các thị trường trong danh sách. Các phiên bản EU đời sau có công suất tăng từ 192 kW (261 PS) lên 206 kW (280 PS); danh sách tại Anh có phiên bản công suất tới 261 kW (355 PS).

Động cơ, công suất và mức tiêu thụ nhiên liệu

GR Yaris sử dụng động cơ xăng 1,6 lít. Số liệu tại EU ghi nhận công suất từ 192 kW (261 PS) đến 206 kW (280 PS), với mức tiêu thụ thấp nhất trong danh sách là 8,1 L/100 km theo quy trình thử nghiệm WLTP. Danh sách tại Anh ghi nhận công suất từ 192 kW (261 PS) đến 261 kW (355 PS) và mức WLTP thấp nhất là 8,2 L/100 km. Dữ liệu ADEME của Pháp năm 2026 ghi nhận phiên bản động cơ xăng 1,6 lít, công suất 192 kW (261 PS).

WLTP là quy trình thử nghiệm được dùng cho số liệu tiêu thụ nhiên liệu tại châu Âu. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi tùy điều kiện và thói quen lái xe.

GR Yaris được bán ở đâu?

GR Yaris có mặt trong số liệu đăng ký chính thức của EU từ năm 2020 đến 2025 và số liệu VCA của Anh từ năm 2020 đến 2026. Dữ liệu ADEME của Pháp ghi nhận một phiên bản cho năm 2026. Tại các thị trường này, xe được liệt kê là mẫu hiệu suất cao sử dụng động cơ xăng.

Câu hỏi và trả lời

Động cơ của GR Yaris có dung tích bao nhiêu?

Xe sử dụng động cơ xăng 1,6 lít.

Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất của GR Yaris tại EU là bao nhiêu?

Mức thấp nhất trong danh sách tại EU là 8,1 L/100 km theo quy trình thử nghiệm WLTP.

GR Yaris có bao nhiêu thế hệ?

Có 1 thế hệ được liệt kê, XP210, ra mắt năm 2020.

GR Yaris first generation (từ 2020)

Toyota GR Yaris first generation
Ảnh: © M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mã mẫu xe: XP210 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, newsroom.toyota.eu

Tóm tắt: Chiều dài 4.000 mm · Khối lượng không tải 1.255 kg · Tốc độ tối đa 230 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 3 năm: 95,4% (Trung bình tại Anh 92,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 14 phiên bản

Liên minh Châu Âu 3 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2024–20251,6 L206 kW (280 PS)Xăng9,2 L/100 km WLTP207–208 g/km3.913
2021–20251,6 L192 kW (261 PS)Xăng8,1–8,2 L/100 km WLTP186 g/km16.591
20201,6 L192 kW (261 PS)Xăng–175 g/km2.339

Vương quốc Anh 10 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2025–20261.6 Turbo Circuit Auto1,6 L192 kW (261 PS)XăngSố sàn 6 cấp9,5 L/100 km WLTP215 g/km
2025–20261.6 Turbo Circuit Manual · Special Edition Ogier1,6 L192 kW (261 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,7 L/100 km WLTP197 g/km
2025–2026Special Edition Rovanpera1,6 L192 kW (261 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,8 L/100 km WLTP198 g/km
20261.6 Turbo Circuit Manual · 1.6 Turbo Circuit Manual Aero Performance1,6 L206 kW (280 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,7 L/100 km WLTP197 g/km
2026Special Edition Ogier 9x World Champion · 1.6 Turbo Circuit Manual Aero Performance1,6 L206 kW (280 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,8 L/100 km WLTP197 g/km
20241.6 Turbo · 1.6 Turbo Circuit Pack · 1.6 Turbo Convenience Pack1,6 L261 kW (355 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,2 L/100 km WLTP186 g/km
20241.6 Turbo Circuit Manual · Special Edition Ogier1,6 L261 kW (355 PS)Xăng–8,7 L/100 km WLTP197 g/km
2024Special Edition Rovanpera1,6 L261 kW (355 PS)Xăng–8,8 L/100 km WLTP198 g/km
20241.6 Turbo Circuit Auto1,6 L261 kW (355 PS)Xăng–9,5 L/100 km WLTP215 g/km
2020–20231.6 Turbo · 1.6 Turbo Circuit Pack · 1.6 Turbo Convenience Pack1,6 L192 kW (261 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,2 L/100 km WLTP186 g/km

Pháp 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp số
2026GR Yaris 1.6L Turbo / BVM6 GR-FOUR 3P Pack Premium. Track1,6 L192 kW (261 PS)XăngSố sàn 6 cấp

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.