Porsche Panamera first generation

Porsche Panamera first generation (2010–2016): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 171 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: 970, G1
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.970–5.050 mm RDW | 4.970–5.170 mm TC | 4.970–5.120 mm |
| Chiều rộng | 1.930–1.940 mm RDW | 1.930 mm TC | 1.931 mm |
| Chiều cao | 1.410–1.420 mm RDW | 1.410–1.430 mm TC | 1.418–1.425 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.920–2.950 mm RDW | 2.920–3.070 mm TC | 2.900–3.070 mm |
| Vệt bánh trước | 1.575–1.658 mm ASTRA | 1.650 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.588–1.672 mm ASTRA | 1.630 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.775–2.070 kg RDW | 1.760–2.070 kg TC | 1.770–2.055 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.875–2.170 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.400–2.580 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.200 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 453–708 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.775–3.058 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 75–90 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 244–306 km/h RDW | – | 259–286 km/h |
| Mô-men xoắn | 400–800 Nm ASTRA | – | 450–700 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 71 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | – | – | 9,4 kWh |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 3,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/45R19, 285/40R19, 255/40R20, 245/50R18, 275/45R18, 295/35R20, 285/35R20
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 6–8 năm | 89,1% (88,0–90,2) | 86,4% | 2.946 |
| 9–12 năm | 87,6% (86,8–88,3) | 77,9% | 6.892 |
| Từ 13 năm trở lên | 85,0% (82,6–87,2) | 69,2% | 922 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 25,8% | 30,4% |
| Phanh | 15,5% | 26,4% |
| Hệ thống treo | 5,2% | 24,6% |
| Đèn và hệ thống điện | 4,4% | 16,0% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,4% | 8,2% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 3,0% | 7,2% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
118 khiếu nại cho các đời xe từ 2010–2016. 9 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 5 trường hợp bị thương
- Động cơ 52
- Hệ thống điện 27
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 171 phiên bản của Porsche Panamera first generation
Hiển thị tất cả 171 phiên bản
Liên minh Châu Âu 40 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 4,0 L | 310 kW (421 PS) | Dầu diesel | – | 176 g/km | 1.198 |
| 2016 | 4,0 L | 404 kW (549 PS) | Xăng | – | 215 g/km | 1.098 |
| 2013–2016 | 4,8 L | 324 kW (441 PS) | Xăng | – | 238–249 g/km | 4.438 |
| 2016 | 2,9 L | 324 kW (441 PS) | Xăng | – | 185 g/km | 936 |
| 2013–2016 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Hybrid | 16,2 kWh/100 km NEDC | 71–91 g/km | 4.746 |
| 2014–2016 | 3,0 L | 221 kW (300 PS) | Dầu diesel | – | 169–177 g/km | 8.390 |
| 2013–2016 | 3,6 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | – | 201–205 g/km | 1.446 |
| 2016 | 2,9 L | 243 kW (330 PS) | Xăng | – | 53 g/km | 214 |
| 2013–2016 | 3,0 L | 309 kW (420 PS) | Xăng | – | 208–210 g/km | 2.194 |
| 2016 | 3,0 L | 243 kW (330 PS) | Xăng | – | 184 g/km | 166 |
| 2014–2016 | 4,8 L | 419 kW (570 PS) | Xăng | – | 240–245 g/km | 588 |
| 2013–2016 | 4,8 L | 382 kW (519 PS) | Xăng | – | 239–241 g/km | 1.098 |
| 2016 | 6,0 L | 447 kW (608 PS) | Xăng | – | 294 g/km | 38 |
| 2016 | 4,0 L | 338 kW (460 PS) | Xăng | – | 203 g/km | 32 |
| 2013–2016 | 3,0 L | 24 kW (33 PS) | Hybrid | 16,2 kWh/100 km NEDC | 71 g/km | 176 |
| 2016 | 3,9 L | 300 kW (408 PS) | Dầu diesel | – | 168 g/km | 14 |
| 2011–2015 | 3,0 L | 184 kW (250 PS) | Dầu diesel | – | 167–171 g/km | 12.795 |
| 2011–2015 | 3,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | – | 166–170 g/km | 432 |
| 2015 | 3,0 L | – | Dầu diesel | – | 71 g/km | 24 |
| 2013–2014 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | 16,2 kWh/100 km NEDC | 81–97 g/km | 364 |
| 2014 | 3,0 L | 269 kW (366 PS) | Hybrid | 16,2 kWh/100 km NEDC | 71 g/km | 14 |
| 2011–2014 | 4,8 L | 294 kW (400 PS) | Xăng | – | 253–255 g/km | 4.744 |
| 2012–2013 | 4,8 L | 316 kW (430 PS) | Xăng | – | 256–260 g/km | 1.822 |
