Polestar Polestar 4 first generation

Polestar Polestar 4 first generation
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Polestar Polestar 4 first generation (từ 2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 9 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada.

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.840 mm RDW–4.839 mm
Chiều rộng2.010 mm RDW–2.008–2.139 mm
Chiều cao1.530 mm RDW–1.544 mm
Chiều dài cơ sở3.000 mm RDW–2.999 mm
Vệt bánh trước1.703 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.716 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.205–2.330 kg RDW–2.230–2.375 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.305–2.430 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.685–2.810 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.500–2.000 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa5 RDW––
Dung tích khoang hành lý526–527 L EV DB–500 L
Dung tích khoang hành lý (EPA)–708 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.945 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa200 km/h RDW–200 km/h
0–100 km/h3,8–7,1 giây EV DB––
Mô-men xoắn343–686 Nm EV DB–343–686 Nm
Công suất động cơ điện–200–400 kW NRCan–
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)94,0–100,0 kWh EV DB––
Dung lượng pin (tổng)100,0–102,0 kWh EV DB––
Quãng đường di chuyển (WLTP)590–620 km EV DB––
Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan)–410–499 km EPA–
Mức tiêu thụ năng lượng188 Wh/km EV DB––
Công suất sạc AC11–22 kW EV DB––
Công suất sạc nhanh DC200 kW EV DB––
Thời gian sạc ở mức 240 V–11,0 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/45R21, 255/50R20, 265/40R22

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr, pl, sv), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

2 khiếu nại cho các đời xe từ 2026–2026.

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 9 phiên bản của Polestar Polestar 4 first generation

Liên minh Châu Âu 5 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2024–2025Động cơ điện200 kW (272 PS)Điện17,8–18,3 kWh/100 km WLTP0 g/km605–617 km10.575
2024–2025Động cơ điện400 kW (544 PS)Điện19,6–19,8 kWh/100 km WLTP0 g/km562–563 km9.332
2025Động cơ điện75 kW (102 PS)Điện17,9 kWh/100 km WLTP0 g/km616 km350
2025Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện19,5 kWh/100 km WLTP0 g/km566 km294
2025Động cơ điện600 kW (816 PS)Điện20,0 kWh/100 km WLTP0 g/km182 km95

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu sau90–95 MPGe EPA0 g/km483–499 km
2025–2026Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động bốn bánh toàn thời gian77–85 MPGe EPA0 g/km410–451 km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026Sport utility vehicle: StandardĐộng cơ điện200 kW (272 PS)ĐiệnTự động21,7–23,0 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km483–499 km
2025–2026Sport utility vehicle: StandardĐộng cơ điện400 kW (544 PS)ĐiệnTự động24,9–27,3 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km410–451 km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.