Oldsmobile Eighty-Eight VIII

Oldsmobile Eighty-Eight VIII
Ảnh: X570 at English Wikipedia / Wikimedia Commons · Public domain

Oldsmobile Eighty-Eight VIII (1977–1985): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 11 phiên bản tại Hoa Kỳ.

Mã mẫu xe: B-body

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.460–5.524 mm Traficom–5.525–5.540 mm
Chiều rộng1.950 mm Traficom–1.951 mm
Chiều cao––1.397–1.415 mm
Chiều dài cơ sở2.950–2.960 mm RDW–2.946 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.714–1.812 kg RDW––
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.814–1.912 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.295–2.445 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh907–908 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh454–750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi6 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–595 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–3.115 L EPA–

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 11 phiên bản của Oldsmobile Eighty-Eight VIII

Hoa Kỳ 11 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1985(FFS) CA model · (FFS)3,8 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1985(GM-OLDS) (FFS) CA model · (GM-OLDS) (FFS)5,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1985(GM-OLDS) (FFS)5,0 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1985(350 V8)5,7 LDầu dieselTự động 3 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA301 g/km
1985(350 V8)5,7 LDầu dieselTự động 4 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA301 g/km
1984(GM-BUICK) · (GM-BUICK) CA model3,8 LXăngTự động 3 cấp–17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1984(GM-OLDS) · (GM-OLDS) CA model5,0 LXăngTự động 3 cấp–16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
1984(GM-OLDS)5,0 LXăngTự động 4 cấp–16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
1984(GM-OLDS) CA model5,0 LXăngTự động 4 cấp–16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
1984(350 V8) (DIESEL)5,7 LDầu dieselTự động 3 cấp–21 MPG (11,2 L/100 km) EPA301 g/km
1984(350 V8) (DIESEL)5,7 LDầu dieselTự động 4 cấp–21 MPG (11,2 L/100 km) EPA301 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.