| 2011–2013 | 3,6 L | 220 kW (299 PS) | Xăng | – | 223–225 g/km | 3.912 |
| 2013 | 3,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 171 g/km | 224 |
| 2011–2013 | 4,8 L | 368 kW (500 PS) | Xăng | – | 270–275 g/km | 1.288 |
| 2011–2013 | 4,8 L | 405 kW (551 PS) | Xăng | – | 270–272 g/km | 658 |
| 2013 | 4,8 L | – | Nhiên liệu khác | – | 255 g/km | 58 |
| 2013 | 3,6 L | – | Nhiên liệu khác | – | 220 g/km | 42 |
| 2013 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Nhiên liệu khác | – | 71 g/km | 26 |
| 2013 | 3,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 208 g/km | 24 |
| 2010–2013 | – | – | Xăng | – | 233–267 g/km | 134 |
| 2011–2012 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | – | 163–164 g/km | 1.102 |
| 2012 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Hybrid | – | 180 g/km | 98 |
| 2012 | – | – | Dầu diesel | – | 172 g/km | 12 |
| 2011 | 4,8 L | 397 kW (540 PS) | Xăng | – | 270 g/km | 106 |
| 2011 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Điện | – | 167 g/km | 64 |
| 2010 | 4,8 L | – | Xăng | – | 266 g/km | 9.420 |
| 2010 | 3,6 L | – | Xăng | – | 225 g/km | 2.668 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | – | 277 g/km | 24 |
Vương quốc Anh 57 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2016S E-Hybrid · S E-Hybrid Tiptronic (Euro 6) | 3,0 L | – | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 3,1 L/100 km NEDC16,2 kWh/100 km NEDC | 71 g/km | 36 km |
| 2015–20164S PDK (Euro 6) | 3,0 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 211 g/km | – |
| 2015–2016S PDK (Euro 6) | 3,0 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 207 g/km | – |
| 2015–20162 PDK (Euro 6) | 3,6 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 199 g/km | – |
| 2015–20164 PDK (Euro 6) | 3,6 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,8 L/100 km NEDC | 206 g/km | – |
| 2015–2016GTS PDK (Euro 6) | 4,8 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,3 L/100 km NEDC | 239 g/km | – |
| 2015–2016Turbo PDK (Euro 6) | 4,8 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,4 L/100 km NEDC | 242 g/km | – |
| 20153.0 Diesel Tiptronic S | 3,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 166 g/km | – |
| 20153.0 Diesel Tiptronic S (300HP) | 3,0 L | 224 kW (304 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 169 g/km | – |
| 20154S PDK | 3,0 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 208 g/km | – |
| 2015S PDK | 3,0 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 204 g/km | – |
| 20152 PDK | 3,6 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 196 g/km | – |
| 2010–20154 PDK | 3,6 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,7–9,4 L/100 km NEDC | 203–220 g/km | – |
| 2015GTS PDK | 4,8 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 249 g/km | – |
| 2010–2015Turbo PDK | 4,8 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,2–12,2 L/100 km NEDC | 239–286 g/km | – |
| 20143.0 Diesel Tiptronic S | 3,0 L | – | Dầu diesel | Tự động | 6,3 L/100 km NEDC | 166 g/km | – |
| 20143.0 Diesel Tiptronic S (300HP) | 3,0 L | 224 kW (304 PS) | Dầu diesel | Tự động | 6,4 L/100 km NEDC | 169 g/km | – |
| 2014S E-Hybrid | 3,0 L | – | Plug-in hybrid | Tự động | 3,1 L/100 km NEDC16,2 kWh/100 km NEDC | 71 g/km | 36 km |
| 2014S PDK | 3,0 L | – | Xăng | Tự động | 8,7 L/100 km NEDC | 204 g/km | – |
| 20144S PDK | 3,0 L | – | Xăng | Tự động | 8,9 L/100 km NEDC | 208 g/km | – |
| 20142 PDK | 3,6 L | – | Xăng | Tự động | 8,4 L/100 km NEDC | 196 g/km | – |
| 20144 PDK | 3,6 L | – | Xăng | Tự động | 8,7 L/100 km NEDC | 203 g/km | – |
| 2014Turbo PDK · Turbo S | 4,8 L | – | Xăng | Tự động | 10,2 L/100 km NEDC | 239 g/km | – |
| 2014GTS PDK | 4,8 L | – | Xăng | Tự động | 10,7 L/100 km NEDC | 249 g/km | – |
| 2013Panamera Diesel Tiptronic | 3,0 L | – | Dầu diesel | Tự động | 6,5 L/100 km NEDC | 172 g/km | – |
| 2013Panamera Diesel Tiptronic with resistance optimised tyres | 3,0 L | – | Dầu diesel | Tự động | 6,3 L/100 km NEDC | 167 g/km | – |
| 2013Hybrid Tiptronic | 3,0 L | – | Hybrid | Tự động | 6,8 L/100 km NEDC | 159 g/km | – |
| 2013Panamera 2 Manual Euro 5 | 3,6 L | – | Xăng | Số sàn | 11,3 L/100 km NEDC | 265 g/km | – |
