Nissan Pathfinder Third generation

Nissan Pathfinder Third generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Nissan Pathfinder Third generation (2005–2012): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 27 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: R51 · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.810 mm RDW4.880 mm TC–
Chiều rộng1.850 mm RDW1.850 mm TC1.849 mm
Chiều cao1.760–1.865 mm Traficom1.840 mm TC–
Chiều dài cơ sở2.850 mm RDW2.850 mm TC2.850 mm
Vệt bánh trước1.570 mm ASTRA1.580 mm TC–
Vệt bánh sau1.570 mm ASTRA1.570 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.075–2.185 kg RDW2.132–2.243 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.175–2.285 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.880–2.980 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh3.000–3.500 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi7 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích bình nhiên liệu––74 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa174–200 km/h RDW–190 km/h
Mô-men xoắn403–550 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/65R17, 255/60R18, 235/70R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm64,1% (62,7–65,5)77,9%4.367
Từ 13 năm trở lên57,9% (57,1–58,8)69,2%12.443

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo47,6%37,9%
Thân xe, khung gầm và kết cấu37,9%15,7%
Phanh35,5%34,1%
Đèn và hệ thống điện32,9%25,9%
Lốp xe26,5%31,2%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ17,3%14,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

2.920 khiếu nại cho các đời xe từ 2005–2012. 49 vụ tai nạn · 10 vụ cháy · 40 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Hộp số và hệ truyền động 1.545
  • Động cơ 1.070
  • Hệ thống nhiên liệu 594
  • Hệ thống điện 119
  • Túi khí 95
  • Hệ thống lái 46

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 27 phiên bản của Nissan Pathfinder Third generation

Hiển thị tất cả 27 phiên bản

Liên minh Châu Âu 9 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20122,5 L140 kW (190 PS)Dầu diesel229 g/km8.302
2011–20123,0 L170 kW (231 PS)Dầu diesel241–255 g/km1.089
2011–2012––Dầu diesel239–241 g/km74
2011–20123,0 L170 kW (231 PS)Dầu diesel250 g/km250
20113,0 L170 kW (231 PS)Dầu diesel250 g/km36
20112,5 L120 kW (163 PS)Dầu diesel249 g/km12
20102,5 L–Dầu diesel239 g/km4.918
20103,0 L–Dầu diesel250 g/km256
2010––Nhiên liệu khác255 g/km18

Vương quốc Anh 9 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20122.5 dCi 190ps2,5 L140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,5 L/100 km NEDC224 g/km
20122.5 dCi 190ps2,5 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp9,0 L/100 km NEDC238 g/km
20102.5 dCi 1902,5 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,5 L/100 km NEDC224 g/km
20102.5 dCi 1902,5 L–Dầu dieselTự động 5 cấp9,0 L/100 km NEDC238 g/km
2007–20092.5 dCi 4x42,5 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp9,8 L/100 km NEDC264 g/km
2007–20092.5 dCi 4x42,5 L–Dầu dieselTự động 5 cấp10,2–10,5 L/100 km NEDC276–283 g/km
20062.5 dCi 4 x 42,5 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp9,0 L/100 km NEDC238 g/km
20062.5 dCi 4 x 42,5 L–Dầu dieselTự động 5 cấp10,1 L/100 km NEDC267 g/km
20064.0 V64,0 L–XăngTự động 5 cấp13,5 L/100 km NEDC327 g/km

Hoa Kỳ 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2005–2012CLKUP4,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2010–20124,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2010–20125,6 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA368–394 g/km
2009–20104,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2005–2009CLKUP4,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2008–2009CLKUP5,6 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2008–2009CLKUP5,6 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–2012Sport utility vehicle4,0 LXăngTự động 5 cấp14,5–15,2 L/100 km 5 chu kỳ334–350 g/km
2008–2009Sport utility vehicle5,6 LXăngTự động 5 cấp16,3–16,4 L/100 km 5 chu kỳ375–377 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.