Renault Encore

Renault Encore
Ảnh: Joe Haupt from USA / Wikimedia Commons · CC BY-SA 2.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 17 phiên bản của Renault Encore (1984–1986) tại Hoa Kỳ. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1984–1986
Thị trường
Hoa Kỳ
Động cơ
1,4 L đến 1,7 L
Nhiên liệu
Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
7,1 L/100 km (EPA)

Renault Encore là xe gì?

Encore là mẫu hatchback thuộc dòng Renault Alliance, phát triển dựa trên Renault 11 và được bán tại Bắc Mỹ. Mẫu xe này bổ sung kiểu thân hatchback vào dải Alliance, vốn cũng có phiên bản sedan Renault Alliance.

Thế hệ Encore được sản xuất từ năm 1984 đến năm 1986 và mang mã X42. Xe có phiên bản hatchback 3 cửa hoặc 5 cửa.

Động cơ và công suất

Số liệu EPA của Mỹ bao gồm 17 phiên bản động cơ xăng, có dung tích từ 1,4 L đến 1,7 L.

Mức tiêu thụ nhiên liệu và lượng khí thải CO₂

Mức tiết kiệm nhiên liệu kết hợp tốt nhất được liệt kê là 33 MPG theo phép thử EPA của Mỹ. Kết quả EPA dựa trên quy trình khác với các phép thử NEDC và WLTP tại Châu Âu và phép thử 5 chu kỳ của Canada, nên các số liệu không thể so sánh trực tiếp. Số liệu EPA của Mỹ cũng ghi nhận mức tiêu thụ thấp nhất là 7,1 L/100 km. Encore không có số liệu khí thải CO₂.

Encore được bán ở đâu?

Thế hệ Encore gắn liền với Hoa Kỳ và Canada. Các số liệu của EPA Mỹ bao gồm các năm mô hình từ 1984 đến 1986.

Câu hỏi và trả lời

Renault Encore là loại xe gì?

Đây là mẫu hatchback cỡ nhỏ thuộc dòng Renault Alliance, phát triển dựa trên Renault 11.

Encore được bán khi nào?

Thế hệ duy nhất của xe kéo dài từ năm 1984 đến năm 1986.

Encore sở hữu những động cơ nào?

Các số liệu của EPA Mỹ bao gồm các động cơ xăng từ 1,4 L đến 1,7 L.

Mức tiết kiệm nhiên liệu chính thức tốt nhất của xe là bao nhiêu?

Mức xếp hạng kết hợp tốt nhất theo EPA được liệt kê là 33 MPG.

Encore Encore (1984–1986)

Renault Encore Encore
Ảnh: Joe Haupt from USA / Wikimedia Commons · CC BY-SA 2.0

Mã mẫu xe: X42 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.079–4.161 mm · Khối lượng không tải 907–1.043 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 17 phiên bản

Hoa Kỳ 17 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1986(FFS) (SPFI)1,4 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
1986(FFS) (SPFI), SIL1,4 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu trước33 MPG (7,1 L/100 km) EPA167 g/km
1986(FFS) (SPFI)1,4 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu trước30 MPG (7,8 L/100 km) EPA184 g/km
1986(FFS) (SPFI), SIL1,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước31 MPG (7,6 L/100 km) EPA178 g/km
1986(FFS) (SPFI)1,7 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1986(FFS) (SPFI), SIL1,7 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước29 MPG (8,1 L/100 km) EPA190 g/km
1985(FFS)1,4 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1985(FFS), SIL1,4 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu trước32 MPG (7,4 L/100 km) EPA173 g/km
1985(FFS)1,4 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu trước29 MPG (8,1 L/100 km) EPA190 g/km
1985(FFS), SIL1,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước30 MPG (7,8 L/100 km) EPA184 g/km
1985(FFS)1,7 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1985(FFS), SIL1,7 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA197 g/km
1984(FFS) · (FFS,MPFI) CA model · (FFS,SPFI) CA model1,4 LXăngTự động 3 cấp–24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
1984(FFS) · (FFS,SPFI) CA model1,4 LXăngSố sàn 4 cấp–32 MPG (7,4 L/100 km) EPA173 g/km
1984(FFS) · (FFS,SPFI) CA model1,4 LXăngSố sàn 5 cấp–29 MPG (8,1 L/100 km) EPA190 g/km
1984(FFS,MPFI) CA model1,4 LXăngSố sàn 4 cấp–30 MPG (7,8 L/100 km) EPA184 g/km
1984(FFS,MPFI) CA model1,4 LXăngSố sàn 5 cấp–30 MPG (7,8 L/100 km) EPA184 g/km

Các đợt triệu hồi Renault Encore

4 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Renault Encore từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Nắp đầu két sưởi có thể vỡ1983–1987
  • Két sưởi có thể bị bục dưới áp suất1985–1987
  • Giá đỡ ghế lái có thể bị hỏng1983–1984
  • Ống nhiên liệu trong khoang động cơ có thể xuống cấp và rò rỉ1984–1985

Xem tất cả 4 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.