Saab 9-5 second generation

Saab 9-5 second generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Saab 9-5 second generation (2010–2013): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 29 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Hoa Kỳ.

Mã mẫu xe: GM Epsilon II

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.010 mm RDW5.010 mm TC5.008 mm
Chiều rộng1.870 mm RDW1.860 mm TC1.868 mm
Chiều cao1.470 mm RDW1.470 mm TC1.466 mm
Chiều dài cơ sở2.840 mm RDW2.840 mm TC2.837 mm
Vệt bánh trước1.577–1.585 mm ASTRA1.580 mm TC–
Vệt bánh sau1.579–1.587 mm ASTRA1.560 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.595–1.845 kg RDW1.830–2.005 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.695–1.945 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.180–2.440 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.600–2.000 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–510 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.803 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa210–250 km/h RDW–220 km/h
Mô-men xoắn230–400 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/50R17, 225/55R17, 245/40R19, 245/45R18, 235/45R18, 245/40R18, 245/35R20, 225/45R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm80,2% (77,2–82,9)77,9%742

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe32,2%31,2%
Hệ thống treo25,7%27,3%
Phanh22,2%27,3%
Đèn và hệ thống điện20,9%17,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ9,8%7,6%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)8,5%8,4%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

9 khiếu nại cho các đời xe từ 2011–2011.

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 29 phiên bản của Saab 9-5 second generation

Hiển thị tất cả 29 phiên bản

Liên minh Châu Âu 18 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20132,0 L118 kW (160 PS)Dầu diesel154–162 g/km3.356
2011–20132,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel164–167 g/km624
2010–2013––Xăng203–224 g/km188
2011–20122,0 L162 kW (220 PS)Xăng210–213 g/km995
2011–20122,0 L162 kW (220 PS)Nhiên liệu linh hoạt (E85)203–206 g/km822
2011–20121,6 L132 kW (179 PS)Xăng179 g/km167
2011–20122,8 L221 kW (300 PS)Xăng244 g/km372
2011––Dầu diesel172 g/km14
2010–20112,0 L–Xăng226–229 g/km940
20102,0 L–Dầu diesel161 g/km3.236
20102,3 L–Xăng231 g/km1.564
20102,0 L–Xăng208 g/km1.304
20101,9 L–Dầu diesel191 g/km734
20102,0 L–Nhiên liệu linh hoạt (E85)206 g/km710
20102,8 L–Xăng244 g/km578
20101,6 L–Xăng179 g/km100
2010––Nhiên liệu khác217 g/km20
20102,3 L–Nhiên liệu linh hoạt (E85)234 g/km12

Vương quốc Anh 8 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20101.9TiD (150ps)1,9 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp6,4–6,8 L/100 km NEDC174–184 g/km
20101.9TiD (150ps)1,9 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp7,4–7,6 L/100 km NEDC199–204 g/km
20102.0T (150ps)2,0 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 5 cấp8,6–9,0 L/100 km NEDC204–214 g/km
20102.0T (150ps)2,0 L110 kW (150 PS)XăngTự động 5 cấp10,3–10,6 L/100 km NEDC244–251 g/km
20102.0T BioPower (180ps)2,0 L132 kW (180 PS)Nhiên liệu linh hoạt (E85)Số sàn 5 cấp8,6–9,0 L/100 km NEDC204–214 g/km
20102.0T BioPower (180ps)2,0 L132 kW (180 PS)Nhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 5 cấp10,3–10,6 L/100 km NEDC244–251 g/km
20102.3T (260ps)2,3 L191 kW (260 PS)XăngSố sàn 5 cấp8,9 L/100 km NEDC213–214 g/km
20102.3T (260ps)2,3 L191 kW (260 PS)XăngTự động 5 cấp10,2 L/100 km NEDC244 g/km

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2011–2012SIDI; FFV2,0 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 6 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2011–2012SIDI; FFV2,0 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Số sàn 6 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
2010–20122,8 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.