| 2013Panamera 2 Manual with resistance optimised tyres Euro 5 | 3,6 L | – | Xăng | Số sàn | 11,1 L/100 km NEDC | 260 g/km | – |
| 2013Panamera 2 PDK Euro 5 | 3,6 L | – | Xăng | Tự động | 9,3 L/100 km NEDC | 218 g/km | – |
| 2013Panamera 2 PDK with resistance optimised tyres Euro 5 | 3,6 L | – | Xăng | Tự động | 9,1 L/100 km NEDC | 213 g/km | – |
| 2013Panamera 4 PDK Euro 5 | 3,6 L | – | Xăng | Tự động | 9,6 L/100 km NEDC | 225 g/km | – |
| 2013Panamera 4 PDK with resistance optimised tyres Euro 5 | 3,6 L | – | Xăng | Tự động | 9,4 L/100 km NEDC | 220 g/km | – |
| 20134S PDK | 4,8 L | – | Xăng | Tự động | 10,8 L/100 km NEDC | 254 g/km | – |
| 2013GTS | 4,8 L | – | Xăng | Tự động | 10,9 L/100 km NEDC | 256 g/km | – |
| 2013Panamera Turbo with Powerkit PDK · Turbo PDK · Turbo S PDK | 4,8 L | – | Xăng | Tự động | 11,5 L/100 km NEDC | 270 g/km | – |
| 2013S 6-speed | 4,8 L | – | Xăng | Số sàn | 12,5 L/100 km NEDC | 293 g/km | – |
| 2013S PDK | 4,8 L | – | Xăng | Tự động | 10,5 L/100 km NEDC | 247 g/km | – |
| 2012Panamera Diesel Tiptronic | 3,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 172 g/km | – |
| 2012Panamera Diesel Tiptronic with resistance optimised tyres | 3,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 167 g/km | – |
| 2012Hybrid Tiptronic | 3,0 L | – | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 159 g/km | – |
| 2012Panamera 2 Manual | 3,6 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,3 L/100 km NEDC | 265 g/km | – |
| 2012Panamera 2 Manual with resistance optimised tyres | 3,6 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,1 L/100 km NEDC | 260 g/km | – |
| 2012Panamera 2 PDK | 3,6 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,3 L/100 km NEDC | 218 g/km | – |
| 2012Panamera 2 PDK with resistance optimised tyres | 3,6 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 213 g/km | – |
| 2012Panamera 4 PDK | 3,6 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 225 g/km | – |
| 2012Panamera 4 PDK with resistance optimised tyres | 3,6 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,4 L/100 km NEDC | 220 g/km | – |
| 2010–20124S PDK | 4,8 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,8–11,1 L/100 km NEDC | 254–260 g/km | – |
| 2012GTS | 4,8 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,9 L/100 km NEDC | 256 g/km | – |
| 2012Panamera Turbo with Powerkit PDK · Turbo PDK · Turbo S PDK | 4,8 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,5 L/100 km NEDC | 270 g/km | – |
| 2010–2012S 6-speed | 4,8 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 12,5 L/100 km NEDC | 293 g/km | – |
| 2010–2012S PDK | 4,8 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,5–10,8 L/100 km NEDC | 247–253 g/km | – |
| 20106-speed | 3,6 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,3 L/100 km NEDC | 265 g/km | – |
| 20106-speed with resistance optimised tyres | 3,6 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,1 L/100 km NEDC | 260 g/km | – |
| 2010PDK | 3,6 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,3 L/100 km NEDC | 218 g/km | – |
| 2010PDK with resistance optimised tyres | 3,6 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 213 g/km | – |
| 20104 6-speed | 3,6 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 225 g/km | – |
Pháp 55 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015PANAMERA DIESEL EU5 | – | 184 kW (250 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 166 g/km |
| 2015PANAMERA DIESEL (300CH) EU5 | – | 221 kW (300 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2015PANAMERA -EU5 | – | 228 kW (310 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 196 g/km |
| 2014–2015PANAMERA | – | 228 kW (310 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,4–8,5 L/100 km NEDC | 196–199 g/km |
| 2015PANAMERA 4 BVA EURO 5 | – | 228 kW (310 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 203 g/km |
| 2015PANAMERA 4 BVA | – | 228 kW (310 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,8 L/100 km NEDC | 206 g/km |
| 2014–2015PANAMERA S E-HYBRID | – | 245 kW (333 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 3,1 L/100 km NEDC | 71 g/km |
| 2015PANAMERA S EU5 | – | 309 kW (420 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 204 g/km |
