Saab 9-5 first generation

Saab 9-5 first generation (1998–2010): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 103 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: GM2900
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.810–4.840 mm RDW | – | 4.805–4.841 mm |
| Chiều rộng | 1.790 mm RDW | – | 1.790–1.793 mm |
| Chiều cao | 1.450–1.500 mm RDW | – | 1.448–1.496 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.700 mm RDW | – | 2.703 mm |
| Vệt bánh trước | 1.522–1.528 mm ASTRA | – | – |
| Vệt bánh sau | 1.522–1.534 mm ASTRA | – | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.490–1.620 kg RDW | – | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.590–1.720 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.050–2.170 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.800 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 453–1.048 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.718–2.832 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 205–250 km/h RDW | – | 220 km/h |
| Mô-men xoắn | 240–350 Nm ASTRA | – | 230 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/55R16, 225/45R17, 205/55R16, 195/65R15, 205/65R15, 225/50R17, 225/55R17, 245/40R19
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 9–12 năm | 81,0% (77,8–83,9) | 77,9% | 632 |
| Từ 13 năm trở lên | 71,1% (70,5–71,7) | 69,2% | 23.506 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Hệ thống treo | 44,0% | 41,2% |
| Phanh | 38,6% | 36,2% |
| Lốp xe | 30,9% | 31,2% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 30,4% | 16,9% |
| Đèn và hệ thống điện | 24,6% | 28,5% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 17,9% | 18,3% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
497 khiếu nại cho các đời xe từ 1998–2010. 11 vụ tai nạn · 16 vụ cháy · 12 trường hợp bị thương
- Hệ thống điện 299
- Động cơ 54
- Túi khí 52
- Hệ thống nhiên liệu 35
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 103 phiên bản của Saab 9-5 first generation
Hiển thị tất cả 103 phiên bản
Liên minh Châu Âu 11 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|
| 2010 | 2,0 L | Dầu diesel | 161 g/km | 3.236 |
| 2010 | 2,3 L | Xăng | 231 g/km | 1.564 |
| 2010 | 2,0 L | Xăng | 208 g/km | 1.304 |
| 2010 | 2,0 L | Xăng | 229 g/km | 926 |
| 2010 | 1,9 L | Dầu diesel | 191 g/km | 734 |
| 2010 | 2,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | 206 g/km | 710 |
| 2010 | 2,8 L | Xăng | 244 g/km | 578 |
| 2010 | 1,6 L | Xăng | 179 g/km | 100 |
| 2010 | – | Nhiên liệu khác | 217 g/km | 20 |
| 2010 | 2,3 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | 234 g/km | 12 |
| 2010 | – | Xăng | 224 g/km | 10 |
Vương quốc Anh 50 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 20101.9TiD (150ps) | 1,9 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 6,4–6,8 L/100 km NEDC | 174–184 g/km |
| 20101.9TiD (150ps) | 1,9 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 7,4–7,6 L/100 km NEDC | 199–204 g/km |
| 20102.0T (150ps) | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,6–9,0 L/100 km NEDC | 204–214 g/km |
| 20102.0T (150ps) | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 10,3–10,6 L/100 km NEDC | 244–251 g/km |
| 20102.0T BioPower (180ps) | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Số sàn 5 cấp | 8,6–9,0 L/100 km NEDC | 204–214 g/km |
| 20102.0T BioPower (180ps) | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 5 cấp | 10,3–10,6 L/100 km NEDC | 244–251 g/km |
| 20102.3T (260ps) | 2,3 L | 191 kW (260 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 213–214 g/km |
| 20102.3T (260ps) | 2,3 L | 191 kW (260 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 10,2 L/100 km NEDC | 244 g/km |
| 2006–20091.9 TiDS · 1.9 TIDS · 1.9TIDS | 1,9 L | – | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 6,4–6,8 L/100 km NEDC | 174–184 g/km |
| 2006–20091.9 TiDS · 1.9 TIDS · 1.9TIDS | 1,9 L | – | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 7,4–7,6 L/100 km NEDC | 199–204 g/km |
| 2006–20092.0 LPT · 2.0 LPT/TK · 2.0LPT | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 5 cấp | 10,3–10,6 L/100 km NEDC | 244–251 g/km |
| 2007–20092.0 LPT · 2.0 LPT/TK · 2.0LPT | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,6–9,0 L/100 km NEDC | 204–214 g/km |
| 2008–20092.0 LPT · 2.0 LPT Bio Power · 2.0LPT/BP | 2,0 L | – | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Số sàn 5 cấp | 8,6–9,0 L/100 km NEDC | 204–214 g/km |
| 2008–20092.0 LPT · 2.0 LPT Bio Power · 2.0LPT/BP | 2,0 L | – | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 5 cấp | 10,3–10,6 L/100 km NEDC | 244–251 g/km |
| 2006–20092.3 LPT · 2.3LPT | 2,3 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,9–9,1 L/100 km NEDC | 212–217 g/km |
| 2006–20092.3 LPT · 2.3LPT | 2,3 L | – | Xăng | Tự động 5 cấp | 10,0–10,3 L/100 km NEDC | 238–246 g/km |
