Rolls-Royce Corniche Corniche III

Rolls-Royce Corniche Corniche III
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Rolls-Royce Corniche Corniche III (1989–1992): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 2 phiên bản tại Hoa Kỳ.

Mã mẫu xe: SZ

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài––5.258 mm
Chiều rộng––1.836 mm
Chiều cao––1.519 mm
Chiều dài cơ sở3.060 mm RDW–3.061 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.300 kg RDW––
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.400 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.830 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–255–283 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.322–2.379 L EPA–

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 2 phiên bản của Rolls-Royce Corniche Corniche III

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1992–1993(GUZZLER) (FFS) (MPFI), 3MODE6,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau11 MPG (21,4 L/100 km) EPA502 g/km
1989–1991(GUZZLER) (FFS) (MPFI)6,8 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu sau10 MPG (23,5 L/100 km) EPA552 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.