Nissan Pathfinder Second generation

Nissan Pathfinder Second generation
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Nissan Pathfinder Second generation (1996–2004): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 21 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: R50 · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.530–4.640 mm ASTRA4.529–4.641 mm
Chiều rộng1.820–1.840 mm ASTRA1.745–1.839 mm
Chiều cao1.750 mm ASTRA1.704–1.847 mm
Chiều dài cơ sở2.700 mm RDW2.700 mm
Vệt bánh trước1.520–1.540 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.525–1.545 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.810–1.911 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.910–2.011 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.360–2.404 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.700–2.300 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 ASTRA–
Số cửa4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa166–176 km/h ASTRA–
Mô-men xoắn265–323 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/70R16, 255/65R16, 245/65R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

1.304 khiếu nại cho các đời xe từ 1996–2004. 130 vụ tai nạn · 11 vụ cháy · 133 trường hợp bị thương · 8 trường hợp tử vong

  • Hệ thống treo 395
  • Hệ thống lái 144
  • Thân xe và kết cấu 86
  • Động cơ 80
  • Túi khí 63
  • Hệ thống nhiên liệu 58

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 21 phiên bản của Nissan Pathfinder Second generation

Hiển thị tất cả 21 phiên bản

Hoa Kỳ 17 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2002–2004CLKUP3,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2003–2004CLKUP3,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2001–20033,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2001–20033,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15–16 MPG (14,7–15,7 L/100 km) EPA345–368 g/km
2000–20022MODE 2LKUP3,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau15–16 MPG (14,7–15,7 L/100 km) EPA345–368 g/km
2001–20022LKUP · CLKUP3,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
20012LKUP3,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
1996–2000(FFS), 2LKUP · (FFS), VLKUP · 2LKUP và 1 phiên bản cấu hình khác3,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
1998–20003,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
20003,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
1996–1999(FFS)3,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
1998–19992LKUP3,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
1999FFS3,3 LXăngTự động 4 cấp–16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
1999FFS3,3 LXăngSố sàn 5 cấp–16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
1997(FFS), 2MODE VLKUP3,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
1996–1997(FFS)3,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15–16 MPG (14,7–15,7 L/100 km) EPA345–368 g/km
1996(FFS), 2LKUP3,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001–2004Sport utility vehicle3,5 LXăngTự động 4 cấp15,3–15,9 L/100 km 5 chu kỳ352–366 g/km
2001–2004Sport utility vehicle3,5 LXăngSố sàn 5 cấp14,6–15,2 L/100 km 5 chu kỳ336–350 g/km
1996–2000Sport utility vehicle3,3 LXăngTự động 4 cấp15,5–15,7 L/100 km 5 chu kỳ357–361 g/km
1996–2000Sport utility vehicle3,3 LXăngSố sàn 5 cấp15,3–15,5 L/100 km 5 chu kỳ352–357 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.