| 2014–2015PANAMERA S | – | 309 kW (420 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,7–8,9 L/100 km NEDC | 204–207 g/km |
| 2014–2015PANAMERA S EXECUTIVE | – | 309 kW (420 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,0 L/100 km NEDC | 210 g/km |
| 2015PANAMERA 4S - EU5 | – | 309 kW (420 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 208 g/km |
| 2014–2015PANAMERA 4S | – | 309 kW (420 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,9–9,1 L/100 km NEDC | 208–211 g/km |
| 2014–2015PANAMERA 4S EXECUTIVE | – | 309 kW (420 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,0–9,2 L/100 km NEDC | 210–213 g/km |
| 2015PANAMERA GTS EU5 | – | 324 kW (441 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 249 g/km |
| 2014–2015PANAMERA GTS | – | 324 kW (441 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,3–10,7 L/100 km NEDC | 239–249 g/km |
| 2015PANAMERA TURBO EU5 | – | 382 kW (519 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,2 L/100 km NEDC | 239 g/km |
| 2014–2015PANAMERA TURBO | – | 382 kW (519 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,2–10,4 L/100 km NEDC | 239–242 g/km |
| 2014–2015PANAMERA TURBO EXECUTIVE | – | 382 kW (519 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,3–10,5 L/100 km NEDC | 242–245 g/km |
| 2015PANAMERA TURBO S EU5 | – | 419 kW (570 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,2 L/100 km NEDC | 239 g/km |
| 2014–2015PANAMERA TURBO S | – | 419 kW (570 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,2–10,4 L/100 km NEDC | 239–242 g/km |
| 2014–2015PANAMERA TURBO S EXECUTIVE | – | 419 kW (570 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,3–10,5 L/100 km NEDC | 242–245 g/km |
| 2012–2014PANAMERA DIESEL | – | 184 kW (250 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,3–6,5 L/100 km NEDC | 166–172 g/km |
| 2014PANAMERA DIESEL 300 CH | – | 221 kW (300 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2014PANAMERA 4 BVA fonction Stop & Start EURO 5 | – | 228 kW (310 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 203 g/km |
| 2012–2013PANAMERA DIESEL (PNEU A FAIBLE RESISTANCE) | – | 184 kW (250 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 2012–2013PANAMERA | – | 220 kW (299 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,3 L/100 km NEDC | 265 g/km |
| 2012–2013PANAMERA (PNEU A FAIBLE RESISTANCE) | – | 220 kW (299 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,1 L/100 km NEDC | 260 g/km |
| 2012–2013PANAMERA BVA fonction Stop & Start EURO 5 | – | 220 kW (299 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,1–9,3 L/100 km NEDC | 213–218 g/km |
| 2012–2013PANAMERA BVA EURO 5 | – | 220 kW (299 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,8 L/100 km NEDC | 230 g/km |
| 2012–2013PANAMERA BVA EURO 5 (PNEU A FAIBLE RESISTANCE) | – | 220 kW (299 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 225 g/km |
| 2012–2013PANAMERA 4 BVA fonction Stop & Start EURO 5 | – | 220 kW (299 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,4–9,6 L/100 km NEDC | 220–225 g/km |
| 2012–2013PANAMERA 4 BVA EURO 5 | – | 220 kW (299 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,1 L/100 km NEDC | 237 g/km |
| 2012–2013PANAMERA 4 BVA EURO 5 (PNEU A FAIBLE RESISTANCE) | – | 220 kW (299 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 232 g/km |
| 2013PANAMERA S HYBRID | – | 245 kW (333 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,8–7,1 L/100 km NEDC | 159–167 g/km |
| 2012–2013PANAMERA S EURO 5 | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 12,5 L/100 km NEDC | 293 g/km |
| 2012–2013PANAMERA S PCCB EURO 5 (PNEU A FAIBLE RESISTANCE) | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 12,3 L/100 km NEDC | 288 g/km |
| 2012–2013PANAMERA S PDK fonction Stop & Start EURO 5 | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,5 L/100 km NEDC | 247 g/km |
| 2012–2013PANAMERA S PDK PCCB fonction Stop & Start EURO 5 | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,3 L/100 km NEDC | 242 g/km |
| 2012–2013PANAMERA S PDK EURO 5 | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,1 L/100 km NEDC | 261 g/km |
| 2012–2013PANAMERA S PDK PCCB EURO 5 | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,9 L/100 km NEDC | 256 g/km |
