Suzuki Grand Vitara second generation

Suzuki Grand Vitara second generation
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · Attribution

Suzuki Grand Vitara second generation (2006–2013): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 19 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: JT · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.010–4.500 mm RDW4.290 mm TC–
Chiều rộng1.810 mm RDW1.810 mm TC1.810 mm
Chiều cao1.690–1.700 mm RDW1.690 mm TC1.695 mm
Chiều dài cơ sở2.440–2.640 mm RDW2.640 mm TC2.440–2.640 mm
Vệt bánh trước1.540 mm ASTRA1.540 mm TC–
Vệt bánh sau1.570 mm ASTRA1.560 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.345–1.544 kg RDW1.656 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.445–1.644 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.800–2.100 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.600–1.850 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh550–750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4–5 RDW––
Số cửa2–4 RDW––
Hiệu năng
Tốc độ tối đa160–185 km/h RDW––
Mô-men xoắn145–250 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/70R16, 225/65R17, 225/60R18, 225/70R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
6–8 năm93,0% (90,6–94,8)86,4%571
9–12 năm83,5% (82,8–84,2)77,9%11.575
Từ 13 năm trở lên70,6% (70,0–71,1)69,2%28.334

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh40,6%33,6%
Hệ thống treo34,8%37,1%
Đèn và hệ thống điện25,7%25,3%
Lốp xe23,5%31,2%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ17,4%14,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu16,6%15,2%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

323 khiếu nại cho các đời xe từ 2006–2013. 23 vụ tai nạn · 4 vụ cháy · 18 trường hợp bị thương

  • Túi khí 101
  • Đèn 74
  • Hệ thống điện 55

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 19 phiên bản của Suzuki Grand Vitara second generation

Hiển thị tất cả 19 phiên bản

Hoa Kỳ 14 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2009–20132,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251–254 g/km
2011–20132,4 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA258–263 g/km
2010–20132,4 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh20 MPG (11,8 L/100 km) EPA268–276 g/km
2009–20102MODE 2LKUP2,4 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
20102,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2009–20102MODE 2LKUP3,2 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
20103,2 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
20092,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
20092MODE 2LKUP2,4 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
20092MODE 2LKUP3,2 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2006–20082MODE 2LKUP2,7 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2006–20082,7 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2006–20082MODE 2LKUP2,7 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2006–20082,7 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km

Canada 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2009–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Small2,4 LXăngTự động 4 cấp11,5 L/100 km 5 chu kỳ265 g/km
2009–2010Sport utility vehicle3,2 LXăngTự động 5 cấp12,3 L/100 km 5 chu kỳ283 g/km
2009Sport utility vehicle2,4 LXăngSố sàn 5 cấp11,3 L/100 km 5 chu kỳ260 g/km
2006–2008Sport utility vehicle2,7 LXăngTự động 5 cấp12,6 L/100 km 5 chu kỳ290 g/km
2006–2008Sport utility vehicle2,7 LXăngSố sàn 5 cấp13,1 L/100 km 5 chu kỳ301 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.