Suzuki Grand Vitara second generation

Suzuki Grand Vitara second generation
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · Attribution

Suzuki Grand Vitara second generation (2006–2015): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 62 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

Mã mẫu xe: JT · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.010–4.500 mm RDW4.290 mm TC–
Chiều rộng1.810 mm RDW1.810 mm TC1.810 mm
Chiều cao1.690–1.700 mm RDW1.690 mm TC1.695 mm
Chiều dài cơ sở2.440–2.640 mm RDW2.640 mm TC2.440–2.640 mm
Vệt bánh trước1.540 mm ASTRA1.540 mm TC–
Vệt bánh sau1.570 mm ASTRA1.560 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.345–1.544 kg RDW1.656 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.445–1.644 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.800–2.100 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.600–1.850 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh550–750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4–5 RDW––
Số cửa2–4 RDW––
Hiệu năng
Tốc độ tối đa160–185 km/h RDW––
Mô-men xoắn145–250 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/70R16, 225/65R17, 225/60R18, 225/70R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
6–8 năm93,0% (90,6–94,8)86,4%571
9–12 năm83,5% (82,8–84,2)77,9%11.575
Từ 13 năm trở lên70,6% (70,0–71,1)69,2%28.334

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh40,6%33,6%
Hệ thống treo34,8%37,1%
Đèn và hệ thống điện25,7%25,3%
Lốp xe23,5%31,2%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ17,4%14,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu16,6%15,2%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

323 khiếu nại cho các đời xe từ 2006–2013. 23 vụ tai nạn · 4 vụ cháy · 18 trường hợp bị thương

  • Túi khí 101
  • Đèn 74
  • Hệ thống điện 55

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 62 phiên bản của Suzuki Grand Vitara second generation

Hiển thị tất cả 62 phiên bản

Liên minh Châu Âu 21 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20152,4 L124 kW (169 PS)Xăng211–215 g/km12.546
2011–20151,6 L78 kW (106 PS)Xăng189–196 g/km10.255
2011–20152,4 L122 kW (166 PS)Xăng207–211 g/km2.908
2011–20151,9 L95 kW (129 PS)Dầu diesel174–181 g/km47.564
2010–2014––Xăng201–204 g/km1.842
20131,9 L–Nhiên liệu khác175 g/km1.288
20131,6 L–Nhiên liệu khác193 g/km52
20132,4 L–Nhiên liệu khác210 g/km14
20122,4 L123 kW (167 PS)Xăng225 g/km66
20122,4 L124 kW (169 PS)Xăng208 g/km62
2010–2012––Dầu diesel173–189 g/km183
2011–20122,4 L124 kW (169 PS)LPG187–212 g/km24
20112,0 L103 kW (140 PS)Xăng201 g/km76
20113,2 L171 kW (232 PS)Xăng245 g/km26
20111,4 L–Xăng205 g/km20
20101,9 L–Dầu diesel185 g/km17.364
20102,4 L–Xăng213 g/km5.771
20101,6 L–Xăng196 g/km3.425
20102,0 L–Xăng203 g/km1.574
20103,2 L–Xăng245 g/km458
2010––Nhiên liệu khác207 g/km126

