Polestar Polestar 3 first generation

Polestar Polestar 3 first generation (từ 2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 15 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada.
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.900 mm RDW | – | 4.900 mm |
| Chiều rộng | 1.970 mm RDW | – | 1.968 mm |
| Chiều cao | 1.610 mm RDW | – | 1.614 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.990 mm RDW | – | 2.985 mm |
| Vệt bánh trước | 1.675–1.679 mm ASTRA | – | – |
| Vệt bánh sau | 1.669–1.680 mm ASTRA | – | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 2.380–2.560 kg RDW | – | 2.584–2.670 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.480–2.660 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.950–3.100 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.500–2.200 kg ASTRA | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | 484–597 L EV DB | – | 484 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 180–210 km/h RDW | – | 180–230 km/h |
| 0–100 km/h | 4,7–7,8 giây EV DB | – | – |
| Mô-men xoắn | 490–910 Nm EV DB | – | 480–910 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 220–500 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 107,0 kWh EV DB | – | 111,0 kWh |
| Dung lượng pin (tổng) | 111,0 kWh EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 560–706 km EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 449–563 km EPA | – |
| Công suất sạc AC | 11 kW EV DB | – | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 250 kW EV DB | – | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 10,0–11,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/50R20, 265/40R22, 265/45R21, 285/45R20, 295/35R22, 295/40R21
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr, pl, sv), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
79 khiếu nại cho các đời xe từ 2025–2025. 4 vụ tai nạn · 1 trường hợp bị thương
- Hệ thống điện 49
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 15 phiên bản của Polestar Polestar 3 first generation
Hiển thị tất cả 15 phiên bản
Liên minh Châu Âu 7 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024–2025 | Động cơ điện | 360 kW (489 PS) | Điện | 19,7–20,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 611–630 km | 2.522 |
| 2025 | Động cơ điện | 187 kW (254 PS) | Điện | 19,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 632 km | 703 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 380 kW (517 PS) | Điện | 22,1–22,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 555–562 km | 1.221 |
| 2025 | Động cơ điện | 200 kW (272 PS) | Điện | 22,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 562 km | 233 |
| 2025 | Động cơ điện | 220 kW (299 PS) | Điện | 18,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 690 km | 196 |
| 2025 | Động cơ điện | 238 kW (324 PS) | Điện | 19,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 626 km | 43 |
| 2025 | Động cơ điện | 252 kW (343 PS) | Điện | 22,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 563 km | 24 |
Hoa Kỳ 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 77–90 MPGe EPA | 0 g/km | 449–507 km |
| 2025–2026 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động cầu sau | 91–97 MPGe EPA | 0 g/km | 460–563 km |
Canada 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026Sport utility vehicle: Standard | Động cơ điện | 245 kW (333 PS) | Điện | Tự động | 21,6–22,1 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 460–468 km |
| 2026Sport utility vehicle: Standard | Động cơ điện | 400 kW (544 PS) | Điện | Tự động | 23,3–25,8 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 452–502 km |
| 2026Sport utility vehicle: Standard | Động cơ điện | 500 kW (680 PS) | Điện | Tự động | 25,8 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 452 km |
| 2025Sport utility vehicle: Standard | Động cơ điện | 220 kW (299 PS) | Điện | Tự động | 21,9–23,0 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 536–563 km |
| 2025Sport utility vehicle: Standard | Động cơ điện | 360 kW (489 PS) | Điện | Tự động | 23,8–26,1 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 462–507 km |
| 2025Sport utility vehicle: Standard | Động cơ điện | 380 kW (517 PS) | Điện | Tự động | 27,2 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 449 km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