| 2007–20092.3 T · 2.3 TS · 2.3TS | 2,3 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 213–214 g/km |
| 2007–20092.3 T · 2.3 TS · 2.3TS | 2,3 L | – | Xăng | Tự động 5 cấp | 10,2 L/100 km NEDC | 244 g/km |
| 2008–20092.3 LPT · 2.3 LPT Bio Power · 2.3LPT/BP | 2,3 L | – | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Số sàn 5 cấp | 8,9–9,1 L/100 km NEDC | 212–217 g/km |
| 2008–20092.3 LPT · 2.3 LPT Bio Power · 2.3LPT/BP | 2,3 L | – | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 5 cấp | 10,0–10,3 L/100 km NEDC | 238–246 g/km |
| 2006–20072.0 LPT | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 9,0–9,2 L/100 km NEDC | 214–218 g/km |
| 2006–20072.0 LPT and Tuning Kit · 2.0 LPT with Tuning Kit | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 9,4–9,5 L/100 km NEDC | 225–228 g/km |
| 2006–20072.0 LPT and Tuning Kit · 2.0 LPT with Tuning Kit | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 5 cấp | 10,7–10,8 L/100 km NEDC | 255–258 g/km |
| 2006–20072.3 T | 2,3 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,8–8,9 L/100 km NEDC | 211–213 g/km |
| 2006–20072.3 T | 2,3 L | – | Xăng | Tự động 5 cấp | 10,3 L/100 km NEDC | 247 g/km |
| 2006–20072.3 TS | 2,3 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 9,3–9,4 L/100 km NEDC | 221–226 g/km |
| 2006–20072.3 TS | 2,3 L | – | Xăng | Tự động 5 cấp | 9,9–10,0 L/100 km NEDC | 238 g/km |
| 2001–20042.0 turbo 150hp B205E | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 10,3–10,6 L/100 km NEDC | 244–251 g/km |
| 2001–20042.0 turbo 150hp B205E | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,6–9,4 L/100 km NEDC | 204–223 g/km |
| 2002–20042.2 TiD 120hp D223L | 2,2 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 6,6–6,9 L/100 km NEDC | 175–178 g/km |
| 2003–20042.2 TiD 120hp D223L | 2,2 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 7,4–7,6 L/100 km NEDC | 197–202 g/km |
| 2001–20042.3 turbo 185hp B235E | 2,3 L | 138 kW (188 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 10,0–10,3 L/100 km NEDC | 238–246 g/km |
| 2001–20042.3 turbo 185hp B235E | 2,3 L | 138 kW (188 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,9–9,6 L/100 km NEDC | 212–229 g/km |
| 20042.3t 220hp B235L | 2,3 L | 164 kW (223 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,8–8,9 L/100 km NEDC | 211–213 g/km |
| 20042.3t 220hp B235L | 2,3 L | 164 kW (223 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 10,3 L/100 km NEDC | 247 g/km |
| 2002–20042.3 HOT 250hp B235R 'Aero' | 2,3 L | 186 kW (253 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,8–9,0 L/100 km NEDC | 209–214 g/km |
| 2002–20042.3 HOT 250hp B235R 'Aero' | 2,3 L | 186 kW (253 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 9,8–10,1 L/100 km NEDC | 232–240 g/km |
| 2002–20043.0 TiD 176hp D308L | 3,0 L | 131 kW (178 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 7,3–7,6 L/100 km NEDC | 191–202 g/km |
| 2001–20043.0 turbo V6 200hp B308E | 3,0 L | 149 kW (203 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,1–11,3 L/100 km NEDC | 263–268 g/km |
| 20012.0 turbo 150hp Low CO2 B205E | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 218 g/km |
| 2000–20012.0 turbo Ecopower 150hp B205E · 2.0 turbo 150hp B205E | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 9,2–9,3 L/100 km NEDC | 220–223 g/km |
| 20012.0 turbo 150hp B205E | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 10,1–10,4 L/100 km NEDC | 241–248 g/km |
| 2000–20012.3 Turbo Ecopower 185hp B235E · 2.3 turbo 185hp B235E | 2,3 L | 138 kW (188 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 9,3–9,5 L/100 km NEDC | 222–227 g/km |
| 2000–20012.3 Turbo Ecopower 185hp B235E · 2.3 turbo 185hp B235E | 2,3 L | 138 kW (188 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 10,4–10,7 L/100 km NEDC | 248–256 g/km |
| 2000–20012.3 TURBO Ecopower 230hp B235R 'Aero' · 2.3 TURBO 230hp B235R 'Aero' | 2,3 L | 172 kW (233 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 9,1–9,3 L/100 km NEDC | 219–223 g/km |
| 2000–20012.3 TURBO Ecopower 230hp B235R 'Aero' · 2.3 TURBO 230hp B235R 'Aero' | 2,3 L | 172 kW (233 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 9,9–10,1 L/100 km NEDC | 237–243 g/km |
| 20012.3 TURBO 230hp B235R 'Aero' | 2,3 L | 172 kW (233 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,9–9,2 L/100 km NEDC | 211–219 g/km |
| 20012.3 TURBO 230hp B235R 'Aero' | 2,3 L | 172 kW (233 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 9,9–10,0 L/100 km NEDC | 235–238 g/km |
| 2000–20013.0 V6 Ecopower 200hp B308E · 3.0 turbo V6 200hp B308E | 3,0 L | 149 kW (203 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 11,1–11,4 L/100 km NEDC | 264–271 g/km |
| 20002.0 turbo Ecopower 150hp B205E | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 10,4–10,8 L/100 km NEDC | 247–257 g/km |
