Togg T10F first generation

Togg T10F first generation
Ảnh: Alexander-93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Togg T10F first generation (từ 2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 2 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Được bán tại: Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu Âu
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý460–480 L EV DB
Hiệu năng
Tốc độ tối đa177 km/h EV DB
0–100 km/h5,2–7,5 giây EV DB
Mô-men xoắn350–580 Nm EV DB
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)85,0 kWh EV DB
Dung lượng pin (tổng)88,5 kWh EV DB
Quãng đường di chuyển (WLTP)590–623 km EV DB
Mức tiêu thụ năng lượng171 Wh/km EV DB
Công suất sạc AC11 kW EV DB
Công suất sạc nhanh DC180 kW EV DB

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB).

Tất cả 2 phiên bản của Togg T10F first generation

Liên minh Châu Âu 2 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2025Động cơ điện159 kW (216 PS)Điện17,4 kWh/100 km WLTP0 g/km610 km24
2025Động cơ điện319 kW (434 PS)Điện20,3 kWh/100 km WLTP0 g/km523 km10

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.