Vương quốc Anh 39 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20151.6 SZ3 3 door 4X4 · 1.6 SZ4 3 door 4X41,6 LXăngSố sàn 5 cấp8,2 L/100 km NEDC189 g/km
2012–20151.9 DDIS 5 door 4X41,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp6,8 L/100 km NEDC174–179 g/km
2012–20152.4 SZ3 3 door 4X4 · 2.4 SZ4 3 door 4X42,4 LXăngSố sàn 5 cấp8,8 L/100 km NEDC201–205 g/km
2012–20152.4 SZ4 3 door 4X42,4 LXăngTự động 4 cấp9,4 L/100 km NEDC213–219 g/km
2012–20152.4 SZ4 5 door 4X4 · 2.4 SZ5 5 door 4X42,4 LXăngSố sàn 5 cấp9,0 L/100 km NEDC204–208 g/km
2012–20152.4 SZ5 5 door 4X42,4 LXăngTự động 4 cấp9,7 L/100 km NEDC221–225 g/km
2013–20141.6 SZ3 3 door 4X4 · 1.6 SZ4 3 door 4X41,6 LXăngSố sàn8,2 L/100 km NEDC189 g/km
2013–20141.9 DDIS 5 door 4X41,9 LDầu dieselSố sàn6,8 L/100 km NEDC174 g/km
2013–20142.4 SZ3 3 door 4X4 · 2.4 SZ4 3 door 4X42,4 LXăngSố sàn8,8 L/100 km NEDC201 g/km
2013–20142.4 SZ4 3 door 4X42,4 LXăngTự động9,4 L/100 km NEDC213 g/km
2013–20142.4 SZ4 5 door 4X4 · 2.4 SZ5 5 door 4X42,4 LXăngSố sàn9,0 L/100 km NEDC204 g/km
2013–20142.4 SZ5 5 door 4X42,4 LXăngTự động9,7 L/100 km NEDC221 g/km
20121.6 SZ4 3 door 4X4 · 1.6 SZ3 3 door 4X41,6 LXăngSố sàn 5 cấp8,2 L/100 km NEDC195 g/km
20101.9 3 Door From VIN JSAJTA44V005000171,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp7,0 L/100 km NEDC183 g/km
20102.4 3 Door From VIN JSAJTAA4V001000492,4 LXăngSố sàn 5 cấp8,8 L/100 km NEDC205 g/km
20102.4 3 Door From VIN JSAJTDA4V001128072,4 LXăngTự động 4 cấp9,4 L/100 km NEDC219 g/km
20102.4 5 Door From VIN JSAJTDA4V001000492,4 LXăngSố sàn 5 cấp9,0 L/100 km NEDC208 g/km
20102.4 5 Door From VIN JSAJTDA4V001001802,4 LXăngTự động 4 cấp9,7 L/100 km NEDC225 g/km
20091.6 3 Door From VIN JSAJTA74V005010591,6 LXăng–8,2 L/100 km NEDC195 g/km
20091.6 VVT+ 3 Door From VIN JSAJTA74V003006241,6 LXăng–8,4 L/100 km NEDC199 g/km
2008–20091.9 3 Door From VIN JSAJTA44V002550011,9 LDầu diesel–7,3 L/100 km NEDC190 g/km
2008–20091.9 3 Door From VIN JSAJTA44V003000011,9 LDầu diesel–7,2 L/100 km NEDC189 g/km
2008–20091.9 5 Door From VIN JSAJTD44V00300011 · 1.9 X-EC 5 Door From VIN JSAJTD44V003000151,9 LDầu diesel–7,4 L/100 km NEDC191 g/km
20091.9 3 Door Diesel From VIN JSAJTA44V005000001,9 LDầu diesel–7,0 L/100 km NEDC183 g/km
20091.9 5 Door Diesel From VIN JSAJTD44V005000001,9 LDầu diesel–7,0 L/100 km NEDC185 g/km
2008–20092.0 5 Door From VIN JSAJTD54V00240076 · 2.0 5 Door From VIN JSAJTD54V00272294 · 2.0 X-EC 5 Door From VIN JSAJTD54V00240076 và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 LXăng–8,8 L/100 km NEDC208 g/km
2008–20092.0 5 Door From VIN JSAJTD54V00240030 · 2.0 X-EC 5 Door From VIN JSAJTD54V00240030 · 2.0 X-EC 5 Door From VIN JSAJTD54V00272306 và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 LXăng–9,1 L/100 km NEDC217 g/km
20092.4 3 Door From VIN JSAJTAA4V001000002,4 LXăng–8,8 L/100 km NEDC205 g/km
20092.4 5 Door From VIN JSAJTDA4V001000002,4 LXăng–9,0 L/100 km NEDC208 g/km
20092.4 A/T 3 Door From VIN JSAJTAA4V001005802,4 LXăng–9,4 L/100 km NEDC219 g/km
20092.4 5 Door From VIN JSAJTDA4V001001952,4 LXăng–9,7 L/100 km NEDC225 g/km
20093.2 4X4 5 Door From VIN JSAJTDB4V001001093,2 LXăngTự động 5 cấp10,6 L/100 km NEDC245 g/km
20081.6 VVT 3 Door Hard Top From VIN JSAJTA74V00225894 · 1.6 VVT+ 3 Door From VIN JSAJTA74V002158971,6 LXăng–8,6 L/100 km NEDC205 g/km
20081.9 5 Door From VIN JSAJTD44V00255035 · 1.9 X-EC 5 Door From VIN JSAJTD44V00260591 · 1.9 X-EC 5 Door From VIN JSAJTD44V002777571,9 LDầu diesel–7,6 L/100 km NEDC195 g/km
2006–20071.6 Hard Top From VIN JSAJTA74V001000701,6 LXăng–8,7 L/100 km NEDC210 g/km
2006–20071.9 3 door From VIN JSAJTA44V001000311,9 LDầu diesel–7,4 L/100 km NEDC195 g/km
2006–20071.9 Diesel 5 door From VIN JSAJTD44V001027351,9 LDầu diesel–7,7 L/100 km NEDC205 g/km
2006–20072.0 5 door From Vin JSAJTD54V00101396 · 2.0 Hard Top From VIN JSAJTD54V00100063 · 2.0 5 door From VIN JSAJTD54V001013962,0 LXăng–9,1 L/100 km NEDC220 g/km
2006–20072.0 Hard Top From VIN JSAJTD54V001016362,0 LXăng–9,4 L/100 km NEDC228 g/km

Pháp 2 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2014GRAND VITARA 3P 1.9 DDIS–95 kW (129 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp6,6–6,7 L/100 km NEDC174–177 g/km
2012–2014GRAND VITARA 5P 1.9 DDIS–95 kW (129 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp6,6–6,8 L/100 km NEDC174–179 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.