Hoa Kỳ 25 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2010 | 2,8 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
| 2005–2009 | 2,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA | 251–263 g/km |
| 2009CLKUP | 2,3 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
| 2006–20082MODE CLKUP | 2,3 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
| 20073MODE CLKUP | 2,3 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
| 2002–2005B235R, 2MODE CLKUP · B235E, 2MODE CLKUP · B235L, 2MODE CLKUP và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,3 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
| 2004B235L, SIL · B235R, SIL | 2,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2002–2004B235R, 2MODE CLKUP | 2,3 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA | 263–276 g/km |
| 2004LPT, SIL | 2,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 251 g/km |
| 2001–2003B235E · B235E, SIL · B235R, SIL | 2,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 251 g/km |
| 2002–2003B235E, SIL · B235R, SIL | 2,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 251 g/km |
| 2002–2003B235E, 2MODE CLKUP | 2,3 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA | 263–276 g/km |
| 2002–2003B308E, 2MODE CLKUP | 3,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 1999–2001B235E5, 2MODE · B235E, 2MODE CLKUP · B235R, 2MODE CLKUP | 2,3 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 2000–2001B235E | 2,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2001B235E, 2MODE CLKUP | 2,3 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA | 263–276 g/km |
| 2000–2001B235R | 2,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA | 263–276 g/km |
| 2000–2001B235R, 2MODE CLKUP | 2,3 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 1999–2001B308E5, 2MODE · B308E, 2MODE | 3,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 2001B308E, 2MODE | 3,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 2000B235E, 2MODE CLKUP · B235R, 2MODE CLKUP | 2,3 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
| 1999–2000B308E5 FFS,TURBO · B308E, 2MODE | 3,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 1999B235E5, SIL | 2,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 251 g/km |
| 1999B235E5 FFS,TURBO | 2,3 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
| 1999B235E5 FFS,TURBO | 2,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 251 g/km |
Canada 17 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2005–2009Station wagon: Mid-size · Mid-size | 2,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 10,9–11,1 L/100 km 5 chu kỳ | 251–255 g/km |
| 2002–2009Mid-size · Station wagon: Mid-size | 2,3 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,3–12,6 L/100 km 5 chu kỳ | 260–290 g/km |
| 2007Station wagon: Mid-size · Mid-size | 2,3 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,6 L/100 km 5 chu kỳ | 267 g/km |
| 2001–2005Mid-size · Station wagon: Mid-size | 2,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 10,7–11,5 L/100 km 5 chu kỳ | 246–265 g/km |
| 2004–2005Station wagon: Mid-size | 2,3 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,5–11,7 L/100 km 5 chu kỳ | 265–269 g/km |
| 2004Mid-size · Station wagon: Mid-size · Compact | 2,3 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,6 L/100 km 5 chu kỳ | 267 g/km |
| 2004Mid-size · Station wagon: Mid-size · Compact | 2,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 11,2 L/100 km 5 chu kỳ | 258 g/km |
| 2002–2004Station wagon: Mid-size | 2,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 10,0–11,3 L/100 km 5 chu kỳ | 230–260 g/km |
| 1999–2003Mid-size | 2,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 11,0 L/100 km 5 chu kỳ | 253 g/km |
| 2002Mid-size · Station wagon: Mid-size | 3,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 12,3 L/100 km 5 chu kỳ | 283 g/km |
| 2001Mid-size · Station wagon: Mid-size | 2,3 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 11,4–12,2 L/100 km 5 chu kỳ | 262–281 g/km |
| 2001Mid-size · Station wagon: Mid-size | 3,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 12,3 L/100 km 5 chu kỳ | 283 g/km |
| 2000Full-size · Station wagon: Mid-size | 2,3 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 12,0 L/100 km 5 chu kỳ | 276 g/km |
| 2000Full-size · Station wagon: Mid-size | 2,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 11,3 L/100 km 5 chu kỳ | 260 g/km |
| 2000Full-size · Station wagon: Mid-size | 3,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 12,3 L/100 km 5 chu kỳ | 283 g/km |
| 1999Mid-size | 2,3 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 11,9 L/100 km 5 chu kỳ | 274 g/km |
| 1999Mid-size | 3,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 12,8 L/100 km 5 chu kỳ | 294 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





