Cadillac Eldorado

Cadillac Eldorado
Ảnh: MercurySable99 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 14 phiên bản của Cadillac Eldorado (1984–2002) tại Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1984–2002
Thị trường
Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
4,1 L đến 5,7 L
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
11,2 L/100 km (EPA)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
12,5 L/100 km (5 chu kỳ)

Cadillac Eldorado là xe gì?

Eldorado là mẫu coupe hạng sang cá nhân của Cadillac, một mẫu xe 2 cửa nổi bật ở nhóm đầu trong dòng xe của thương hiệu. Ở những năm cuối, xe kết hợp hệ dẫn động cầu trước với phong cách coupe cỡ lớn đặc trưng của mẫu xe này.

Eldorado ra mắt lần đầu vào đầu những năm 1950; tên gọi này tiếp tục xuất hiện trên nhiều kiểu xe cho đến khi mẫu xe ngừng sản xuất năm 2002. Thế hệ cuối cùng là mẫu coupe 2 cửa.

Các thế hệ Eldorado

Thế hệ thứ 11 được sản xuất từ 1986 đến 1991, tiếp theo là thế hệ thứ 12 từ 1992 đến 2002. Cả 2 đều là coupe hạng sang dẫn động cầu trước. Thế hệ cuối có thân xe thiết kế lại và vẫn giữ kiểu coupe cá nhân của Eldorado.

Động cơ và mức tiêu thụ nhiên liệu

Các phiên bản tại Mỹ có động cơ xăng và diesel dung tích từ 4,1 L đến 5,7 L. Danh sách tại Canada bao gồm các phiên bản động cơ xăng 4,6 L từ 1995 đến 2002.

Mức tiêu thụ thấp nhất được công bố tại Mỹ là 11,2 L/100 km theo đánh giá EPA, với mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất là 21 MPG. Tại Canada, mức thấp nhất được công bố là 12,5 L/100 km theo bài kiểm tra NRCan 5 chu trình. Quy trình thử nghiệm khác nhau: Hoa Kỳ dùng phép thử EPA, Canada dùng phương pháp 5 chu trình, còn số liệu tại châu Âu dùng WLTP hoặc, với một số xe đời cũ, NEDC.

Eldorado được bán ở đâu?

Eldorado có trong danh sách tại Hoa Kỳ từ 1984 đến 2002 và tại Canada từ 1995 đến 2002. Các thế hệ cuối vẫn giữ tên gọi này trong dòng xe Bắc Mỹ của Cadillac dưới dạng coupe hạng sang 2 cửa.

Câu hỏi và trả lời

Cadillac Eldorado là coupe hay sedan?

Đây là mẫu coupe hạng sang cá nhân 2 cửa.

Thế hệ Eldorado cuối cùng được bán khi nào?

Thế hệ thứ 12 được sản xuất từ 1992 đến 2002.

Các phiên bản Eldorado đời sau có động cơ nào?

Các phiên bản tại Mỹ có động cơ xăng và diesel dung tích từ 4,1 L đến 5,7 L; danh sách tại Canada gồm các phiên bản động cơ xăng 4,6 L.

Các mức tiêu thụ nhiên liệu được công bố của Eldorado là bao nhiêu?

Mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất theo EPA tại Mỹ là 21 MPG. Mức thấp nhất được công bố tại Canada là 12,5 L/100 km theo bài kiểm tra NRCan 5 chu trình.

Eldorado tenth generation (1979–1985)

Cadillac Eldorado tenth generation
Ảnh: Ermell / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: E-body · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 5.182–5.194 mm Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 6 phiên bản

Eldorado eleventh generation (1986–1991)

Cadillac Eldorado eleventh generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: E-body · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.856–4.862 mm · Khối lượng không tải 1.560 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 3 phiên bản

Eldorado twelfth generation (1992–2002)

Cadillac Eldorado twelfth generation
Ảnh: MercurySable99 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: E-body · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, cars.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.800–5.700 mm · Khối lượng không tải 1.640–1.730 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hoa Kỳ 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2000–2002CLKUP4,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA291–307 g/km
1996–1999(FFS) (MPFI), CLKUP · CLKUP4,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1993–1995(FFS), CLKUP · (FFS) (MPFI), CLKUP4,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1992–1993(FFS), CLKUP4,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước17–18 MPG (13,1–13,8 L/100 km) EPA307–325 g/km

Canada 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1995–2002Mid-size4,6 LXăngTự động 4 cấp12,5–15,9 L/100 km 5 chu kỳ288–366 g/km

Các đợt triệu hồi Cadillac Eldorado

22 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Cadillac Eldorado từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Ống phân phối nhiên liệu có thể nứt và rò rỉ1995–1997
  • Ống ống phân phối nhiên liệu có thể nứt và rò rỉ1995–1997
  • Ống phân phối nhiên liệu hoặc đường ống hồi có thể bị nứt và rò rỉ1995–1997
  • Đai ốc rô-tuyn lái trong có thể bị lỏng2000
  • Nước xâm nhập có thể khiến túi khí bung ra bất ngờ1995

Xem tất cả 22 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.