Suzuki Jimny IV

Suzuki Jimny IV
Ảnh: TTTNIS / Wikimedia Commons · CC0

Suzuki Jimny IV (từ 2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 11 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: JB64, JB74 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.650 mm RDW–
Chiều rộng1.650 mm RDW–
Chiều cao1.710 mm RDW–
Chiều dài cơ sở2.250 mm RDW–
Vệt bánh trước1.355–1.395 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.365–1.405 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.065–1.085 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.165–1.185 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.435 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.300 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh350 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW–
Số cửa3 RDW–
Dung tích bình nhiên liệu–40 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa140–145 km/h RDW140–145 km/h
Mô-men xoắn110–130 Nm ASTRA130 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/80R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Wikipedia, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm98,0% (97,4–98,5)92,2%2.295
4–5 năm96,4% (95,7–97,0)91,0%3.060

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh8,5%13,5%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)5,2%6,0%
Lốp xe4,8%22,7%
Đèn và hệ thống điện3,3%4,5%
Hệ thống treo1,3%3,7%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 11 phiên bản của Suzuki Jimny IV

Liên minh Châu Âu 5 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20251,5 L75 kW (102 PS)Xăng7,3–8,0 L/100 km WLTP177–184 g/km805
20231,5 L75 kW (102 PS)Hybrid8,0 L/100 km WLTP179 g/km26
2018–20201,5 L75 kW (102 PS)Xăng–155–157 g/km61.764
2018–20191,3 L62 kW (84 PS)Xăng–163 g/km12.128
20191,5 L66 kW (90 PS)Xăng–155 g/km24

Vương quốc Anh 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20201.5 4WD1,5 L75 kW (102 PS)XăngSố sàn 5 cấp8,0 L/100 km WLTP181 g/km
20201.5 4x41,5 L75 kW (102 PS)XăngTự động 4 cấp8,8 L/100 km WLTP198 g/km
20201.5 4x41,5 L75 kW (102 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,9 L/100 km WLTP187 g/km
20191.5 4WD1,5 L75 kW (102 PS)XăngSố sàn 5 cấp8,0 L/100 km WLTP–
20191.5 4x4 · 1.5 SZ5 ALLGRIP AT1,5 L75 kW (102 PS)XăngTự động 4 cấp8,8 L/100 km WLTP–
20191.5 4x4 · 1.5 SZ4 ALLGRIP · 1.5 SZ5 ALLGRIP1,5 L75 kW (102 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,9 L/100 km WLTP–

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.