Suzuki Jimny III

Suzuki Jimny III (1998–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 32 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.
Mã mẫu xe: JB23, JB33, JB43 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 3.700 mm RDW | 3.195–4.125 mm |
| Chiều rộng | 1.600 mm RDW | 1.395–1.545 mm |
| Chiều cao | 1.660–1.710 mm RDW | 1.665–1.845 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.250 mm RDW | 2.030–2.375 mm |
| Vệt bánh trước | 1.355 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.365 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 960–1.050 kg RDW | 730–1.120 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.060–1.150 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.365–1.420 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.100–1.300 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 350 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 4 RDW | – |
| Số cửa | 2–3 RDW | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | 40 L |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 135–140 km/h RDW | 130–145 km/h |
| Mô-men xoắn | 110–160 Nm ASTRA | 104–200 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/70R15, 195/80R15
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 92,1% (90,8–93,3) | 91,0% | 1.782 |
| 6–8 năm | 86,1% (85,3–86,9) | 86,4% | 7.778 |
| 9–12 năm | 82,0% (81,2–82,8) | 77,9% | 9.450 |
| Từ 13 năm trở lên | 67,9% (67,4–68,3) | 69,2% | 41.249 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Phanh | 35,8% | 32,4% |
| Hệ thống treo | 29,7% | 34,5% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 22,5% | 14,3% |
| Lốp xe | 17,6% | 30,6% |
| Đèn và hệ thống điện | 17,0% | 23,7% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 13,3% | 13,4% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 32 phiên bản của Suzuki Jimny III
Hiển thị tất cả 32 phiên bản
Liên minh Châu Âu 12 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2018 | 1,3 L | 62 kW (84 PS) | Xăng | 163–169 g/km | 94.332 |
| 2018 | 1,5 L | 75 kW (102 PS) | Xăng | 155 g/km | 7.070 |
| 2017 | 1,3 L | 94 kW (128 PS) | Xăng | 163 g/km | 422 |
| 2011–2015 | 1,3 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | 163–168 g/km | 79.128 |
| 2010–2014 | – | – | Xăng | 164–196 g/km | 2.818 |
| 2014 | 1,3 L | 68 kW (92 PS) | Xăng | 162 g/km | 16 |
| 2013 | 1,3 L | – | Nhiên liệu khác | 162 g/km | 952 |
| 2011 | 1,5 L | 63 kW (86 PS) | Dầu diesel | 162 g/km | 852 |
| 2011 | 1,6 L | – | Xăng | 141 g/km | 16 |
| 2010 | 1,3 L | – | Xăng | 173 g/km | 20.055 |
| 2010 | 1,5 L | – | Dầu diesel | 162 g/km | 11.428 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | 170 g/km | 53 |
Vương quốc Anh 18 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015–20181.3 SZ3 4X4 · 1.3 SZ4 4X4 · 1.3 4x4 | 1,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2015–20181.3 SZ4 4X4 · 1.3 4x4 | 1,3 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 2013–20141.3 SZ3 4X4 · 1.3 SZ4 4X4 | 1,3 L | Xăng | Số sàn | 7,1 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2013–20141.3 SZ4 4X4 | 1,3 L | Xăng | Tự động | 7,3 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 20121.3 SZ3 4X4 · 1.3 SZ4 4X4 | 1,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 20121.3 SZ4 4X4 | 1,3 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 2008–20101.3 JLX Hard Top From VIN JSAFJB43V00340046 · 1.3 JLX+ Hard Top From VIN JSAFJB43V00340005 | 1,3 L | Xăng | – | 7,2 L/100 km NEDC | 171 g/km |
| 2008–20101.3 JLX+ Hard Top From VIN JSAFJB43V00340004 | 1,3 L | Xăng | – | 7,6 L/100 km NEDC | 181 g/km |
| 2006–20081.3 JLX Hard Top From VIN JSAFJB43V00300077 | 1,3 L | Xăng | – | 7,8 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 2006–20081.3 JLX Hard Top From VIN JSAFJB43V00200034 | 1,3 L | Xăng | – | 7,3 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2006–20071.3 JLX Soft Top | 1,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2001–20041.3 JLX Soft Top From VIN VSEFJB33C00107293 | 1,3 L | Xăng | – | 7,5 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2001–20041.3 JLX(A) Soft Top From VIN VSEFJB33C00109072 · 1.3 JLX(A) Soft Top From VIN VSEFJB33C00109072 | 1,3 L | Xăng | – | 7,8 L/100 km NEDC | 185 g/km |
| 2001–20041.3 JLX Estate From VIN JSAFJB43V00100001 | 1,3 L | Xăng | – | 7,8 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 2001–20041.3 JLX(A) Estate From VIN JSAFJB43V00100001 | 1,3 L | Xăng | – | 8,1 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2000–2001Jimny 1.3 JLX · 1.3 JLX Estate Up to VIN Prefix JSAFJB33V | 1,3 L | Xăng | – | 8,2 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2000–2001Jimny 1.3 JLX(A) · 1.3 JLX(A) Estate Up to VIN Prefix JSAFJB33V | 1,3 L | Xăng | – | 8,3 L/100 km NEDC | 195 g/km |
| 20011.3 JLX Soft Top Up to VIN VSEFJB33C00107292 | 1,3 L | Xăng | – | 7,2 L/100 km NEDC | 169 g/km |
Pháp 2 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2015JIMNY BERLINE 1.3 VVT | – | 62 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2013–2014JIMNY BERLINE 1.3 VVT | – | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 162 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.