| 2012–2013PANAMERA 4S fonction Stop & Start EURO 5 | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,8 L/100 km NEDC | 254 g/km |
| 2012–2013PANAMERA 4S PCCB fonction Stop & Start EURO 5 | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,6 L/100 km NEDC | 249 g/km |
| 2012–2013PANAMERA 4S EURO 5 | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,4 L/100 km NEDC | 268 g/km |
| 2012–2013PANAMERA 4S PCCB EURO 5 (PNEU A FAIBLE RESISTANCE) | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,2 L/100 km NEDC | 263 g/km |
| 2012–2013PANAMERA GTS | – | 316 kW (430 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,9 L/100 km NEDC | 256 g/km |
| 2012–2013PANAMERA GTS (PNEU A FAIBLE RESISTANCE) | – | 316 kW (430 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 251 g/km |
| 2012–2013PANAMERA TURBO | – | 368 kW (500 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,2 L/100 km NEDC | 286 g/km |
| 2012–2013PANAMERA TURBO fonction Stop & Start | – | 368 kW (500 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,5 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 2012–2013PANAMERA TURBO PCCB fonction Stop & Start | – | 368 kW (500 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,3 L/100 km NEDC | 265 g/km |
| 2012–2013PANAMERA TURBO PCCB | – | 368 kW (500 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,0 L/100 km NEDC | 281 g/km |
| 2012–2013PANAMERA TURBO KIT MOTEUR fonction Stop & Start | – | 397 kW (540 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,5 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 2012–2013PANAMERA TURBO KIT MOTEUR PCCB fonction Stop & Start | – | 397 kW (540 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,3 L/100 km NEDC | 265 g/km |
| 2012–2013PANAMERA TURBO KIT MOTEUR | – | 397 kW (540 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,2 L/100 km NEDC | 286 g/km |
| 2012–2013PANAMERA TURBO KIT MOTEUR PCCB | – | 397 kW (540 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,0 L/100 km NEDC | 281 g/km |
| 2012PANAMERA S HYBRID | – | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,8–7,1 L/100 km NEDC | 159–167 g/km |
Hoa Kỳ 12 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2016SIDI | 3,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA | 267–272 g/km |
| 2014–2016SIDI | 3,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 267 g/km |
| 2015–2016SIDI; PHEV | 3,0 L | Plug-in hybrid | Số sàn tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 142 g/km |
| 2014–2016SIDI | 3,6 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 257 g/km |
| 2014–2016SIDI | 3,6 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 262 g/km |
| 2014–2016SIDI | 4,8 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA | 298–303 g/km |
| 2014PHEV | 3,0 L | Plug-in hybrid | Số sàn tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 128 g/km |
| 2012–2013SIDI | 3,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 221–226 g/km |
| 2011–2013SIDI | 3,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 262–263 g/km |
| 2011–2013SIDI | 3,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263–267 g/km |
| 2010–2013SIDI | 4,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 2010–2013SIDI | 4,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA | 291–310 g/km |
Canada 7 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2016Full-size | 3,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 9,3 L/100 km 5 chu kỳ | 142 g/km | 26 km |
| 2014–2016Full-size | 3,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 11,3–11,5 L/100 km 5 chu kỳ | 260–271 g/km | – |
| 2013–2016Full-size | 3,6 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 10,9–11,4 L/100 km 5 chu kỳ | 251–262 g/km | – |
| 2013–2016Full-size | 4,8 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 12,4–13,2 L/100 km 5 chu kỳ | 285–304 g/km | – |
| 2012–2013Full-size | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,1 L/100 km 5 chu kỳ | 209 g/km | – |
| 2011–2012Full-size | 3,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,2–11,4 L/100 km 5 chu kỳ | 258–262 g/km | – |
| 2010–2012Full-size | 4,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,4–13,2 L/100 km 5 chu kỳ | 285–304 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





