Suzuki Grand Vitara first generation

Suzuki Grand Vitara first generation (1999–2005): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 25 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: FT, GT · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 3.890–4.700 mm Traficom | 3.810 mm |
| Chiều rộng | 1.780–1.880 mm Traficom | 1.695 mm |
| Chiều cao | 1.690–1.740 mm Traficom | – |
| Chiều dài cơ sở | 2.200–2.480 mm RDW | 2.200–2.480 mm |
| Vệt bánh trước | 1.460–1.540 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.460–1.570 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.190–1.380 kg RDW | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.290–1.480 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.750–1.950 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.600–1.850 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 550–700 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – |
| Số cửa | 3–5 RDW | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 155–175 km/h RDW | – |
| Mô-men xoắn | 145–183 Nm ASTRA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/60R16, 215/65R16
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| Từ 13 năm trở lên | 63,8% (63,2–64,4) | 69,2% | 23.238 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Phanh | 43,7% | 36,4% |
| Hệ thống treo | 43,1% | 41,6% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 42,7% | 18,6% |
| Đèn và hệ thống điện | 27,7% | 28,8% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 26,9% | 17,1% |
| Lốp xe | 26,3% | 31,2% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
316 khiếu nại cho các đời xe từ 1999–2005. 42 vụ tai nạn · 8 vụ cháy · 29 trường hợp bị thương
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 45
- Hệ thống nhiên liệu 41
- Túi khí 25
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 25 phiên bản của Suzuki Grand Vitara first generation
Hiển thị tất cả 25 phiên bản
Vương quốc Anh 19 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|
| 2001–2004GV 1600 Soft Top From VIN 2S2GTA03C00470001 · GV 1600 Estate From VIN JSAFTA03V00150001 · 1.6 Soft Top From VIN 2S2GTA03C00470001 và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Xăng | 8,0 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 2001–2004GV 1600(A) Soft Top From VIN 2S2GTA03C00470001 · GV 1600(A) Estate From VIN JSAFTA03V00150001 · 1.6(A) Soft Top From VIN 2S2GTA03C00470001 và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Xăng | 9,2 L/100 km NEDC | 220 g/km |
| 2001–20042.0 5 door Estate From VIN JSAFTL52V00150001 | 2,0 L | Xăng | 9,3 L/100 km NEDC | 230 g/km |
| 2001–20042.0(A) 5 door Estate From VIN JSAFTL52V00150001 | 2,0 L | Xăng | 9,8 L/100 km NEDC | 250 g/km |
| 2001–20042.0TD Estate From VIN JSAFTD82V00100001 | 2,0 L | Dầu diesel | 6,6 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2001–20042.0(A)TD Estate From VIN JSAFTD82V00100001 | 2,0 L | Dầu diesel | 7,7 L/100 km NEDC | 215 g/km |
| 2003–20042.0TD 5-door Estate From VIN JSAFTD83V00100027 | 2,0 L | Dầu diesel | 7,3 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2001–2004XL-7 From VIN JSAHTX92V00100001 | 2,7 L | Xăng | 10,8 L/100 km NEDC | 260 g/km |
| 2001–2004XL-7(A) From VIN JSAHTX92V00100001 | 2,7 L | Xăng | 12,0 L/100 km NEDC | 285 g/km |
| 2001–2002GV 2000 3 door Soft Top From VIN 2S2GTA52C00470001 · GV 2000 3 door Estate From VIN JSAFTA52V00150001 · 2.0 3 door Soft Top From VIN 2S2GTA52C00470001 và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Xăng | 9,2 L/100 km NEDC | 220 g/km |
| 2001–2002GV 2000(A) 3 door Soft Top From VIN 2S2GTA52C00470001 · GV 2000(A) 3 door Estate From VIN JSAFTA52V00150001 · 2.0(A) 3 door Soft Top From VIN 2S2GTA52C00470001 và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Xăng | 9,5 L/100 km NEDC | 232 g/km |
| 2000–2001GV2000 soft top · GV 2000 Estate · GV2000 3 door Soft Top Up to VIN 2S2GTA52C00469999 và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Xăng | 9,4 L/100 km NEDC | 227 g/km |
| 2000–2001GV2000 (A) soft top · GV 2000 (A) Estate · GV2000(A) 3 door Soft Top Up to VIN 2S2GTA52C00469999 và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Xăng | 9,8 L/100 km NEDC | 236 g/km |
| 2000–20012.0 TD Estate · 2.0 TD Estate Up to VIN JSAFTD32V00999999 | 2,0 L | Dầu diesel | 7,8 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2000–20012.0 TD Estate · 2.0(A)TD Estate Up to VIN JSAFTD32V00999999 | 2,0 L | Dầu diesel | 8,6 L/100 km NEDC | 244 g/km |
| 2000–20012.5 V6 Estate · 2.5 V6 Estate Up to VIN JSAFTD62V00149999 | 2,5 L | Xăng | 10,6 L/100 km NEDC | 256 g/km |
| 2000–20012.5 V6 Estate · 2.5(A) V6 Estate Up to VIN JSAFTD62V00149999 | 2,5 L | Xăng | 11,5 L/100 km NEDC | 278 g/km |
| 20012.5 V6 Estate From VIN JSAFTD62V00150001 | 2,5 L | Xăng | 10,2 L/100 km NEDC | 248 g/km |
| 20012.5(A) V6 Estate From VIN JSAFTD62V00150001 | 2,5 L | Xăng | 11,0 L/100 km NEDC | 268 g/km |
Hoa Kỳ 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1999–2005 | 2,5 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 1999–20052MODE 2LKUP | 2,5 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu sau | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 1999–2005 | 2,5 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 1999–20052MODE 2LKUP | 2,5 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 17–18 MPG (13,1–13,8 L/100 km) EPA | 307–325 g/km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1999–2005Sport utility vehicle | 2,5 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 13,0–13,6 L/100 km 5 chu kỳ | 299–313 g/km |
| 1999–2005Sport utility vehicle | 2,5 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 12,8–13,0 L/100 km 5 chu kỳ | 294–299 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.




